Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 11 (BÀI SỐ 2)  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
MÃ ĐỀ: 101  
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG  
Câu 1 : Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:  
A. st=’ae’ B. st=’ab’ C. st=’ac’  
Câu 2 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:  
D. st=’bc’  
A. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;  
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;  
C. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;  
D. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;  
Câu 3 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;  
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);  
A. Read And Answer  
C. rewsnA dnA daeR  
B. REWSNA DNA DAER  
D. READ AND ANSWER  
Câu 4 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:  
A. Copy(a, 8, 5); B. Delete(a, 7, 6); C. Delete(a, 1, 6);  
Câu 5 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?  
A. Upcase(s1, s2,vt); B. Pos(s1, s2); C. Pos(s1, s2, vt);  
Câu 6 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?  
D. Copy(a, 1, 12);  
D. Insert(s1, s2);  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;  
C. Được lưu trữ trên RAM;  
B. Được lưu trữ trên ROM;  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;  
Câu 7 : Thủ tục Rewrite dùng để :  
A. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;  
C. Mở tệp văn bản để ghi;  
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;  
D. Mở tệp văn bản để đọc;  
Câu 8 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi  
chạy đoạn chương trình sau:  
Y:=0;  
for i:=1 to 6 do  
begin  
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]  
else Y:=Y-A[i];  
end;  
A. 11  
Câu 9 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:  
A. 255 kí tự B. 128 kí tự  
B. 13  
C. 39  
D. -13  
C. 256 kí tự  
D. 102 kí tự  
Câu 10 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?  
begin  
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’  
p:= ‘’;  
for i:= length(s) downto 1 do  
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];  
end;  
A. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon  
nui cao’  
B. ‘13’  
D. ‘31’  
C. ‘0123456789’  
Câu 11 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?  
A. Phần tên bắt buộc phải có;  
B. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;  
C. Phần khai báo bắt buộc phải có;  
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc  
phải có;  
Câu 12 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
Begin  
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;  
for i:= 1 to length(s) Do  
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;  
End;  
A. ‘HNHM’  
B. ‘iaM coH auN coH’  
D. ‘HOC NUA HOC MAI’  
C. ‘HocNuaHocMai’  
Câu 13 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?  
Assign(f, ‘in.txt’);  
Rewrite(f);  
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);  
A. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;  
B. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;  
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;  
D. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;  
Câu 14 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:  
begin  
A[1]:=1; A[2]:=1;  
for i:= 3 to 8 do  
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];  
F:=A[i];  
end;  
A. 52  
B. 2  
C. 33  
D. 21  
Câu 15 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?  
Procedure VD(var A, B: integer);  
Begin  
A:=A+B;  
B:=A-B;  
A:=A-B;  
End;  
A. Tính hiệu của A và B;  
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;  
B. Tính tổng giá trị A và B;  
D. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;  
Câu 16 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?  
A. Var f: text;  
B. Var f = text;  
C. Var :f text;  
D. Var f: byte;  
Câu 17 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?  
A. Var: st: string;  
B. Var st string;  
C. Var st : string[256];  
D. Var st: string[255];  
Câu 18 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
C. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
D. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
Câu 19 : Cho đoạn chương trình sau:  
var f: text; i:byte;  
begin  
assign(f, ‘c:\kq.txt’);  
rewrite(f);  
for i:=1 to 10 do  
if i mod 2 =1 then write(f, i);  
close(f);  
readln  
end.  
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?  
A. 1; 3; 5; 9  
B. 1; 3; 5; 7; 9  
C. 2; 4; 6; 8;10  
D. 4; 6; 8;10  
Câu 20 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?  
Program test;  
var i, j: integer;  
procedure gan;  
var i:integer;  
begin  
i:=7;  
j:=i;  
end;  
Begin  
i:= 5; j:=11;  
Gan;  
Writeln(i+j);  
End.  
A. 14  
B. 16  
C. 18  
D. 12  
Câu 21 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:  
A. assign(f, ‘D:\data.inp’);  
C. assign(‘D:\data.inp’, f );  
B. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);  
D. assign(f, D:\data.inp);  
Câu 22 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.  
A. ‘Anh’ > ‘Em’  
B. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’  
C. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’  
D. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’  
Câu 23 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?  
A. Procedure vidu(a: integer): integer;  
B. Procedure vidu: integer;  
D. Procedure (a: integer);  
C. Procedure vidu(var a: integer);  
Câu 24 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?  
procedure Tamgiac;  
var i, j:byte ;  
begin  
for i:= 4 downto 1 do  
begin  
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;  
writeln;  
end ;  
end;  
A. *  
* *  
B. * * * *  
* * *  
* * *  
* *  
* * * *  
*
C.  
*
* *  
D. * * * *  
* * *  
* * *  
* *  
* * * *  
*
Câu 25 : Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:  
A. ababcd B. aabbcd C. ababad D. abcdab  
----- HẾT-----  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11  
NĂM HỌC: 2011 - 2012  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
MÃ ĐỀ: 102  
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG  
Câu 1 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?  
begin  
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’  
p:= ‘’;  
for i:= length(s) downto 1 do  
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];  
end;  
A. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon  
nui cao’  
B. ‘31’  
C. ‘13’  
D. ‘0123456789’  
Câu 2 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?  
procedure Tamgiac;  
var i, j:byte ;  
begin  
for i:= 4 downto 1 do  
begin  
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;  
writeln;  
end ;  
end;  
*
* *  
* * *  
* * * *  
* * *  
* *  
A.  
C.  
B.  
D.  
* * * *  
*
*
* *  
* * *  
* * * *  
* * *  
* *  
* * * *  
*
Câu 3 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:  
A. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;  
B. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;  
C. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;  
D. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;  
Câu 4 : Thủ tục Rewrite dùng để :  
A. Mở tệp văn bản để ghi;  
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;  
C. Mở tệp văn bản để đọc;  
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;  
Câu 5 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
Begin  
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;  
for i:= 1 to length(s) Do  
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;  
End;  
A. ‘HOC NUA HOC MAI’  
C. ‘iaM coH auN coH’  
B. ‘HNHM’  
D. ‘HocNuaHocMai’  
Câu 6 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;  
C. Được lưu trữ trên ROM;  
B. Được lưu trữ trên RAM;  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;  
Câu 7 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;  
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);  
A. REWSNA DNA DAER  
C. Read And Answer  
B. rewsnA dnA daeR  
D. READ AND ANSWER  
Câu 8 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi  
chạy đoạn chương trình sau:  
Y:=0;  
for i:=1 to 6 do  
begin  
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]  
else Y:=Y-A[i];  
end;  
A. 13  
B. -13  
C. 11  
D. 39  
Câu 9 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?  
Assign(f, ‘in.txt’);  
Rewrite(f);  
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);  
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;  
B. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;  
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;  
D. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;  
Câu 10 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?  
A. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;  
B. Phần khai báo bắt buộc phải có;  
D. Phần tên bắt buộc phải có;  
C. Tham số trong phần đầu không bắt buộc phải có;  
Câu 11 : Cho đoạn chương trình sau:  
var f: text; i:byte;  
begin  
assign(f, ‘c:\kq.txt’);  
rewrite(f);  
for i:=1 to 10 do  
if i mod 2 =1 then write(f, i);  
close(f);  
readln  
end.  
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?  
A. 1; 3; 5; 9  
Câu 12 : Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:  
A. st=’ae’ B. st=’ab’ C. st=’bc’  
Câu 13 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.  
B. 2; 4; 6; 8;10  
C. 1; 3; 5; 7; 9  
D. 4; 6; 8;10  
D. st=’ac’  
A. ‘Anh’ > ‘Em’  
B. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’  
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’  
D. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’  
Câu 14 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:  
begin  
A[1]:=1; A[2]:=1;  
for i:= 3 to 8 do  
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];  
F:=A[i];  
end;  
A. 52  
B. 2  
C. 21  
D. 33  
Câu 15 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?  
A. Procedure vidu(a: integer): integer;  
C. Procedure (a: integer);  
B. Procedure vidu: integer;  
D. Procedure vidu(var a: integer);  
Câu 16 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:  
A. assign(f, D:\data.inp);  
B. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);  
D. assign(f, ‘D:\data.inp’);  
C. assign(‘D:\data.inp’, f );  
Câu 17 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?  
Procedure VD(var A, B: integer);  
Begin  
A:=A+B;  
B:=A-B;  
A:=A-B;  
End;  
A. Tính hiệu của A và B;  
B. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;  
D. Tính tổng giá trị A và B;  
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;  
Câu 18 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?  
A. Var st : string[256];  
B. Var st string;  
D. Var: st: string;  
C. Var st: string[255];  
Câu 19 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?  
var i, j: integer;  
procedure gan;  
var i:integer;  
begin  
i:=7;  
j:=i;  
end;  
Begin  
i:= 5; j:=11;  
Gan;  
Writeln(i+j);  
End.  
A. 14  
B. 18  
C. 16  
D. 12  
Câu 20 : Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:  
A. ababcd  
Câu 21 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?  
A. Var :f text; B. Var f = text; C. Var f: text;  
Câu 22 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?  
B. ababad  
C. abcdab  
D. aabbcd  
D. Var f: byte;  
D. Insert(s1, s2);  
D. 128 kí tự  
A. Pos(s1, s2);  
Câu 23 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:  
A. 102 kí tự B. 255 kí tự  
B. Pos(s1, s2, vt);  
C. Upcase(s1, s2,vt);  
C. 256 kí tự  
Câu 24 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:  
A. Delete(a, 7, 6); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 1, 12);  
Câu 25 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
D. Copy(a, 8, 5);  
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
C. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
D. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
----- HẾT-----  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11  
NĂM HỌC: 2011 - 2012  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
MÃ ĐỀ: 103  
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG  
C©u 1 :  
Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?  
A. Pos(s1, s2, vt); B. Insert(s1, s2); C. Upcase(s1, s2,vt);  
C©u 2 :  
D. Pos(s1, s2);  
Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:  
A. Copy(a, 1, 12); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 8, 5);  
C©u 3 :  
D. Delete(a, 7, 6);  
Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;  
C. Được lưu trữ trên RAM;  
B. Được lưu trữ trên ROM;  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;  
C©u 4 :  
Cho đoạn chương trình sau:  
var f: text; i:byte;  
begin  
assign(f, ‘c:\kq.txt’);  
rewrite(f);  
for i:=1 to 10 do  
if i mod 2 =1 then write(f, i);  
close(f);  
readln  
end.  
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?  
A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 7; 9 C. 1; 3; 5; 9 D. 4; 6; 8;10  
C©u 5 :  
Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi  
chạy đoạn chương trình sau:  
Y:=0;  
for i:=1 to 6 do  
begin  
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]  
else Y:=Y-A[i];  
end;  
A. 11  
B. -13  
C. 39  
D. 13  
C©u 6 :  
Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?  
A. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;  
C. Phần tên bắt buộc phải có;  
B. Phần khai báo bắt buộc phải có;  
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc  
phải có;  
C©u 7 :  
Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?  
A. Var st string;  
C. Var st: string[255];  
C©u 8 :  
B. Var: st: string;  
D. Var st : string[256];  
Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
C. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
D. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
C©u 9 :  
Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:  
A. st=’ab’ B. st=’ae’ C. st=’bc’  
Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?  
D. st=’ac’  
C©u 10 :  
C©u 11 :  
A. Var :f text;  
B. Var f = text;  
C. Var f: byte;  
D. Var f: text;  
Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?  
Procedure VD(var A, B: integer);  
Begin  
A:=A+B;  
B:=A-B;  
A:=A-B;  
End;  
A. Tính hiệu của A và B;  
B. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;  
D. Tính tổng giá trị A và B;  
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;  
C©u 12 :  
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:  
A. assign(f, D:\data.inp);  
C. assign(f, ‘D:\data.inp’);  
B. assign(‘D:\data.inp’, f );  
D. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);  
C©u 13 :  
Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:  
begin  
A[1]:=1; A[2]:=1;  
for i:= 3 to 8 do  
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];  
F:=A[i];  
end;  
A. 52  
B. 33  
Thủ tục Rewrite dùng để :  
C. 21  
D. 2  
C©u 14 :  
A. Mở tệp văn bản để ghi;  
C. Mở tệp văn bản để đọc;  
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;  
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;  
C©u 15 :  
Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?  
begin  
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’  
p:= ‘’;  
for i:= length(s) downto 1 do  
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];  
end;  
A. ‘31’  
B. ‘13’  
C. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon  
nui cao’  
D. ‘0123456789’  
C©u 16 :  
Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?  
var i, j: integer;  
procedure gan;  
var i:integer;  
begin  
i:=7;  
j:=i;  
end;  
Begin  
i:= 5; j:=11;  
Gan;  
Writeln(i+j);  
End.  
A. 14  
B. 18  
C. 12  
D. 16  
C©u 17 :  
Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?  
A. Procedure vidu(a: integer): integer;  
C. Procedure vidu(var a: integer);  
B. Procedure (a: integer);  
D. Procedure vidu: integer;  
C©u 18 :  
Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;  
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);  
A. REWSNA DNA DAER  
C. Read And Answer  
B. rewsnA dnA daeR  
D. READ AND ANSWER  
C©u 19 :  
Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?  
procedure Tamgiac;  
var i, j:byte ;  
begin  
for i:= 4 downto 1 do  
begin  
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;  
writeln;  
end ;  
end;  
A. * * * *  
B. * * * *  
* * *  
* * *  
* *  
* *  
*
*
C. *  
D.  
*
* *  
* *  
* * *  
* * *  
* * * *  
* * * *  
C©u 20 :  
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.  
A. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’  
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’  
B. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’  
D. ‘Anh’ > ‘Em’  
C©u 21 :  
Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?  
Assign(f, ‘in.txt’);  
Rewrite(f);  
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);  
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;  
B. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;  
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;  
D. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;  
C©u 22 :  
Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:  
A. 102 kí tự B. 128 kí tự  
C©u 23 :  
C. 256 kí tự  
D. 255 kí tự  
Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:  
A. ababad  
B. ababcd  
C. abcdab  
D. aabbcd  
C©u 24 :  
Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:  
A. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;  
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;  
C. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;  
D. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;  
C©u 25 :  
Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
Begin  
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;  
for i:= 1 to length(s) Do  
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;  
End;  
A. ‘HNHM’  
C. ‘iaM coH auN coH’  
B. ‘HocNuaHocMai’  
D. ‘HOC NUA HOC MAI’  
----- HẾT-----  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11  
NĂM HỌC: 2011 - 2012  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
MÃ ĐỀ: 104  
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG  
Câu 1 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:  
A. Delete(a, 7, 6); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 1, 12);  
Câu 2 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?  
D. Copy(a, 8, 5);  
A. Phần khai báo bắt buộc phải có;  
C. Phần tên bắt buộc phải có;  
B. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;  
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc  
phải có;  
Câu 3 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?  
A. Procedure vidu(a: integer): integer;  
C. Procedure vidu(var a: integer);  
B. Procedure (a: integer);  
D. Procedure vidu: integer;  
Câu 4 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:  
begin  
A[1]:=1; A[2]:=1;  
for i:= 3 to 8 do  
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];  
F:=A[i];  
end;  
A. 52  
B. 21  
C. 33  
D. 2  
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
B. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
C. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị  
của biến;  
D. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh  
làm thay đổi giá trị của biến;  
Câu 6 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:  
A. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;  
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;  
C. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;  
D. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;  
Câu 7 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:  
A. assign(f, D:\data.inp);  
B. assign(f, ‘D:\data.inp’);  
D. assign(‘D:\data.inp’, f );  
C. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);  
Câu 8 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
Begin  
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;  
for i:= 1 to length(s) Do  
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;  
End;  
A. ‘HOC NUA HOC MAI’  
B. ‘iaM coH auN coH’  
C. ‘HocNuaHocMai’  
D. ‘HNHM’  
Câu 9 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?  
Procedure VD(var A, B: integer);  
Begin  
A:=A+B;  
B:=A-B;  
A:=A-B;  
End;  
A. Tính hiệu của A và B;  
C. Tính tổng giá trị A và B;  
Câu 10 : Cho đoạn chương trình sau:  
var f: text; i:byte;  
begin  
B. Đổi giá trị 2 biến A và B;  
D. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;  
assign(f, ‘c:\kq.txt’);  
rewrite(f);  
for i:=1 to 10 do  
if i mod 2 =1 then write(f, i);  
close(f);  
readln  
end.  
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?  
A. 1; 3; 5; 7; 9  
Câu 11 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?  
A. Var f = text; B. Var f: text; C. Var :f text;  
Câu 12 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?  
B. 4; 6; 8;10  
C. 2; 4; 6; 8;10  
D. 1; 3; 5; 9  
D. Var f: byte;  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;  
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;  
B. Được lưu trữ trên RAM;  
D. Được lưu trữ trên ROM;  
Câu 13 : Cho st:=’abcde’. Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:  
A. st=’ab’  
B. st=’ae’  
D. st=’ac’  
C. st=’bc’  
Câu 14 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:  
A. 128 kí tự  
B. 102 kí tự  
D. 255 kí tự  
C. 256 kí tự  
Câu 15 : Thủ tục Rewrite dùng để :  
A. Mở tệp văn bản để đọc;  
C. Mở tệp văn bản để ghi;  
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;  
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;  
Câu 16 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?  
var i, j: integer;  
procedure gan;  
var i:integer;  
begin  
i:=7;  
j:=i;  
end;  
Begin  
i:= 5; j:=11;  
Gan;  
Writeln(i+j);  
End.  
A. 18  
B. 14  
D. 16  
C. 12  
Câu 17 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?  
A. Var st: string[255];  
C. Var st : string[256];  
B. Var: st: string;  
D. Var st string;  
Câu 18 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.  
A. ‘Anh’ > ‘Em’  
B. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’  
D. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’  
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’  
Câu 19 : Giả sử: st:=‘abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:  
A. ababcd  
C. abcdab  
B. ababad  
D. aabbcd  
Câu 20 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?  
begin  
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’  
p:= ‘’;  
for i:= length(s) downto 1 do  
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];  
end;  
A. ‘13’  
B. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len  
hon nui cao’  
C. ‘31’  
D. ‘0123456789’  
Câu 21 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?  
procedure Tamgiac;  
var i, j:byte ;  
begin  
for i:= 4 downto 1 do  
begin  
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;  
writeln;  
end;  
end;  
* * * *  
* * *  
* *  
*
* *  
* * *  
A.  
C.  
B.  
D.  
*
* * * *  
* * * *  
* * *  
* *  
*
* *  
* * *  
*
* * * *  
Câu 22 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi  
chạy đoạn chương trình sau:  
Y:=0;  
for i:=1 to 6 do  
begin  
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]  
else Y:=Y-A[i];  
end;  
A. -13  
C. 11  
B. 39  
D. 13  
Câu 23 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:  
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;  
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);  
A. rewsnA dnA daeR  
B. Read And Answer  
D. READ AND ANSWER  
C. REWSNA DNA DAER  
Câu 24 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?  
Assign(f, ‘in.txt’);  
Rewrite(f);  
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);  
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ  
B. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;  
mã ASCII;  
C. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;  
D. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A  
đến Z;  
Câu 25 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?  
A. Pos(s1, s2);  
B. Insert(s1, s2);  
C. Pos(s1, s2, vt);  
D. Upcase(s1, s2,vt);  
----- HẾT-----  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11  
NĂM HỌC: 2011 - 2012  
Môn: TIN HỌC  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
101  
A
C
B
B
B
A
C
D
A
D
C
A
A
D
C
A
D
C
B
D
A
B
C
D
B
102  
B
D
A
A
B
A
A
B
B
B
C
A
D
C
D
D
C
C
D
D
C
A
B
A
C
103  
D
D
A
B
B
B
C
D
B
D
C
C
C
A
A
C
C
A
A
B
B
D
D
A
A
104  
A
A
C
B
B
D
B
D
B
A
B
A
B
D
C
C
A
D
D
C
C
A
C
D
A
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Hướng dẫn chấm: Mỗi câu đúng 0,4 điểm X 25câu=10điểm  
doc 17 trang Thùy Anh 13700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc