Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 10 - Mã đề: 165 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII - Năm học 2016-2017  
Môn: Lịch sử 10 - Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 10A . . .  
Điểm:  
Mã đề: 165  
I. Phần trắc nghiệm  
Câu 1: Năm 1070 vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng  
A. Quốc Tử Giám  
B. Văn Miếu  
C. Chùa Quỳnh Lâm  
D. Chùa Một cột  
Câu 2: Quốc gia Đại Việt mở khoa thi đầu tiên tại kinh thành Thăng Long vào năm  
A. 1070 B. 1075. C. 1071 D. 1073  
Câu 3: Triều đình nhà Nguyễn có chính sách đối ngoại như thế nào đối với Phương Tây  
A. thực hiện chính sách “ gió chiều nào theo chiều đó”  
B. thần phục Phương Tây.  
C. chủ trương “đóng cửa”, không chấp nhận đặt quan hệ với họ.  
D. thực hiện chính sách mở cửa, giao lưu buôn bán với Phương Tây.  
Câu 4: Tên nước Việt Nam có từ năm nào?  
A. 1831  
Câu 5: Năm 938 Ngô Quyền đã đánh bại quân xâm lược Trung Quốc thuộc triều đại nào?  
A. Nam Hán B. Nhà Thanh C. Nhà Đường D. Nhà Minh  
B. 1804  
C. 1802  
D. 1832.  
Câu 6: Trong hoàn cảnh nhà Lê Sơ bị khủng hoảng và suy sụp, Quốc Công Thái phó Mạc  
Đăng Dung đã:  
A. giết vua để dẹp loạn.  
B. phế truất vua Lê, lập ra nhà Mạc  
C. đem quân đi dẹp các cuộc nổi loạn của nông dân  
D. lấy lại ruộng đất của địa chủ, chia cho nông dân.  
Câu 7: Các triều đại phong kiến Trung Quốc đã truyền bá tôn giáo nào vào nước ta  
A. Nho giáo.  
B. Phật giáo  
C. Thiên chúa giáo D. Hồi giáo  
Câu 8: Lịch sử gọi Nguyễn Ánh là kẻ “ cõng rắn cắn gà nhà” vì:  
A. Nguyễn Ánh cầu cứu quân Thannh sang xâm lược nước ta.  
B. Nguyễn Ánh câu kết với địa chủ ra sức bóc lột, bòn rút của cải của nhân dân.  
C. Nguyễn Ánh cắt đất dâng cho vua Xiêm để vua Xiêm giúp tiêu diệt phong trào Tây  
Sơn.  
D. khi quân Tây Sơn tấn công vào Gia Định, giải phóng đất Đàng Trong, Nguyễn Ánh  
chạy sang cầu cứu vua Xiêm, vua Xiêm cho quân sang xâm lược nước ta.  
Câu 9: Bộ luật ban hành dưới thời Trần có tên là gì?  
A. Luật Hồng Đức.  
C. Hình Thư  
B. Hình luật.  
D. Quốc triều hình luật.  
Câu 10: Để thể hiện tinh thần tiêu diệt giặc Mông-Nguyên đến cùng, trên cánh tay của  
quân dân nhà Trần đã khắc chữ :  
A. Thề không đội trời chung với giặc Mông-Nguyên  
B. Nếu gặp giặc Mông- Nguyên phải liều chết mà đánh.  
C. Hào khí Đông A.  
D. Sát Thát.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 165  
Câu 11: Bộ “ Đại Việt Sử Kí” do ai soạn thảo?  
A. Lê Văn Hưu B. Lê Quý Đôn C. Ngô Sĩ Liên  
Câu 12: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa đánh bại quân xâm lược Hán vào năm 40.  
D. Lương Thế Vinh.  
A. An Dương Vương  
C. Lý Thường Kiệt.  
B. Trưng Trắc-Trưng Nhị  
D. Triệu Thị Trinh  
Câu 13: Trung tâm trao đổi buôn bán sầm uất nhất của Đàng Trong là:  
A. Gia Định ( Thành phố Hồ Chí Minh)  
C. Thanh Hà ( Huế).  
B. Nước Mặn ( Bình Định)  
D. Hội An ( Quảng Nam)  
Câu 14: Nước ta rơi vào ách đô hộ phương Bắc từ  
A. năm 111TCN B. năm 220 TCN C. năm 197 TCN.  
D. năm 179 TCN  
Câu 15: Trung tâm chính trị, văn hóa và đô thị lớn nhất của nước Đại Việt trong các thế kỉ  
X-XV là:  
A. Phố Hiến  
B. Hội An  
C. Kinh thành Thăng Long.  
D. Thanh Hà  
Câu 16: Âm mưu của các triều đại phong kiến phương Bắc trong việc chia nước ta thành  
các quận, huyện, châu và sát nhập vào đất nước Trung Quốc nhằm.  
A. đưa nhân dân Âu Lạc quay lại thời kì nguyên thủy  
B. khai hóa văn minh cho dân tộc ta.  
C. thực hiện mưu đồ đồng hóa dân tộc và thôn tính vĩnh viễn nước ta.  
D. tạm thời xóa tên Âu Lạc trên bản đồ thế giới.  
Câu 17: Trận đánh tiêu diệt 10 vạn quân Minh, buộc chúng phải đầu hàng và rút quân về  
nước.  
A. Trận Như Nguyệt.  
B. Trận Tân Bình  
C. Trận Chi Lăng-Xương Giang  
D. Trận Đông Bình  
Câu 18: Chữ Quốc Ngữ xuất hiện ở nước ta từ:  
A. thế kỉ XVI- theo mẫu chữ nôm  
B. thế kỉ XVII- theo mẫu chữ la tinh.  
C. thê kỉ XVIII- theo mẫu chữ tượng hình.  
D. thế kỉ XX- theo mẫu chữ tượng ý.  
Câu 19: Sau khi hợp nhất đất nước Gia Long đã chia nước ta thành:  
A. ba vùng: Bắc Thành, Gia Định Thành và Trực Doanh  
B. ba miền: Miền Băc, Miền Trung và Miền Nam.  
C. hai miền : Miền Bắc và Miền Nam.  
D. ba trấn: Bắc Bộ, Trung Bộ , Nam Bộ.  
Câu 20: Con sông lịch sử chia cắt Đàng trong và Đàng Ngoài là:  
A. sông Bến Hải.  
C. sông Như Nguyệt.  
B. sông Hiền Lương.  
D. sông Gianh.  
Câu 21: “ Tiết độ sứ An Nam” là chức vụ nhà Đường buộc phải phong cho  
A. Khúc Thừa Dụ  
Câu 22: Ai là người quy tụ cựu thần nhà Lê chống lại nhà Mạc  
A. Nguyễn Ánh. B. Trịnh Kiểm C. Nguyễn Hoàng  
Câu 23: Giai cấp thống trị nước ta đầu thế kỉ XIX gồm có.  
A. vua quan, địa chủ, cường hào. B. vua, quan, binh lính và quý tộc  
C. vua, quan lại và thương nhân giàu có. D. quý tộc và lãnh chúa phong kiến.  
B. Khúc Hạo  
C. Khúc Thừa Mỹ  
D. Mai Thúc Loan  
D. Nguyễn Kim  
Trang 2/4 - Mã đề thi 165  
Câu 24: Câu ca này nói về vị vua nào của Triều Nguyễn?  
“Trong nước chỉ mê thơ Lý, Đỗ  
Ngoài vòng nào biết chuyện Anh, Nga”  
A. Thiệu Trị.  
B. Gia Long  
C. Minh Mạng  
D. Tự Đức  
Câu 25: Cuộc kháng chiến Mông-Nguyên 3 lần xâm lược nước ta diễn ra vào thời gian  
nào?  
A. Thế kỉ XI  
B. Thế kỉ XIII.  
C. Thế kỉ XII  
D. Thế kỉ XIV.  
Câu 26: Quân đội nước ta trong các thế kỉ XI-XV được tổ chức gồm?  
A. Hai bộ phận: quân bảo vệ nhà vua và quân bảo vệ đất nước.  
B. Hai bộ phận: quân bảo vệ nhà vua, kinh thành ( cấm quân) và quân chính quy, bảo vệ  
đất nước (ngoại binh).  
C. Một bộ phận: quân chính quy đảm nhiệm hai nhiệm vụ là bảo vệ kinh thành và bảo  
vệ đất nước.  
D. Ba bộ phận: quân bảo vệ nhà vua, quân bảo vệ kinh thành, và quân bảo vệ đất nước.  
Câu 27: Người lãnh đạo phong trào Tây Sơn là  
A. Nguyễn Nhạc.  
B. Nguyễn Huệ  
C. Nguyễn Lữ  
D. Cả ba anh em  
Câu 28: Rước quân Thanh và giày xéo đất nước là cụm từ nhân dân giành cho.  
A. Lê Chiêu Thống.  
C. Tôn Sĩ Nghị.  
B. Nguyễn Ánh.  
D. Nguyễn Hữu Chỉnh.  
Câu 29: Thiên Chúa Giáo được truyền bá vào nước ta từ  
A. thế kỉ XIX.  
B. thế kỉ XVII.  
D. thế kỉ XV  
C. nữa đầu thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII  
Câu 30: Bài vè có câu “ Xác đầy nghĩa địa  
Thây thối bên cầu  
Trời ảm đảm u sầu  
Cảnh hoang tàn đói rét”  
Thể hiện tình hình xã hội nước ta vào thời gian nào?  
A. Thế kỉ X-XV  
C. Thế kỉ XVI- XVIII  
B. Nữa đầu thế kỉ XIX  
D. Thế kỉ XX  
Câu 31: Tướng giặc phải cắt cầu phao khiến hàng ngàn bình sĩ rơi xuống sông Hồng để  
trốn chạy khỏi sự truy đuổi của quân Tây Sơn là ai?  
A. Sầm Nghi Đống B. Thoát Hoan.  
C. Tôn Sĩ Nghị  
D. Hoằng Thao  
Câu 32: Tác phẩm gỗ điêu khắc tiêu biểu của nước ta trong các thế kỉ XVI-XVIII là.  
A. Tượng Phật ở chùa Quỳnh Lâm (Hà Nội)  
B. Chùa Một Cột.  
C. Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay (Bắc Ninh).  
D. Tượng phật chùa Tây Phương ( Hà Tây)  
II. Tự luận(2,0 điểm).  
Trong ba lần nhân dân ta kháng chiến chống quân Mông – Nguyên xâm lươc, em hãy  
phân tích một nguyên nhân quan trọng dẫn đến thắng lợi của quân - dân nhà Trần?  
Trang 3/4 - Mã đề thi 165  
ĐÁP ÁN  
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (HỌC SINH TÔ ĐẬM VÀO Ô CHỌN)  
I.  
01. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
09. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
10. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
11. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
12. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
13. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
14. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
15. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
16. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
17. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
18. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
19. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
20. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
21. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
22. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
23. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
24. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
25. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
26. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
27. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
28. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
29. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
30. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
31. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
32. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
02. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
03. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
04. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
05. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
06. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
07. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
08. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
II. PHẦN TRẢ LỜI TỰ LUẬN  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
Trang 4/4 - Mã đề thi 165  
doc 4 trang Thùy Anh 13040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 10 - Mã đề: 165 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_lich_su_lop_10_ma_de_165_na.doc