Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
Họ và tên học sinh: ................................................... Số BD: ..............................................
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn: SINH HỌC 10 (Chương trình chuẩn)
Thời gian: 45 phút
(Đề chính thức)
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi:
Đề:
132
(Đề thi có 03 trang)
Câu 1: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
A. Tích cực. B. Thực bào. C. Thụ động. D. Khuyếch tán.
Câu 2: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân chuẩn ?
A. Vi khuẩn.
C. Ếch.
B. Động vật nguyên sinh.
D. Virut.
Câu 3: Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?
A. Giới thực vật, giới động vật, giới khởi sinh.
B. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm.
C. Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
D. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.
Câu 4: Một đoạn phân tử ADN có 2000 nucleôtit và X bằng 900, thì số liên kết hidrô của phân tử là
bao nhiêu?
A. 2600.
B. 2000.
C. 2900.
D. 2400.
Câu 5: Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:
A. Có các đặc điểm đặc trưng của sự sống.
B. Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng.
C. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hay nhiều tế bào.
D. Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau.
Câu 6: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A. Uraxin. B. Adenin. C. Guanin. D. Xitozin.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây thuộc cấu trúc bậc 3 của prôtêin?
A. Một chuỗi xoắn nhiều lần tạo thành hình cầu.
B. Một chuỗi polypeptit gồm nhiều axit amin liên kết với nhau.
C. Một chuỗi polypeptit xoắn anpha hoặc gấp nếp bêta.
D. Một chuỗi polypeptit xoắn anpha hoặc gấp nếp bêta tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian
3 chiều.
Câu 8: Liên kết giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là:
A. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết peptit.
B. Liên kết hiđro theo nguyên tắc bổ sung.
D. Liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđrô.
Câu 9: Chức năng của ADN là:
A. Mang, bảo quản và phiên mã tạo ra ARN.
C. Phiên mã tạo ra ARN.
B. Di truyền thông tin qua các thế hệ.
D. Mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.
Câu 10: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là:
A. Quần thể sinh vật. B. Cá thể sinh vật. C. Cá thể và quần thể. D. Quần xã sinh vật.
Câu 11: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sự co cơ ở động vật.
C. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào.
B. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người.
D. Sinh trưởng ở cây xanh.
Câu 12: Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
A. Vi khuẩn lam. B. Virút HIV. C. Nấm.
D. Tảo lục.
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Câu 13: Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào:
A. Biểu bì. B. Xương. C. Hồng cầu. D. Cơ tim.
Câu 14: Chức năng của ARN thông tin là:
A. Tổng hợp phân tử ADN.
B. Qui định cấu trúc của phân tử protein.
C. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.
D. Qui định cấu trúc đặc thù của ADN.
Câu 15: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên các phản ứng là:
A. Giải phóng enzim khởi cơ chất.
C. Tạo phức hợp enzim – cơ chất.
B. Tạo sản phẩm cuối cùng.
D. Tạo các sản phẩm trung gian.
Câu 16: Chức năng không có ở prôtêin là:
A. Truyền đạt thông tin di truyền.
B. Cấu trúc.
C. Điều hòa quá trình trao đổi chất.
D. Xúc tác các phản ứng.
Câu 17: Cho một mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
3 ‘ - TAX AAT XGG TTT - 5’.
Xác định trình tự nuclêôtit trên mạch còn lại?
A. 5’ - ATG TTA GGX AAA - 3’.
C. 5’ - TAG GGX ATA AAA - 3’.
B. 5’ - ATG TTA GXX AAA - 3’.
D. 3’ - ATG TTA GXX AAA – 5’.
Câu 18: Nồng độ chất tan trong tế bào thực vật vào khoảng 0,8 M. Co nguyên sinh xảy ra khi để tế
bào trong dung dịch nào sau đây?
A. 0,4 M.
B. 0,8 M.
C. Nước cất.
D. 1,0 M.
Câu 19: Các phương thức vận chuyển chất qua màng gồm:
A. Xuất - nhập bào, vận chuyển chủ động.
B. Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất - nhập bào.
C. Vận chuyển thụ động, xuất - nhập bào.
D. Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào.
Câu 20: Cấu trúc nào sau đây chung cho cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A. Nhân, màng sinh chất.
C. Ribôxôm, nhân.
B. Tế bào chất, màng sinh chất, nhân.
D. Ribôxôm, màng sinh chất.
Câu 21: Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:
A. Tổng hợp prôtêin.
B. Vận chuyển prôtêin đến các bào quan khác.
C. Chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.
D. Cung cấp năng lượng.
Câu 22: Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là:
A. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu.
B. Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo.
C. Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit.
D. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit.
Câu 23: Các chất hoạt hóa và các chất ức chế điều khiển hoạt tính của enzim có tác dụng chủ yếu:
A. Tăng cường quá trình tổng hợp các chất.
B. Kìm hãm quá trình giải phóng năng lượng.
C. Điều hòa chuyển hóa vật chất và năng lượng. D. Kích thích quá trình giải phóng năng lượng.
Câu 24: Liên kết cao năng trong ATP có ở:
A. 1 liên kết photphát ở ngoài cùng.
C. 2 liên kết photphát ở gần phân tử đường.
B. 2 liên kết photphát ở ngoài cùng.
D. Cả 3 liên kết photphát.
Câu 25: Đơn phân của protein là:
A. Axít amin.
B. Nucleôtit.
C. Ribônucleôtit.
D. Axít amin và nucleotit.
Câu 26: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim.
B. Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên.
C. Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ.
D. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim.
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 27: Điểm khác nhau giữa ADN và ARN là:
A. ADN có cấu tạo mạch đơn, ARN có cấu tạo xoắn kép.
B. ADN có cấu trúc hai mạch, ARN có cấu trúc một mạch.
C. ADN có liên kết cộng hoá trị, ARN không có liên kết cộng hoá trị.
D. ADN có liên kết hiđrô, ARN không có liên kết hiđrô.
Câu 28: Giới sinh vật là:
A. Đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
B. Đơn vị phân loại nhỏ nhất.
C. Hệ thống phân loại 5 giới.
D. Hệ thống phân loại của thế giới sống.
Câu 29: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ gồm:
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B. Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
C. Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
D. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.
Câu 30: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã
giúp nó thực hiện việc này là:
A. Ribôxôm.
B. Lưới nội chất.
C. Ty thể.
D. Lizôxôm.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2.doc
sinh 10 (pnt) kt hk1 (16-17).doc

