Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 10 - Mã đề: 168 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2016 – 2017
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
Môn: TIN HỌC – Khối: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Trắc nghiệm khách quan)
Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức:
Tổng điểm
Chủ đề/Mạch kiến thức,
Tầm quan trọng Trọng số
kỹ năng
Chủ đề 1: Thông tin và dữ liệu
Chủ đề 2: Tìm hiểu về máy
tính
Chủ đề 3: Bài toán và thuật
toán
Chủ đề 4: Một số khái niệm về
Tin học
Chủ đề 5: Hệ điều hành
Tổng
Theo ma trận
Thang 10
10
18
3
2
30
1.25
36
1.25
2.5
22
21
3
66
42
2
3
1.75
29
87
3.25
10.0
100 (%)
261
Ma trận đề:
Cấp độ
Vận dụng
(Cấp độ thấp) (Cấp độ cao)
Vận dụng
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Tên chủ đề
Độ lớn của
đơn vị bội của
byte
Thông tin và Các
dạng
Chuyển đổi các
cơ số
dữ liệu
thông tin
Số câu: 04
Số điểm: 1.25
Tỷ lệ: 12.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 01
Số câu: 02
Số câu: 01
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5.0%
Số điểm: 0.25 Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 2.5% Tỷ lệ: 5.0%
Cấu trúc
Tìm hiểu về
máy tính
Các thiết bị Bộ nhớ máy
chung
máy tính
của
của máy tính
tính
Số câu: 04
Số điểm: 1.25
Tỷ lệ: 12.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 01
Số câu: 02
Số điểm: 0.25 Số điểm: 0.5
Số câu: 01
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5.0%
Tỷ lệ: 2.5%
- Các khối
trong sơ đồ
Tỷ lệ: 5.0%
Vận dụng một
số thuật toán
đã học
Bài toán và khối
thuật toán
Xác định bài Diễn tả các
- Các cách toán bước thuật toán
Số câu: 07
Số điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%
diễn tả thuật
toán
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 03
Số điểm: 0.75 Số điểm: 0.25
Tỷ lệ: 7.5% Tỷ lệ: 2.5%
Số câu: 01
Số câu: 01
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5.0%
Số câu: 02
Số điểm: 1.0
Tỷ lệ: 10%
Trang 1/3 – Mã đề thi 168
- Các ngôn
ngữ lập trình
- Ứng dụng
của Tin học
- Các bước
giải bài toán
trên máy tính
Số câu: 03
-
Tin học
Một số khái
niệm về Tin
học
trong xã hội
- Các đặc tính
của máy tính
Phần mềm máy
tính
Số câu: 06
Số điểm: 1.75
Tỷ lệ: 17.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 02
Số câu: 01
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5.0%
Số điểm: 0.5 Số điểm: 0.75
Tỷ lệ: 5.0%
Tỷ lệ: 7.5%
- Quy định tên
tệp
- Các chế độ
ra khỏi hệ
thống
- Các thao tác
với tệp và thư
mục
- Các loại hệ
điều hành
- Tổ chức thư
mục
- Các loại thư
mục
Hệ điều hành
Đường dẫn
Số câu: 09
Số điểm: 3.25
Tỷ lệ: 32.5%
- Các loại tệp
Số câu: 04
Số điểm: 1.0 Số điểm: 1.75
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 12
Số điểm: 2.75 Số điểm: 3.75
Tỷ lệ: 27.5% Tỷ lệ: 37.5%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 04
Số câu:01
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5.0%
Số câu: 5
Số điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 11
Số câu: 2
Số câu: 30
Số điểm: 1.0 Số điểm: 10.0
Tỷ lệ: 10% Tỷ lệ: 100%
--- HẾT ---
Họ và tên thí sinh:………………………… Lớp:………… Số báo danh:……………………...
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2016 – 2017
Môn: TIN HỌC – Khối: 10
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm 03 trang)
(Không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ:
MÃ ĐỀ THI 168
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Phần 1: Từ câu 1 đến câu 20: 0.25 điểm/câu
Câu 1: Lựa chọn nào là phần mềm hệ thống?
A. Chương trình Turbo Pascal 7.0
B. Phần mềm Access
C. Hệ điều hành Windows 2000
D. Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word
Câu 2: Thư mục được tổ chức phân cấp và các thư mục có thể lồng nhau, cách tổ chức này có
dạng:
A. Hình chuỗi
B. Hình tròn
C. Hình cây
D. Hình tam giác
Câu 3: Hãy chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau:
A. Thư mục có thể chứa tệp tin
B. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác
Trang 2/3 – Mã đề thi 168
C. Thư mục có thể chứa thư mục gốc
D. Tệp tin luôn chứa các thư mục con
Câu 4: Ngôn ngữ nào sau đây máy có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được?
A. Ngôn ngữ Pascal
B. Ngôn ngữ bậc cao
C. Hợp ngữ
D. Ngôn ngữ máy
Câu 5: Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?
A. Input
B. Output
C. Input và Output
D. Onout
Câu 6: Xác định Output của bài toán giải phương trình bậc 2 : ax2 + bx + c = 0
A. a, c và x
B. a, b và c
C. x
D. a, b và x
Câu 7: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?
A. Động cơ hơi nước
B. Máy điện thoại
C. Máy tính điện tử
D. Máy phát điện
Hình 1
Câu 8: Thuật toán trong Hình 1 được biểu diễn dưới dạng:
A. Sơ đồ khối
B. Liệt kê
C. Giả mã
D. Ngôn ngữ bậc cao
Câu 9: Thuật toán ở Hình 1 diễn tả bài toán:
A. Tìm có bao nhiêu số dương trong dãy A gồm N phần tử
B. Tính tổng các số âm trong dãy A gồm N phần tử
C. Tìm có bao nhiêu số âm trong dãy A gồm N phần tử
D. Tìm vị trí của số âm đầu tiên trong dãy A gồm N phần tử
Câu 10: Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:
A. Tên máy tính và mật khẩu
B. Họ tên người dùng và tên máy tính
C. Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản
D. Họ tên người dùng và mật khẩu
Câu 11: Mọi thư mục đều phải được đặt tên, ngoại trừ:
A. Thư mục mẹ
B. Thư mục gốc
C. Thư mục con
D. Thư mục rỗng
Câu 12: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp, bản đồ, băng hình, …là những phương tiện mang thông
tin dạng:
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Âm thanh
D. Số nguyên
Câu 13: Mục đích của việc hiệu chỉnh là:
A. Phát hiện và sửa sai
C. Mô tả lại chi tiết thuật toán
D. Tất cả đều sai
B. Xác định lại Input và Output
Câu 14: Hãy chọn câu đúng. Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
A. Kích thước của tệp.
B. Tên thư mục chứa tệp
Câu 15: Bộ nhớ trong gồm:
A. RAM, ROM
C. Ngày giờ thay đổi tệp
D. Kiểu tệp
C. ROM, đĩa CD/DVD
D. Đĩa cứng, đĩa mềm
B. RAM, USB
Câu 16: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
3/3 – Mã đề 193
A. 1BF16 = 45010
B. 1BF16 = 47010
C. 1BF16 = 45910
D. 1BF16 = 44710
Câu 17: Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:
A. Phần cứng và phần mềm
B. Bộ xử lí trung tâm (CPU) và các thiết bị vào/ra
C. Bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ nhớ ngoài, bộ nhớ trong, các thiết bị vào/ra
D. Bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong
Câu 18: Những thiết bị nào cho dưới đây là thiết bị vào?
A. Webcam, màn hình
B. Màn hình, chuột
C. Bàn phím, máy quét
D. Máy in, loa
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
B. Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
C. Giá thành máy tính ngày càng tăng
D. Tốc độ máy tính ngày càng tăng
Câu 20: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:
A. 255 kí tự B. 128 kí tự C. 256 kí tự D. 117 kí tự
Phần 2: Từ câu 21 đến câu 30: 0.5 điểm/câu
Câu 21: Với thuật toán ở Hình 1, cho dãy nhập là: “-2, 5, 8, 9, 4, -1”, sau khi kết thúc giá trị
Dem là bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 22: Với thuật toán ở Hình 1, cho dãy nhập là: “2, -8, 1, 3, -6, 9, 11”. Với i = 6 thì giá trị
Dem là bao nhiêu?
A. -14
B. 2
C. 1
D. 12
Hình 2
Câu 23: Tổ chức thư mục ở Hình 2, hãy xác định đường dẫn đầy đủ đến KHXH:
A. D:\Thuvien\KHTN\KHXH
B. D:\Thuvien\KHXH
C. D:\Baihat\Thuvien
D. KHXH\D:\KHTN
Câu 24: Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp, ta làm theo cách nào
trong các cách dưới đây?
A. Không thực hiện được
B. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete
C. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete
D. Giữ phím Alt trong nhấn phím Delete
Câu 25: Chế độ nào khi tắt máy, máy tính sẽ lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc vào hiện thời
vào đĩa cứng:
Trang 4/3 – Mã đề thi 168
A. Turn Off
Câu 26: Dãy bit biểu diễn số nguyên có dấu “-89” là:
A. 110011112 B. 111100112
B. Shut Down
C. Hibernate
C. 111000102
D. Stand By
D. 110110012
Câu 27: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?
A. MS-DOS
B. UNIX
C. Windows 2000
D. Linux
Câu 28: Thao tác nháy đúp chuột là:
A. Thay đổi vị trí của chuột trên mặt phẳng
B. Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay
C. Nhấn nhanh nút trái hai lần liên tiếp
D. Nhấn và giữ nút trái chuột
Câu 29: Các hệ điều hành Windows, tên tệp được chứa các ký tự nào sau đây?
A. \ / B. | * : C. @ $
Câu 30: Khi tắt máy hoặc mất điện, dữ liệu trong bộ nhớ nào sẽ bị mất?
A. RAM B. ROM C. USB
?
D. “ < (
D. Đĩa CD
Trang 5/3 – Mã đề thi 168
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2016 – 2017
Môn: TIN HỌC – Khối: 10
Thời gian: 45 phút
(Trắc nghiệm khách quan)
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
CÂU
1
MÃ ĐỀ 168
MÃ ĐỀ 270
SỐ ĐIỂM
C
C
A
D
C
C
C
B
C
C
B
B
A
D
A
D
C
C
C
A
C
B
B
C
C
D
A
C
C
A
C
C
C
A
D
C
C
C
C
A
D
D
D
A
A
D
A
B
B
D
C
C
B
C
B
C
A
A
A
B
0.25
2
0.25
3
0.25
4
0.25
5
0.25
6
0.25
7
0.25
8
0.25
9
0.25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TỔNG
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
10.0
Trang 6/3 – Mã đề thi 168
Trang 7/3 – Mã đề thi 168
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 10 - Mã đề: 168 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_10_ma_de_168_nam_hoc_20.doc

