Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
KIỂM TRA 1 TIẾT HK2
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:
Họ và tên: ……………………………………………………….
Lớp: 10 …
NH 2016 – 2017.
Mã đề KT: 132
(Phiếu trả lời ở trang 3)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Câu 1: Gia đình có mấy chức năng cơ bản?
A. Hai chức năng. B. Năm chức năng.
Câu 2: Nghĩa vụ là sự phản ánh những mối quan hệ đạo đức giữa cá nhân với cá nhân và
C. Ba chức năng.
D. Bốn chức năng.
A. giữa nhu cầu và lợi ích.
C. giữa cá nhân với xã hội.
B. giữa quyền lợi và nghĩa vụ.
D. giữa đạo đức với pháp luật.
Câu 3: Lương tâm là năng lực tư đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan
hệ với
A. mọi người.
B. cộng đồng.
C. người khác và xã hội.
D. người khác và tập thể.
Câu 4: Đâu là hành vi vi phạm pháp luật?
A. Nói trống không với người lớn.
B. Phê bình bạn trước tập thể lớp.
C. Tự ý xem điện thoại, thư tín của người khác.
D. Không nhường chỗ ngồi cho người lớn .
Câu 5: Tình yêu chân chính là tình yêu
A. trong sáng và lành mạnh .
C. tự do và tự nguyện.
B. trong sáng và giản dị.
D. môn đăng hộ đối.
Câu 6: Chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay là chế độ hôn nhân như thế nào?
A. Tự do, dựa trên lợi ích giai cấp.
B. Bắt buột, dựa trên lợi ích kinh tế.
C. Thỏa thuận, đôi bên cùng có lợi.
D. Tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
Câu 7: Bình đẳng về quyền, nghĩa vụ giữa vợ, chồng có nghĩa là
A. vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
B. sự cào bằng, chia đôi trong mọi mặt của đời sống xã hội.
C. sự phân chia rạch ròi trong đời sống vật chất và tinh thần của vợ chồng.
D. mỗi người có một cuộc sống riêng, không can thiệp đến quyền lợi và nghĩa vụ của nhau.
Câu 8: Trong giờ kiểm tra giáo dục công dân. Bạn A loay hoay không biết làm, bạn B thấy vậy liền
đưa bài cho bạn A chép, nhưng bạn A từ chối không chép mà tự bản thân cố gắng tìm ra câu trả lời và
làm theo khả năng của bản thân. Hành động của bạn A phản ảnh phạm trù nào của đạo đức?
A. Danh dự.
B. Nhân ái.
C. Lương tâm.
D. Nghĩa vụ.
Câu 9: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người
A. hài lòng hơn về bản thân.
C. tự ti hơn về bản thân.
B. tự tin hơn vào bản thân.
D. thõa mãn với bản thân.
Câu 10: Lương tâm tồn tại ở mấy trạng thái?
A. Năm trạng thái.
B. Ba trạng thái.
C. Hai trạng thái.
D. Bốn trạng thái.
Câu 11: Đâu không phải là vai trò của đạo đức đối với gia đình?
A. Là nguồn gốc duy nhất của hạnh phúc gia đình.
B. Là nền tảng của hạnh phúc gia đình.
C. Tạo nên sự phát triển vững chắc của gia đình.
D. Tạo nên sự ổn định của gia đình.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Trong những câu ca dao, tục ngữ sau đây, câu nào không nói về nhân phẩm và danh dự?
A. Chết vinh còn hơn sống nhục.
C. Bứt dây động rừng.
B. Đói miếng hơn tiếng đời.
D. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Câu 13: Câu tục ngữ nào sau đây nói về hạnh phúc?
A. Giấy rách phải giữ lấy lề.
C. Trong ấm ngoài êm.
B. Chết vinh còn hơn sống nhục.
D. Một con ngựa đâu cả tàu bỏ cỏ.
Câu 14: Quan niệm nào sau đây là đúng khi nói về con người có đạo đức?
A. Tập thể và xã hội phải phục tùng lợi ích của cá nhân.
B. Lợi ích của cá nhân không liên quan đến lợi ích của tập thể và xã hội.
C. Cá nhân chỉ cần vun vén cho lợi ích của bản thân và gia đình.
D. Cá nhân phải biết tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng..
Câu 15: Em không đồng ý với ý kiến nào về học sinh tự rèn luyện để trở thành người có lương tâm
sau đây:
A. Tự giác thực hiện hành vi đạo đức hằng ngày.
B. Tập trung học tập, sau này ra trường rồi mới rèn luyện vẫn chưa muộn.
C. Thực hiện đúng nghĩa vụ đạo đức của bản thân.
D. Rèn luyện tư tưởng, đạo đức theo quan điểm tiến bộ.
Câu 16: Nhân phẩm là toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được. Nói cách khác, nhân
phẩm là
A. cách thức làm người của mỗi con người.
B. cơ sở làm người của mỗi con người.
C. động lực làm người của mỗi con người.
D. giá trị làm người của mỗi con người.
.
Câu 17: Một xã hội trong đó các quy tắc, chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố,
phát triển thì xã hội đó có thể
A. ổn định.
Câu 18: Đâu là một trong những điều cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên?
A. Quan hệ tình dục trước hôn nhân. B. Có sự gắn bó giữa hai người khác giới.
B. phát triển bền vững. C. tồn tại lâu dài.
D. phát triển.
C. Quyến luyến, quan tâm sâu sắc đến nhau. D. Luôn mong muốn được gần gũi bên nhau.
Câu 19: Gia đình là một cộng đồng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là
A. quan hệ cá nhân và quan hệ huyết thống. B. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.
C. quan hệ cộng đồng và quan hệ huyết thống.D. quan hệ cá nhân và quan hệ cộng đồng.
Câu 20: Danh dự là
A. nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận.B. danh tiếng của cá nhân.
C. sự tôn trọng đối với người khác.
D. nhân phẩm đã được hình thành.
Câu 21: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây về tình yêu?
A. Tình yêu là sự điều khiển và chi phối bởi lí trí của mỗi cá nhân .
B. Tình yêu là sự khâm phục, ngưỡng mộ dành cho một người khác giới.
C. Tình yêu đơn giản chỉ là sự chia sẽ niềm vui và nỗi buồn giữa hai người khác giới.
D. Tình yêu là sự rung cảm và quyến luyến giữa hai người khác giới, tự nguyện sống vì nhau.
Câu 22: Nhà trường vận động học sinh đóng góp ủng hộ tiền giúp đỡ đồng bào miền Trung sau thiệt
hại của lũ lụt, theo quan niệm đạo đức đã học, em đồng ý với ý kiến nào sau đây:
A. Học sinh không làm ra tiền nên không cần phải đóng góp.
B. Mỗi học sinh đóng góp tùy theo khả năng của mình để ủng hộ.
C. Học sinh tham gia vì góp phần tạo thành tích thi đua cho lớp.
D. Học sinh chỉ cần tập trung học tập, việc đóng góp đã có thầy cô và người lớn lo.
Câu 23: Hành vi nào sau đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức của xã hội?
A. Anh em trong gia đình bất hòa với nhau. B. Nhường chỗ cho người già trên xe buýt.
C. Nói dối bố mẹ để đi chơi.
D. Tham ô, tham nhũng.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 24: Ý nào sau đây không đúng khi nói đến vai trò của đạo đức đối với cá nhân?
A. Tăng thêm tình yêu đối với Tổ quốc. B. Góp phần hoàn thiện nhân cách.
C. Có ý thức và năng lực sống thiện, sống có ích. D. Sống vì mình.
Câu 25: Trong một đợt giao lưu với đơn vị bộ đội địa phương, chị T đã quen và yêu anh H, một chiến
sĩ thông tin của đơn vị. Biết chuyện, gia đình và bạn bè đã trách móc và chê bai chị T, vì cho rằng chị
T từ bỏ những chàng trai có địa vị xã hội, có trình độ học vấn, tiền của để yêu một người lính là không
nên.Theo em, trong tình huống này, quan điểm nào sau đây là đúng?
A. Chị T nên nghe theo gia đình và bạn bè tìm những chàng trai có địa vị xã hội để yêu.
B. Tình yêu của chị T là tình yêu chân chính, không vụ lợi.
C. Việc yêu đương là quyền tự do cá nhân chị T không cần ai tư vấn hay khuyên bảo.
D. Chị T có thể cùng yêu anh H và những chàng trai khác để chọn lựa được người tốt nhất.
Câu 26: Theo Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta quy định nam, nữ bao nhiêu tuổi được kết hôn?
A. Nam từ đủ 22 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
B. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.
C. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Nam từ đủ 22 tuổi trở lên, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.
Câu 27: Trình tự nào sau đây là đúng để làm cơ sở xây dựng một gia đình hạnh phúc?
A. Tình yêu chấn chính – Gia đình – Hôn nhân.
chính.
C. Hôn nhân – Tình yêu chấn chính – Gia đình
đình..
B. Hôn nhân – Gia đình – Tình yêu chấn
D. Tình yêu chấn chính – Hôn nhân – Gia
Câu 28: Quan điểm nào sau đây là sai khi nói về hôn nhân?
A. Hôn nhân chỉ được công nhận khi có sự đồng ý của cha mẹ .
B. Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn.
C. Tình yêu chân chính là cơ sở của hôn nhân bền vừng.
D. Hôn nhân được đánh dấu bằng sự kiện kết hôn.
TƯ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Đạo đức là gì? Phân biệt đạo đức với pháp luật.(1.5 điểm)
Câu 2:Thế nào là hạnh phúc? Theo em, hạnh phúc của một học sinh trung học phổ thông là gì? (1,5
điểm)
----------- HẾT ----------
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Điền đáp án đúng vào ô tương ứng mỗi câu
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/án
BÀI LÀM TỰ LUẬN
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_ma.doc

