Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 11 (BÀI SỐ 2)
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 101
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
Câu 1 : Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:
A. st=’ae’ B. st=’ab’ C. st=’ac’
Câu 2 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
D. st=’bc’
A. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;
C. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;
D. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;
Câu 3 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);
A. Read And Answer
C. rewsnA dnA daeR
B. REWSNA DNA DAER
D. READ AND ANSWER
Câu 4 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:
A. Copy(a, 8, 5); B. Delete(a, 7, 6); C. Delete(a, 1, 6);
Câu 5 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?
A. Upcase(s1, s2,vt); B. Pos(s1, s2); C. Pos(s1, s2, vt);
Câu 6 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
D. Copy(a, 1, 12);
D. Insert(s1, s2);
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
C. Được lưu trữ trên RAM;
B. Được lưu trữ trên ROM;
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
Câu 7 : Thủ tục Rewrite dùng để :
A. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
C. Mở tệp văn bản để ghi;
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
D. Mở tệp văn bản để đọc;
Câu 8 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi
chạy đoạn chương trình sau:
Y:=0;
for i:=1 to 6 do
begin
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]
else Y:=Y-A[i];
end;
A. 11
Câu 9 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 255 kí tự B. 128 kí tự
B. 13
C. 39
D. -13
C. 256 kí tự
D. 102 kí tự
Câu 10 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon
nui cao’
B. ‘13’
D. ‘31’
C. ‘0123456789’
Câu 11 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Phần tên bắt buộc phải có;
B. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
C. Phần khai báo bắt buộc phải có;
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc
phải có;
Câu 12 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Begin
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;
for i:= 1 to length(s) Do
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;
End;
A. ‘HNHM’
B. ‘iaM coH auN coH’
D. ‘HOC NUA HOC MAI’
C. ‘HocNuaHocMai’
Câu 13 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’);
Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);
A. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;
B. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;
D. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
Câu 14 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:
begin
A[1]:=1; A[2]:=1;
for i:= 3 to 8 do
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];
F:=A[i];
end;
A. 52
B. 2
C. 33
D. 21
Câu 15 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?
Procedure VD(var A, B: integer);
Begin
A:=A+B;
B:=A-B;
A:=A-B;
End;
A. Tính hiệu của A và B;
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;
B. Tính tổng giá trị A và B;
D. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;
Câu 16 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
A. Var f: text;
B. Var f = text;
C. Var :f text;
D. Var f: byte;
Câu 17 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?
A. Var: st: string;
B. Var st string;
C. Var st : string[256];
D. Var st: string[255];
Câu 18 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
C. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
D. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
Câu 19 : Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 10 do
if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 1; 3; 5; 9
B. 1; 3; 5; 7; 9
C. 2; 4; 6; 8;10
D. 4; 6; 8;10
Câu 20 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?
Program test;
var i, j: integer;
procedure gan;
var i:integer;
begin
i:=7;
j:=i;
end;
Begin
i:= 5; j:=11;
Gan;
Writeln(i+j);
End.
A. 14
B. 16
C. 18
D. 12
Câu 21 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A. assign(f, ‘D:\data.inp’);
C. assign(‘D:\data.inp’, f );
B. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
D. assign(f, D:\data.inp);
Câu 22 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A. ‘Anh’ > ‘Em’
B. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
C. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
D. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
Câu 23 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A. Procedure vidu(a: integer): integer;
B. Procedure vidu: integer;
D. Procedure (a: integer);
C. Procedure vidu(var a: integer);
Câu 24 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end ;
end;
A. *
* *
B. * * * *
* * *
* * *
* *
* * * *
*
C.
*
* *
D. * * * *
* * *
* * *
* *
* * * *
*
Câu 25 : Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A. ababcd B. aabbcd C. ababad D. abcdab
----- HẾT-----
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 102
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
Câu 1 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon
nui cao’
B. ‘31’
C. ‘13’
D. ‘0123456789’
Câu 2 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end ;
end;
*
* *
* * *
* * * *
* * *
* *
A.
C.
B.
D.
* * * *
*
*
* *
* * *
* * * *
* * *
* *
* * * *
*
Câu 3 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
A. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;
B. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
C. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;
D. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;
Câu 4 : Thủ tục Rewrite dùng để :
A. Mở tệp văn bản để ghi;
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
C. Mở tệp văn bản để đọc;
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
Câu 5 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Begin
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;
for i:= 1 to length(s) Do
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;
End;
A. ‘HOC NUA HOC MAI’
C. ‘iaM coH auN coH’
B. ‘HNHM’
D. ‘HocNuaHocMai’
Câu 6 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
C. Được lưu trữ trên ROM;
B. Được lưu trữ trên RAM;
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
Câu 7 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);
A. REWSNA DNA DAER
C. Read And Answer
B. rewsnA dnA daeR
D. READ AND ANSWER
Câu 8 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi
chạy đoạn chương trình sau:
Y:=0;
for i:=1 to 6 do
begin
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]
else Y:=Y-A[i];
end;
A. 13
B. -13
C. 11
D. 39
Câu 9 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’);
Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
B. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;
D. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
Câu 10 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
B. Phần khai báo bắt buộc phải có;
D. Phần tên bắt buộc phải có;
C. Tham số trong phần đầu không bắt buộc phải có;
Câu 11 : Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 10 do
if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 1; 3; 5; 9
Câu 12 : Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:
A. st=’ae’ B. st=’ab’ C. st=’bc’
Câu 13 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
B. 2; 4; 6; 8;10
C. 1; 3; 5; 7; 9
D. 4; 6; 8;10
D. st=’ac’
A. ‘Anh’ > ‘Em’
B. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
D. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
Câu 14 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:
begin
A[1]:=1; A[2]:=1;
for i:= 3 to 8 do
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];
F:=A[i];
end;
A. 52
B. 2
C. 21
D. 33
Câu 15 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A. Procedure vidu(a: integer): integer;
C. Procedure (a: integer);
B. Procedure vidu: integer;
D. Procedure vidu(var a: integer);
Câu 16 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A. assign(f, D:\data.inp);
B. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
D. assign(f, ‘D:\data.inp’);
C. assign(‘D:\data.inp’, f );
Câu 17 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?
Procedure VD(var A, B: integer);
Begin
A:=A+B;
B:=A-B;
A:=A-B;
End;
A. Tính hiệu của A và B;
B. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;
D. Tính tổng giá trị A và B;
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;
Câu 18 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?
A. Var st : string[256];
B. Var st string;
D. Var: st: string;
C. Var st: string[255];
Câu 19 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?
var i, j: integer;
procedure gan;
var i:integer;
begin
i:=7;
j:=i;
end;
Begin
i:= 5; j:=11;
Gan;
Writeln(i+j);
End.
A. 14
B. 18
C. 16
D. 12
Câu 20 : Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A. ababcd
Câu 21 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
A. Var :f text; B. Var f = text; C. Var f: text;
Câu 22 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?
B. ababad
C. abcdab
D. aabbcd
D. Var f: byte;
D. Insert(s1, s2);
D. 128 kí tự
A. Pos(s1, s2);
Câu 23 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 102 kí tự B. 255 kí tự
B. Pos(s1, s2, vt);
C. Upcase(s1, s2,vt);
C. 256 kí tự
Câu 24 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:
A. Delete(a, 7, 6); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 1, 12);
Câu 25 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
D. Copy(a, 8, 5);
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
C. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
D. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
----- HẾT-----
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 103
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
C©u 1 :
Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?
A. Pos(s1, s2, vt); B. Insert(s1, s2); C. Upcase(s1, s2,vt);
C©u 2 :
D. Pos(s1, s2);
Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:
A. Copy(a, 1, 12); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 8, 5);
C©u 3 :
D. Delete(a, 7, 6);
Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
C. Được lưu trữ trên RAM;
B. Được lưu trữ trên ROM;
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
C©u 4 :
Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
assign(f, ‘c:\kq.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 10 do
if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 7; 9 C. 1; 3; 5; 9 D. 4; 6; 8;10
C©u 5 :
Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi
chạy đoạn chương trình sau:
Y:=0;
for i:=1 to 6 do
begin
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]
else Y:=Y-A[i];
end;
A. 11
B. -13
C. 39
D. 13
C©u 6 :
Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
C. Phần tên bắt buộc phải có;
B. Phần khai báo bắt buộc phải có;
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc
phải có;
C©u 7 :
Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?
A. Var st string;
C. Var st: string[255];
C©u 8 :
B. Var: st: string;
D. Var st : string[256];
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
B. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
C. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
D. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
C©u 9 :
Cho st:=’abcde’; Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:
A. st=’ab’ B. st=’ae’ C. st=’bc’
Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
D. st=’ac’
C©u 10 :
C©u 11 :
A. Var :f text;
B. Var f = text;
C. Var f: byte;
D. Var f: text;
Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?
Procedure VD(var A, B: integer);
Begin
A:=A+B;
B:=A-B;
A:=A-B;
End;
A. Tính hiệu của A và B;
B. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;
D. Tính tổng giá trị A và B;
C. Đổi giá trị 2 biến A và B;
C©u 12 :
Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A. assign(f, D:\data.inp);
C. assign(f, ‘D:\data.inp’);
B. assign(‘D:\data.inp’, f );
D. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
C©u 13 :
Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:
begin
A[1]:=1; A[2]:=1;
for i:= 3 to 8 do
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];
F:=A[i];
end;
A. 52
B. 33
Thủ tục Rewrite dùng để :
C. 21
D. 2
C©u 14 :
A. Mở tệp văn bản để ghi;
C. Mở tệp văn bản để đọc;
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
C©u 15 :
Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A. ‘31’
B. ‘13’
C. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len hon
nui cao’
D. ‘0123456789’
C©u 16 :
Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?
var i, j: integer;
procedure gan;
var i:integer;
begin
i:=7;
j:=i;
end;
Begin
i:= 5; j:=11;
Gan;
Writeln(i+j);
End.
A. 14
B. 18
C. 12
D. 16
C©u 17 :
Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A. Procedure vidu(a: integer): integer;
C. Procedure vidu(var a: integer);
B. Procedure (a: integer);
D. Procedure vidu: integer;
C©u 18 :
Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);
A. REWSNA DNA DAER
C. Read And Answer
B. rewsnA dnA daeR
D. READ AND ANSWER
C©u 19 :
Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end ;
end;
A. * * * *
B. * * * *
* * *
* * *
* *
* *
*
*
C. *
D.
*
* *
* *
* * *
* * *
* * * *
* * * *
C©u 20 :
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
B. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
D. ‘Anh’ > ‘Em’
C©u 21 :
Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’);
Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ mã ASCII;
B. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A đến Z;
C. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;
D. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
C©u 22 :
Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 102 kí tự B. 128 kí tự
C©u 23 :
C. 256 kí tự
D. 255 kí tự
Giả sử: st:=’abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A. ababad
B. ababcd
C. abcdab
D. aabbcd
C©u 24 :
Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
A. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;
C. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
D. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;
C©u 25 :
Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Begin
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;
for i:= 1 to length(s) Do
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;
End;
A. ‘HNHM’
C. ‘iaM coH auN coH’
B. ‘HocNuaHocMai’
D. ‘HOC NUA HOC MAI’
----- HẾT-----
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MÃ ĐỀ: 104
NỘI DUNG ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
Câu 1 : Cho xâu kí tự a:= ‘Truong Chinh’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truong’:
A. Delete(a, 7, 6); B. Delete(a, 1, 6); C. Copy(a, 1, 12);
Câu 2 : Trong chương trình con, khẳng định nào sau đây là sai ?
D. Copy(a, 8, 5);
A. Phần khai báo bắt buộc phải có;
C. Phần tên bắt buộc phải có;
B. Phần thân chương trình bắt buộc phải có;
D. Tham số trong phần đầu không bắt buộc
phải có;
Câu 3 : Khai báo thủ tục nào sau đây là hợp lệ?
A. Procedure vidu(a: integer): integer;
C. Procedure vidu(var a: integer);
B. Procedure (a: integer);
D. Procedure vidu: integer;
Câu 4 : Cho mảng A gồm 8 phần tử. Biến F nhận giá trị nào sau khi chạy đoạn chương trình sau đây:
begin
A[1]:=1; A[2]:=1;
for i:= 3 to 8 do
A[i]:=A[i-2]+A[i-1];
F:=A[i];
end;
A. 52
B. 21
C. 33
D. 2
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Cả tham biến và tham trị không thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
B. Tham biến sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
C. Tham trị sẽ thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh làm thay đổi giá trị
của biến;
D. Cả tham biến và tham trị cùng thay đổi giá trị sau khi thực hiện xong thủ tục nếu thủ tục có lệnh
làm thay đổi giá trị của biến;
Câu 6 : Sự khác nhau cơ bản giữa thủ tục và hàm là:
A. Thủ tục trả về kết quả qua tên còn hàm không trả về kết quả;
B. Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số;
C. Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số;
D. Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục không trả về kết quả;
Câu 7 : Để gán tệp data.inp đã lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh:
A. assign(f, D:\data.inp);
B. assign(f, ‘D:\data.inp’);
D. assign(‘D:\data.inp’, f );
C. assign(‘f ’, ‘D:\data.inp’);
Câu 8 : Cho biết kết quả xâu f sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Begin
s:= ‘Hoc Nua Hoc Mai’; f := ‘’;
for i:= 1 to length(s) Do
if s[i] = Upcase(s[i]) then f := f + s[i] ;
End;
A. ‘HOC NUA HOC MAI’
B. ‘iaM coH auN coH’
C. ‘HocNuaHocMai’
D. ‘HNHM’
Câu 9 : Thủ tục sau thực hiện công việc gì ?
Procedure VD(var A, B: integer);
Begin
A:=A+B;
B:=A-B;
A:=A-B;
End;
A. Tính hiệu của A và B;
C. Tính tổng giá trị A và B;
Câu 10 : Cho đoạn chương trình sau:
var f: text; i:byte;
begin
B. Đổi giá trị 2 biến A và B;
D. Tìm ước chung lớn nhất của A và B;
assign(f, ‘c:\kq.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 10 do
if i mod 2 =1 then write(f, i);
close(f);
readln
end.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung trên tệp ‘kq.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 1; 3; 5; 7; 9
Câu 11 : Để khai báo một biến tệp, khai báo nào sau đây hợp lệ ?
A. Var f = text; B. Var f: text; C. Var :f text;
Câu 12 : Khẳng định về kiểu dữ liệu tệp văn bản (Text) nào sau là đúng nhất?
B. 4; 6; 8;10
C. 2; 4; 6; 8;10
D. 1; 3; 5; 9
D. Var f: byte;
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài ;
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
B. Được lưu trữ trên RAM;
D. Được lưu trữ trên ROM;
Câu 13 : Cho st:=’abcde’. Kết quả sau khi gọi thủ tục Delete(st, 2, 3) là:
A. st=’ab’
B. st=’ae’
D. st=’ac’
C. st=’bc’
Câu 14 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 128 kí tự
B. 102 kí tự
D. 255 kí tự
C. 256 kí tự
Câu 15 : Thủ tục Rewrite dùng để :
A. Mở tệp văn bản để đọc;
C. Mở tệp văn bản để ghi;
B. Đọc dữ liệu từ tệp văn bản;
D. Ghi dữ liệu lên tệp văn bản;
Câu 16 : Chương trình sau in ra kết quả nào sau đây?
var i, j: integer;
procedure gan;
var i:integer;
begin
i:=7;
j:=i;
end;
Begin
i:= 5; j:=11;
Gan;
Writeln(i+j);
End.
A. 18
B. 14
D. 16
C. 12
Câu 17 : Khai báo xâu nào sau đây là hợp lệ?
A. Var st: string[255];
C. Var st : string[256];
B. Var: st: string;
D. Var st string;
Câu 18 : Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
A. ‘Anh’ > ‘Em’
B. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’
D. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’
C. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’
Câu 19 : Giả sử: st:=‘abcd’; Sau khi thực hiện thủ tục Insert(‘ab’, st, 2); cho kết quả là:
A. ababcd
C. abcdab
B. ababad
D. aabbcd
Câu 20 : Cho hai xâu s, p. Thực hiện đoạn lệnh sau thì p nhận giá trị nào sau đây?
begin
s:= ‘1 cay lam chang len non, 3 cay chum lai len hon nui cao’
p:= ‘’;
for i:= length(s) downto 1 do
if(s[i]>=’0’) and (s[i] <= ‘9’) do p:=p+s[i];
end;
A. ‘13’
B. ‘cay lam chang len non, cay chum lai len
hon nui cao’
C. ‘31’
D. ‘0123456789’
Câu 21 : Thủ tục dưới đưa ra hình nào sau đây ?
procedure Tamgiac;
var i, j:byte ;
begin
for i:= 4 downto 1 do
begin
for j:= 1 to i do write( '*':2) ;
writeln;
end;
end;
* * * *
* * *
* *
*
* *
* * *
A.
C.
B.
D.
*
* * * *
* * * *
* * *
* *
*
* *
* * *
*
* * * *
Câu 22 : Cho mảng A gồm 6 phần tử là dãy số có thứ tự: 5, 7, 8, 1, 12, 6. Hãy chọn kết quả của Y sau khi
chạy đoạn chương trình sau:
Y:=0;
for i:=1 to 6 do
begin
if (A[i] mod 2)=1 then Y:=Y+A[i]
else Y:=Y-A[i];
end;
A. -13
C. 11
B. 39
D. 13
Câu 23 : Cho biết kết quả xâu Pt sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
St:=‘Read And Answer’; Pt := ‘’;
For i:= length(St) downto 1 do Pt := Pt + Upcase(St[i]);
A. rewsnA dnA daeR
B. Read And Answer
D. READ AND ANSWER
C. REWSNA DNA DAER
Câu 24 : Với f là tệp văn bản, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
Assign(f, ‘in.txt’);
Rewrite(f);
For i:= ‘A’ to ‘Z’ do write(f, i);
A. Đưa ra màn hình các chữ cái in hoa trong bộ
B. Ghi vào tệp in.txt các số từ 1 đến 26;
mã ASCII;
C. Đưa ra màn hình các chữ số từ 1 đến 26;
D. Ghi vào tệp in.txt các chữ cái in hoa từ A
đến Z;
Câu 25 : Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2?
A. Pos(s1, s2);
B. Insert(s1, s2);
C. Pos(s1, s2, vt);
D. Upcase(s1, s2,vt);
----- HẾT-----
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn: TIN HỌC
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
101
A
C
B
B
B
A
C
D
A
D
C
A
A
D
C
A
D
C
B
D
A
B
C
D
B
102
B
D
A
A
B
A
A
B
B
B
C
A
D
C
D
D
C
C
D
D
C
A
B
A
C
103
D
D
A
B
B
B
C
D
B
D
C
C
C
A
A
C
C
A
A
B
B
D
D
A
A
104
A
A
C
B
B
D
B
D
B
A
B
A
B
D
C
C
A
D
D
C
C
A
C
D
A
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Hướng dẫn chấm: Mỗi câu đúng 0,4 điểm X 25câu=10điểm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc

