Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 11
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kỹ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
điểm
1
2
3
4
Nắm được quy tắc Biết khi nào dùng Biết cách áp dụng
cộng và quy tắc quy tắc cộng, quy hai quy tắc vào giải
Hai quy tắc đếm
nhân.
tắc nhân.
toán.
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
2
2,0
3,0
2,0
2,0
20%
Nắm vững các kn Áp dụng công Biết áp dụng hoán Áp dụng hoán
hoán vị, chỉnh thức để tính số vị, chỉnh hợp, tổ vị, chỉnh hợp, tổ
hợp, tổ hợp và sự hoán vị, chỉnh hợp vào giải các hợp vào giải
Hoán vị, chỉnh
hợp, tổ hợp
khác nhau giữa hợp, tổ hợp.
bài toán đơn giản.
toán.
các khái niệm đó.
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1,5
15%
1,5
15%
Biết công thức Viết thành thạo Tính được các hệ Áp dụng công
nhị thức Niu-tơn. công thức nhị thức số của khai triển và thức nhị thức
Nhị thức Niu-tơn
Niu-tơn.
tìm được số hạng Niu-tơn vào giải
chứa x trong khai toán.
triển.
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
1
2,0
20%
Biết khái niệm Biết cách mô tả
phép thử, kết quả không gian mẫu Tính xác suất của
của phép thử, của phép thử, xác biến cố.
Xác suất biến cố
không gian mẫu.
định các biến cố.
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
Tổng
1
1
3,0
1,5
15% 1,5
15%
5,0
3,5
1,5
10,0
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 14- CT7 (Tiết 3).
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 301:
Câu 1: (2,0 điểm) Một người có 5 quyển sách toán và 4 quyển sách tiếng anh khác nhau.
Người đó chọn ra 3 quyển sách để tặng. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn:
a) 3 quyển sách tùy ý.
b) Có duy nhất một quyển sách tiếng anh.
Câu 2: (3,0 điểm) Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Hỏi có thể lập được bao nhiêu:
{
}
a) Số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lấy từ tập A.
b) Số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lấy từ tập A sao cho có đúng ba chữ số chẵn
và ba chữ số lẻ, trong đó các chữ số chẵn luôn đứng kề nhau.
20
æ2
ç
è
ö
2
÷
ç
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm số hạng không chứa y trong khai triển x y -
.
÷
ç
÷
÷
yø
Câu 4: (3,0 điểm) Có hai hộp đựng các thẻ khác nhau. Hộp thứ nhất có 4 thẻ đỏ, 5 thẻ
xanh và 6 thẻ vàng. Hộp thứ hai có 3 thẻ đỏ, 4 thẻ xanh và 5 thẻ vàng. Lấy ngẫu nhiên từ
mỗi hộp 1 thẻ. Tính xác suất sao cho:
a) Lấy được 1 thẻ đỏ từ hộp thứ nhất và 1 thẻ xanh từ hộp thứ hai.
b) Lấy được 2 thẻ không có màu đỏ.
---------------- Hết ----------------
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 302:
Câu 1: (2,0 điểm) Trong cửa hàng bán tranh có 4 bức tranh phong cảnh và 6 bức tranh tĩnh
vật khác nhau. Một người đến mua 3 bức tranh. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn:
a) 3 bức tranh tùy ý.
b) Có duy nhất một bức tranh tĩnh vật.
Câu 2: (3,0 điểm) Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Hỏi có thể lập được bao nhiêu:
{
}
a) Số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lấy từ tập A.
b) Số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lấy từ tập A sao cho có đúng ba chữ số chẵn
và ba chữ số lẻ, trong đó các chữ số lẻ luôn đứng kề nhau.
20
æ
è
2 ö
2
÷
ç
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển xy -
.
÷
x3
ç
÷
ø
Câu 4:(3,0 điểm) Có hai hộp đựng các thẻ khác nhau. Hộp thứ nhất có 2 thẻ đỏ, 3 thẻ xanh
và 4 thẻ vàng. Hộp thứ hai có 4 thẻ đỏ, 5 thẻ xanh và 6 thẻ vàng. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1
thẻ. Tính xác suất sao cho:
a) Lấy được 1 thẻ xanh từ hộp thứ nhất và 1 thẻ vàng từ hộp thứ hai.
b) Lấy được 2 thẻ không có màu xanh.
---------------- Hết ----------------
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM (ĐỀ SỐ 301)
Câu 1: Một người có 5 quyển sách toán và 4 quyển sách tiếng anh khác nhau. Người đó 2,0 điểm
chọn ra 3 quyển sách để tặng.
3 = 84 (cách).
1,0
a.) Số cách chọn 3 quyển sách tùy ý trong 9 quyển sách là: C9
1 = 4 (cách).
b.) Số cách chọn 1 quyển sách tiếng anh là: C4
0,5
Số cách chọn 2 quyển sách toán là: 2 = 10 (cách).
C5
Số cách chọn 3 quyển sách trong đó có duy nhất một quyển sách tiếng anh là: 4.10 = 40
0,5
(cách).
Câu 2: Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
.
3,0 điểm
{
}
0,5
a.) Gọi số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là: abcde
a Î A \ 0 có 9 cách chọn;
{ }
b Î A \ a có 9 cách chọn;
{ }
c Î A \ a;b có 8 cách chọn;
0,5
0,5
0,5
{ }
d Î A \ a;b;c có 7 cách chọn;
{
}
eÎ A \ a;b;c;d có 6 cách chọn.
{
}
Theo quy tắc nhân: 9.9.8.7.6 = 27216 (số).
b.) Chọn ba chữ số chẵn có C53 cách;
Chọn ba chữ số lẻ có C53 cách;
Có 4 vị trí cho ba chữ số chẵn đứng kề nhau;
Có 3! cách xếp ba số lẻ đã chọn;
Có 3! hoán vị ba chữ số chẵn đã chọn.
Suy ra, số các số có 6 chữ số khác nhau gồm ba chẵn và ba lẻ trong đó ba số chẵn đứng kề
nhau, kể cả chữ số 0 đứng đầu là: C53 .C53 .4.3!.3!=14400 (số).
Xét trường hợp số 0 đứng đầu:
Chọn 2 chữ số chẵn và xếp liền kề số 0 có A42 cách;
Chọn 3 chữ số lẻ và xếp kế tiếp có A53 cách;
0,5
0,5
Suy ra, số các số có 6 chữ số khác nhau gồm ba chẵn và ba lẻ trong đó ba số chẵn đứng kề
nhau, mà chữ số 0 đứng đầu là: A42.A3 720(số).
5
Vậy, số các số số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau gồm ba chẵn và ba lẻ trong đó ba số chẵn
đứng kề nhau, mà số 0 không đứng đầu:
14400 - 720 = 13680 (số)
20
æ2
ç
è
ö
2
÷
ç
Câu 3: Tìm số hạng không chứa y trong khai triển
x y -
.
2,0 điểm
÷
ç
÷
÷
yø
k
20- k æ ö
- 2
k
÷
ç
ç
Số hạng tổng quát trong khai triển là: Tk+ 1
=
x2y
= (- 2)k k .x40- 2k.y20- 2k
÷
0,5/0,5
( )
C20
C20
÷
÷
ø
ç
y
è
Theo đề bài ta có: 20 – 2k = 0
k = 10.
0,5
0,5
Vậy số hạng chứa x18 là: T11 = (- 2)10 10x20 = 189190144x20
.
C20
Câu 4: Có hai hộp đựng các thẻ khác nhau. Hộp thứ nhất có 4 thẻ đỏ, 5 thẻ xanh và 6 thẻ
vàng. Hộp thứ hai có 3 thẻ đỏ, 4 thẻ xanh và 5 thẻ vàng.
3,0 điểm
1
1
0,5
0,5
Số cách lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 thẻ là: n W =
.
(cách)
( )
C C12
15
a.) Số cách lấy được 1 thẻ đỏ từ hộp thứ nhất và 1 thẻ xanh từ hộp thứ hai là:
1
1
(cách)
n A = C4.C4
( )
C14.C14
C15 C12
n A
( )=
4
Vậy xác suất là:
P A =
=
1
» 0,089.
0,5
0,5
( )
1
45
n W
( )
.
1 (cách).
1
b.) TH1: Cả hai hộp đều lấy được thẻ màu xanh: C5.C4
1
1
TH2: Hộp thứ nhất lấy được 1 thẻ xanh, hộp thứ hai lấy được 1 thẻ vàng: C5.C5
(cách).
TH3: Hộp thứ nhất lấy được 1 thẻ vàng, hộp thứ 2 lấy được 1 thẻ xanh: C16.C14
(cách).
TH4: Cả hai hộp đều lấy được thẻ màu vàng: C16.C15
(cách).
Số cách lấy từ mỗi hộp 1 thẻ sao cho không có màu đỏ:
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
0,5
+
+
+
(cách).
C5.C4 C5.C5 C6.C4 C6.C5
1
1
1
1
1
1
1
1
+
+
1
.
+
C5.C4 C5.C5 C6.C4 C6.C5
Vậy xác suất là:
.
= 0,55
1
C15 C12
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM (ĐỀ SỐ 302)
Câu 1: Trong cửa hàng bán tranh có 4 bức tranh phong cảnh và 6 bức tranh tĩnh vật khác
2,0 điểm
nhau. Một người đến mua 3 bức tranh.
3
1,0
a.) Số cách chọn 3 bức tranh tùy ý trong 10 bức tranh là:
= 120 (cách)
C
10
1 = 6 (cách)
b.) Số cách chọn 1 bức tranh tĩnh vật là: C6
0,5
2 = 6 (cách)
Số cách chọn 2 bức tranh phong cảnh là: C4
Số cách chọn 3 bức tranh trong đó có duy nhất một bức tranh tĩnh vật là: 6.6 = 36 (cách).
Câu 2: Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
0,5
3,0 điểm
0,5
.
{
}
a.) Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là: abcd
a Î A \ 0 có 9 cách chọn;
{ }
b Î A \ a có 9 cách chọn;
{ }
0,5
0,5
c Î A \ a;b có 8 cách chọn;
{ }
d Î A \ a;b;c có 7 cách chọn.
{
}
Theo quy tắc nhân: 9.9.8.7 = 4536 (số).
b.) Gọi số cần tìm là: n a1a2a3a4a5a6 ( a1
TH1: a1 là số lẻ.
0).
Có A3 cách chọn ba chữ số lẻ a1a2a3
;
0,5
0,5
5
Có A3 cách chọn ba chữ số chẵn a4a5a6 ;
5
Suy ra, có A3 A53 =3600 (số).
.
5
TH2: a1 là số chẵn.
Chọn ba chữ số lẻ có C53 cách;
Có 3 vị trí xếp ba chữ số lẻ đã chọn sao cho chúng đứng cạnh nhau;
Có 3! hoán vị giữa ba chữ số lẻ;
a1 chẵn và a1
0 có 4 cách chọn a1 ;
Chọn 2 chữ số chẵn khác a1 và xếp vào 2 vị trí còn lại có A42 cách.
Suy ra, có C53 .3.3!.4. A42 = 8640 (số)
Vậy, số các số có tự nhiên có 6 chữ số khác nhau gồm ba chẵn và ba lẻ mà các chữ số lẻ
luôn đứng kề nhau là:
0,5
3600 + 8640 = 12240 (số)
20
æ
è
2 ö
2
÷
ç
2,0 điểm
Câu 3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển xy -
.
÷
x3
ç
÷
ø
k
20- k
( )
æ 2 ö
è
k
k
Tk+ 1
Theo đề bài ta có: 20 – 4k = 0
=
xy2
-
= (- 2)k
.x20- 4k.y40- 2k
.
÷
ç
Số hạng tổng quát là:
0,5/0,5
÷
C20
C20
ç
x3
÷
ø
ç
k =5.
0,5
0,5
Vậy số hạng không chứa x là: T6 = (- 2)5 5 y30 = - 496128y30 .
C20
Câu 4: Có hai hộp đựng các thẻ khác nhau. Hộp thứ nhất có 2 thẻ đỏ, 3 thẻ xanh và 4 thẻ
vàng. Hộp thứ hai có 4 thẻ đỏ, 5 thẻ xanh và 6 thẻ vàng.
3,0 điểm
1
1
0,5
Số cách lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 thẻ là:
(cách).
n W = C9.C15
( )
1
1
a.) Số cách lấy 1 thẻ xanh từ hộp thứ nhất và 1 thẻ vàng từ hộp thứ hai là:
n A = C3.C6
( )
0,5
0,5
(cách)
C13.C16
n A
( ) =
2
Vậy xác suất là:
P A =
( )
=
» 0,133.
C19.C115
15
n W
( )
1
1
(cách).
b.) TH1: Cả 2 thẻ lấy ra đều màu đỏ: C2.C4
1
1
(cách).
(cách).
TH2: Hộp thứ nhất lấy được 1 thẻ đỏ, hộp thứ hai lấy được 1 thẻ vàng: C2.C6
0,5
1
1
TH3: Hộp thứ nhất lấy được 1 thẻ vàng, hộp thứ hai lấy được 1 thẻ đỏ: C4.C4
1
1
(cách).
TH4: Cả 2 thẻ lấy ra đều màu vàng: C4.C6
Số cách lấy ra từ mỗi hộp 1 thẻ sao cho không có màu xanh:
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
0,5
+
(cách)
C2.C4 C2.C6 +C4.C4 +C4.C6
1
1
1
1
1
1
1
1
C2.C4 C2.C6 C4.C4 C4.C6
+
+
+
Vậy xác suất là:
» 0,444.
C19.C115
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_11_chuong_2_nam_hoc_2016_2017.doc

