Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 210 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn: HÓA
Chương trình: CHUẨN
Mức độ nhận thức
Thông hiểu Vận dụng
Nội dung
kiến thức
Cộng
Nhận biết
Vận dụng ở
mức cao hơn
- Bài toán tổng
hợp về tính chất
của HCl, Cl2.
I. Nhóm
Halogen
- Vị trí của các
nguyên tố.
- So sánh tính chất - Bài toán kim loại
hóa học của các
- Tính chất vật lý, đơn chất halogen.
tính chất hóa học, - Tính chất hóa
tác dụng với
halogen.
- Bài toán dung
dịch kiềm tác dụng
với HCl.
điều chế, ứng
dung của các đơn chất (2 câu).
chất.
học của các đơn
- Tính chất hóa học - Bài toán muối
- Tính chất vật lý, của HCl (2 câu)
tính chất hóa học,
điều chế HCl.
cacbonat tác dụng
với axit HCl.
- Bài toán điều chế
Cl2.
- ứng dụng của
clorua vôi, nước
gia ven.
Số câu
4
5
4
1
14
Số điểm
1,2
1,5
1,6
0,4
4,7 điểm
(47%)
II. Oxi-lưu
huỳnh
- Vị trí, cấu tạo
của O, S.
-Tính chất hóa học - Nhận biết muối
của O2, O3. sunfat, axit
- Bài toán tổng
hợp về tính chất
của H2SO4.
- Tính chất vật lý, -Tính chất hóa học sunfuric.
tính chất hóa học, của S. - Bài toán SO2 tác
-Tính chất hóa học dụng với dung dịch
của H2S. kiềm.
-Tính chất hóa học - Bài toán hỗn hợp
của SO2. kim loại tác dụng
của O2, O3, H2S,
SO2, H2SO4.
- Ứng dụng của
O2, O3, SO2,
H2SO4
-Tính chất hóa học với H2SO4 loãng.
của H2SO4 (3 câu). - Bài toán hỗn hợp
kim loại tác dụng
- Cách điều chế
O2, SO2, H2SO4
với H2SO4 đặc.
Số câu hỏi
4
7
4
1
16
Số điểm
1,2
2,1
1,6
0,4
5,3 điểm
(53%)
30
Tổng số câu
8
11
8
2
Tổng số điểm
2,4đ
3,6đ
3,2đ
0,8
10,0 đ
(24%)
(36%)
(32%)
(8%)
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . . . . . . . . ................
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÓA HỌC LỚP 10. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
*********
(đề kiểm tra có 2 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 210
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; O = 16; S=32; Li=7; Na = 23; K=39; Rb=85; Zn=65; Mg=24; Al=27;
Fe=56; Cu=64; Cl=35,5; Mn=55
Câu 1: Kim loại nào sau đây sẽ bị thụ động khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Al và Fe
Câu 2: Chất nào sau đây được dùng để tẩy màu, sát trùng ?
A. N2 B. CaOCl2 C. NaOH
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH
B. Al và Zn.
C. Fe và Mg.
D. Fe và Cu.
D. KNO3
NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2 trong phản ứng này là:
B. Chất oxi hóa
A. Không là chất oxi hóa, không là chất khử
C. Chất khử
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 4: Chất dùng để chữa sâu răng trong y học là:
A. H2S
Câu 5: Chất khí màu vàng lục, rất độc là:
A. SO2 B. Cl2
B. O2
C. O3
D. Cl2
D. F2
C. Br2
Câu 6: Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
to
to
A. Cu + 2H2SO4(đ)
CuSO4 + SO2 + 2H2O B. 4FeS2 + 11O2
2Fe2O3 + 8SO2
to
to
C. C + 2H2SO4(đ)
CO2 + 2SO2 + 2H2O
D. 2H2S + 3O2
2SO2 + 2H2O
Câu 7: Nguyên tử của các nguyên tố F, Cl, Br, I đều có?
A. 6 electron ở lớp ngoài cùng
C. 7 electron ở lớp ngoài cùng
B. 1 electron ở lớp ngoài cùng
D. 5 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2?
A. Cl2 +2NaBr
2NaCl + Br2
B. Cl2 + H2O
€
HCl + HClO
C. Cl2 + 2NaI
2NaCl + I2
D. Br2 +2NaI
2NaBr + I2
Câu 9: Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây xảy ra dễ dàng nhất?
A. I2 và H2. B. F2 và H2. C. Br2 và H2
Câu 10: Ở điều kiện thường, O3 oxi hóa được kim loại nào sau đây mà O2 không phản ứng được?
D. Cl2 và H2.
A. Ag
B. Mg
C. Cu
D. Fe
Câu 11: Trong phản ứng hóa học nào sau đây, HCl thể hiện tính khử?
A. Fe + 2HCl
FeCl2 + H2
NaCl + H2O
B. AgNO3 + HCl
D. MnO2 + 4HCl
AgCl + HNO3
to
C. NaOH + HCl
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm?
A. Cl2 + H2O
€
HCl + HClO
B. Cl2 + SO2 + 2H2O
2HCl + H2SO4
to
to
C. H2 + Cl2 2HCl
D. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) NaHSO4 + HCl
Câu 13: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A. Cu + 2H2SO4
C. 2Fe + 3H2SO4
CuSO4 + SO2 + 2H2O
Fe2(SO4)3 + 3H2
B. 2FeO + 4H2SO4
D. CuO + H2SO4
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
CuSO4 + H2O
Câu 14: Dung dịch HCl không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Al(OH)3 B. Fe2O3 C. Ag
Câu 15: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
D. AgNO3
to
to
A. S+ H2 H2S
B. S + 3F2 SF6
to
to
C. S+O2 SO2
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 16: Câu nào sau đây sai khi nhận xét về khí H2S?
A. Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
B. Tan ít trong nước
C. Chất rất độc
D. Làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Câu 17: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S
B. H2SO4
C. Na2SO4
D. SO2
Câu 18: Axit nào sau đây có phản ứng với cacbon?
A. Axit sunfuric đặc nóng
B. Axit sufuhidric
C. Axit clohidric
D. Axit sunfuric loãng
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA
C. Chu kì 4, nhóm VIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 20: Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 thì hiện tượng quan sát được là:
A. Không có hiện tượng gì
C. Xuất hiện kết tủa màu đen
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng
D. Xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 21: Để phân biệt 3 dung dịch: Na2SO4, NaNO3, H2SO4, ta chọn thuốc thử?
A. phenolphtalein và dung dịch HCl
C. quỳ tím và dung dịch BaCl2
B. phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3)2
D. quỳ tím và dung dịch NaOH
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 15,9 gam một muối cacbonat của kim loại kiềm bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36
lít khí (đktc). Kim loại đã cho là:
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 23: Hấp thụ hết 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản
ứng là:
A. 38,7g
B. 100,8g
C. 31,2g
D. 37,8g
Câu 24: Hòa tan 11,9 gam hỗn hợp gồm Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 8,96 lít khí H2
(đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp đã cho là:
A. 54,62%
B. 56,42%
C. 45,38%
D. 48,35%
Câu 25: Cho 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 lít khí
H2 (đktc). Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thấy có V lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 5,6 lít
D. 6,72 lít
Câu 26: Cho 15 gam hỗn hợp gồm Al và Cu phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 6,72 lít khí
H2(đktc) và m gam chất rắn không tan. Nếu cho lượng chất rắn không tan đó tác dụng hết với khí Clo thì thu được
muối có khối lượng là:
A. 22,05g
B. 25,2g
C. 20,25g
D. 22,5g
Câu 27: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ứng thu
được 7,84 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 43g
Câu 28: Để trung hòa 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M cần dùng V ml dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của V là:
A. 500 B. 400 C. 200 D. 250
Câu 29: Để oxi hóa hoàn toàn 14 gam bột Fe, cần vừa đủ V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lít D. 8,4 lít
B. 62g
C. 56g
D. 48g
Câu 30: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, đun nóng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị
của V là:
A. 2,24
B. 3,36
C. 5,6
D. 4,48
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 10
Năm học: 2015-2016
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đề 134
A
D
A
C
Đề 210
A
B
Đề 356
D
A
B
Đề 483
A
D
A
D
C
Điểm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
D
C
B
B
C
A
B
A
D
D
C
A
B
C
A
B
C
D
A
B
C
D
C
A
B
C
C
B
C
D
B
D
B
B
A
D
C
A
D
A
D
A
A
B
B
B
C
C
B
A
C
A
B
B
A
D
C
D
D
D
C
B
D
C
C
A
B
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
A
D
D
A
B
C
C
B
D
A
A
C
D
A
D
B
D
A
B
C
D
D
C
D
A
A
B
C
B
D
B
B
C
A
C
D
C
A
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 210 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_210_nam_hoc_20.doc

