Đề thi môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh  
Tổ Toán – Tin – QP – TD  
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG GIỚI HẠN (Tiết 63) NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: TOÁN – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)  
A.MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức, kĩ năng  
Tầm quan trọng  
(Mức cơ bản trọng tâm  
của KTKN)  
Trọng số (Mức độ  
nhận thức của  
Chuẩn KTKN)  
Tổng điểm  
I. Giới hạn dãy số  
31  
36  
2
3
2
62  
108  
66  
II. Giới hạn hàm số  
III. Hàm số liên tục  
33  
100%  
276  
B. MA TRẬN ĐỀ  
Chủ đề  
hoặc  
mạch  
Tổng  
điểm  
10  
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi  
kiến  
thức,  
1
2
3
4
kĩ  
năng  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
I. Giới 2 Câu  
hạn  
2 Câu  
2 Câu  
6 Câu  
3.1  
dãy số  
0.8  
2 Câu  
0.8  
0.8  
2 Câu  
0.4  
1.5  
1 Câu  
0.75  
II.  
Giới  
1 Câu  
0.4  
1 Câu  
1.25  
7 Câu  
3.6  
hạn  
hàm số  
Hàm  
số liên  
tục  
2 Câu  
0.8  
1 Câu  
1.5  
1 Câu  
1.0  
3 Câu  
3.3  
Tổng  
4 Câu  
1.6  
6 Câu  
2.4  
3 Câu  
2.25  
1 Câu  
0.4  
2 Câu  
2.75  
1 Câu 16 Câu  
1.0 10  
1
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG  
I. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)  
Nhận biết :  
Tính giới hạn của dãy số: 2 câu  
Tính giới hạn của hàm số: 2 câu  
Thông hiểu:  
Tính giới hạn của dãy số: 2 câu  
Tính giới hạn của hàm số: 1 câu  
Hàm số liên tục: 2 câu  
Vận dụng thấp  
Tính giới hạn của hàm số: 1 câu  
II. Tự luận: ( 6 điểm)  
Vận dụng thấp  
Câu 1. ( 1.5 điểm ). Tìm a để hàm số liên tục tại một điểm  
Câu 2. ( 3.5 điểm ). Giải bài toán thực tiễn (Giải giới hạn để trả lời tên học sinh được mã hóa ) 2  
câu giới hạn của dãy số ( mức hiểu) và 2 câu giới hạn của hàm số ( 1 câu hiểu và 1 câu vận dụng thấp).  
Câu 3.( 1.0 điểm ). Vận dụng cao: Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi tham số m.  
ĐỀ 1:  
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm) ( khoanh tròn vào lựa chọn đúng)  
5n 1  
n 3  
Câu 1. Tìm lim  
ta được:  
1
A.  
B. 5  
C.  
0
D.   
5
4n2 1 4n 1  
n2 4n 1 n  
Câu 2. Tìm lim  
ta được:  
A.  
3
B.  
4
C.   
D.  
D.  
0
0
4n 6n1  
5n 6n  
Câu 3. Tìm lim  
ta được:  
A.  
6
B.  
1
C.   
1 1  
1
1
Câu 4. Tổng là S 1    
.....  
3 9 27 81  
1
3
2
3
1
.
.
A.  
3
2
B.  
C.  
C.  
D.  
D.  
x 2  
x 1  
Câu 5. lim  
có giá trị bằng  
x1  
1
2
1  
.
2  
B.  
.
  
.
A.  
Câu 6. Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng - 3?  
5x 2  
x 2  
3x  
4 x  
3x  
3x  
x 2  
A. lim  
B.  
C. lim  
D. lim  
x1  
lim  
x1  
x1  
x1  
2 x  
2x 3  
x 1  
lim  
?  
x  
Câu 7. Tính  
  
.
 .  
A.  
B.  
C. 2  
D. 0  
x2 3x 2  
x2 4  
lim  
?  
x2  
Câu 8. Tính  
2
1
4
1
4
.
.
A.  
B.  
C. 3  
D. 4  
Câu 9. Cho hàm số f (x) x5 x 1. Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau,  
tìm mệnh đề sai?  
A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1)  
C. (1) có nghiệm trên R  
B. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1)  
D. Vô nghiệm  
Câu10. Hàm số nào gián đoạn tại x0 2  
x 3  
x 1  
A. f (x) x2 3x  
B. f (x)   
2
2
x 4  
x 2  
4
x 4  
x 2  
4  
khi x 2  
khi x = 2  
khi x 2  
khi x = 2  
C. f x   
   
D. f x   
   
II. Phần tự luận ( 6 điểm )  
3
x 4x 3  
x 1  
khi x 1  
Câu 1. (1.5 điểm). Tìm số thực m sao cho hàm số f x   
liên tục tại x=1.  
   
5+m x  
khi x=1  
Câu 2. (3.5 điểm). Tên của một học sinh được mã hóa bởi số 5631. Biết rằng mỗi chữ số trên là  
giá trị của biểu thức sau:  
5n 1  
n 5  
x2 3x 2  
x 2  
2.3n 3.4n  
x 2  
S = lim  
;
Y = lim  
; R = lim  
; U = lim  
x2  
3.2n 4n  
x2  
x  
x 7 3  
Hãy cho biết tên học sinh này bằng cách thay các chữ số trên bởi các chữ ký hiệu biểu thức  
tương ứng.  
Câu 3. (1.0 điểm). Chứng minh phương trình: (1 – m2)(x + 1)3 + x2 – x – 3 = 0 có nghiệm với  
mọi giá trị của tham số m.  
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 11 (tiết 63)  
NĂM HỌC 2014- 2015  
Phần trắc nghiệm: (mỗi câu đúng: 0.4 điểm)  
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10  
B
A
A
C
D
A
C
A
D
D
Tự luận ( 6 điểm)  
CÂU  
HƯỚNG DẪN GIẢI  
ĐIỂM  
Câu 1  
1.5 điểm  
3
x 4x 3  
x 1  
khi x 1  
khi x=1  
f x   
   
liên tục tại x=1.  
5+m x  
Ta có: f 1 5m  
   
0.5  
3
x3 4x 3  
x 1  
lim f x lim  
   
0.5  
0.5  
x1  
x1  
(x 1)(x2 x 3)  
lim  
x1  
x 1  
lim(x2 x 3)  1  
x1  
Để hàm số liên tục tại x = 1, ta có:  
f 1 lim f x 5m  1  
     
x1  
m  6  
Vậy với m = -6 thì hàm số liên tục tại x = 1.  
Câu 2  
3.5 điểm  
5n 1  
n 5  
5 1/ n  
15 / n  
S = lim  
=
lim  
=5  
0.5+025  
0.5+0.25  
----------------------------------------------------------------------------------  
x2 3x 2  
Y = lim  
=
lim(x 1) 1  
x2  
x2  
x 2  
------------------------------------------------------------------------------------  
3
2.( )n 3  
0.5+0.25  
2.3n 3.4n  
4
R = lim  
=
lim  
3  
2.3n 4n  
2
3.( )n 1  
4
-----------------------------------------------------------------------------------  
0.25+0.25  
+0.25  
x 2  
(x 2)( x 7 3)  
(x 2)  
U = lim  
=
lim  
lim( x 7 3) 6  
x2  
x2  
x2  
x 7 3  
Vậy tên học sinh đó là SURY  
0.5  
(1 – m2)(x + 1)3 + x2 – x – 3 = 0 (1)  
Hàm số f(x) = (1 – m2)(x + 1)3 + x2 – x – 3 là hàm đa thức nên liên tục trên  
Câu 3  
1.0 điểm  
R.  
Do đó, hàm số liên tục trên [-2; -1]  
Ta có f(-1) = -1 < 0  
0.5  
0.25  
f(-2) = m2 + 2 > 0,  
m  
Nên f(-1).f(-2) < 0  
Do đó f(x) = 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (-2;-1) với mọi m.  
Nghĩa là (1) luôn có nghiệm với mọi m.  
0.25  
( Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu hỏi đó)  
4
doc 4 trang Thùy Anh 16660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt_dtnt_ni.doc