Đề thi môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

Kỳ thi: KT HK2  
Môn thi: KT HK2  
001: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ  
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.  
C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.  
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.  
002: Một đoạn dây dẫn dài 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ  
Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ F = 2.10-2N. Độ lớn cảm ứng từ B là:  
B
một góc 600  
.
A. 1,4T  
B. 1,4.10-1T  
C. 1,4.10-2T  
D. 1,4.10-3T  
003: Phương của lực Lo-ren-xơ  
A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.  
B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.  
C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.  
D. trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.  
004: Một êlectron bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với vận tốc ban đầu v0 = 2.105m/s vuông góc  
với  
A. 3,2.1014  
005: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ có độ lớn tăng lên khi  
B
. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên êlectron có độ lớn  
N
B. 6,4.1014  
N
C. 3,2.1015  
N
D. 6,4.1015  
N
A. chiều dài hình trụ tăng lên.  
B. đường kính hình trụ giảm đi  
C. số vòng dây quấn tăng lên.  
D. cường độ dòng điện giảm đi.  
006: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6T. Đường kính của dòng điện đó là  
A. 10cm B. 20cm C. 22cm D. 26cm  
007: Ống dây được tạo bởi dây dẫn đường kính d = 0,5mm (bọc cách điện rất mỏng) quấn sát nhau tạo thành một lớp  
vòng dây. Dòng điện có cường độ 0,4A. Cảm ứng từ trong ống dây có đô lớn  
A. 1mT  
008: Cho một vòng dây mặt phẳng được giới hạn bởi diện tích S đặt trong từ trường đều có  
một góc . Từ thông qua diện tích S bằng 0 khi  
B. 10mT  
C. 100mT  
D. Một gí trị khác.  
B
hợp với của vòng dây  
n
A. các đường sức từ song song với mặt S.  
B. các đường sức từ vuông góc với mặt S.  
D. các đường sức từ hợp với mặt S góc 900  
C. các đường sức từ hợp với mặt S góc 900  
.
.
009: Từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi một khung dây phẳng là 6.10-7Wb. Biết khung dây có diện tích  
B
S = 12cm2, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ  
và vectơ pháp tuyến  
n
của khung là 450. Cảm ứng từ có độ lớn  
2
A. 2.103T B. 2.103T  
C. 2 2.103T  
D.  
.103T  
  
2
010: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức  
t  
 
t  
A. eC   
B. eC  .t  
C. eC   
D. eC    
  
t  
B
011: Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300cm2. Trục cuộc dây song song với  
của từ trường đều  
B
B = 0,2T. Quay đều cuộn dây để sau t 0,5s trục của nó vuông góc với  
cuộn dây là  
. Suất điện động cảm ứng trung bình trong  
A. 0,6V  
B. 1,2V  
C. 3,6V  
D. Một giá trị khác  
012: Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20cm2. Trục cuộc dây song song với  
B
của từ trường đều.  
Cho rừ trường biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ trong  
thời gian 10-2s có giá trị  
A. 0,5T  
B. 0,05T  
C. Một giá trị khác  
D. 0,25T  
013: Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc  
A. số vòng dây N của ống  
B. Chiều dài l của ống dây  
C. tiết diện S của ống dây  
D. cường độ dòng điện I qua ống dây  
014: Một ống dây dài 50cm có 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là S = 100cm2. Độ tự cảm của ống dây  
A. 62,8mH  
B. 6,28H  
C. 6,28mH  
D. 62,8H  
015: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên  
A. hiện tượng điện phân.  
B. hiện tượng quang điện.  
C. hiện tượng điện từ.  
D. hiện tượng cảm ứng điện từ.  
016: Chỉ ra câu sai  
A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.  
B. Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.  
C. Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.  
D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.  
017: Tia sáng truyền từ nước ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau. Nước có chiết suất 4/3. Giá  
trị của góc tới (tính tròn số) là  
A. 370  
B. 420  
C. 530  
D. Một giá trị khác  
018: Chọn câu đúng. Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì  
A. cường độ chùm phản xạ không bằng cường độ chùm sáng tới.  
B. cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.  
C. cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.  
D. cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng chùm khúc xạ.  
019: Khi ánh sáng đi từ nước có n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là  
0
0
0
0
D. 38 26  
A. 41 48  
B. 48 35  
C. 62 44  
020: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.  
“Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi trường  
………và góc tới phải ……….góc giới hạn phản xạ toàn phần”  
A. Kém chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn.  
B. Chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng.  
C. Chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn.  
D. Kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng.  
021: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài thì:  
A. tia ló lệch về đỉnh của lăng kính  
B. tia ló lệch về đáy của lăng kính  
C. tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà A, B đếu có thể đúng.  
D. tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A.  
022: Chọn phát biểu không đúng. Chiếu một chùm sáng không song song vào mặt bên của một lăng kính đặt trong  
không khí thì  
A. góc khúc xạ r bé hơn gó tới i.  
.
B. góc tới  
r
tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló  
i
C. luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.  
D. chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.  
023: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ  
A. luôn nhỏ hơn vật.  
B. Luôn lớn hơn vật.  
C. luôn cùng chiều với vật.  
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.  
024: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì  
A. luôn nhỏ hơn vật.  
B. Luôn lớn hơn vật.  
C. luôn cùng chiều với vật.  
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.  
025: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về độ phóng đại ảnh của vật qua thấu kính  
A. k > 0: ảnh và vật cùng chiều  
C. k > 0: khi vật thật, ảnh ảo  
B. k < 0: ảnh và vật ngược chiều  
D. k < 0: khi vật thật, ảnh ảo  
026: Một học sinh kết luận như sau về thấu kính. Tìm câu đúng.  
A. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.  
B. Thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật.  
C. Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật.  
D. Ảnh và vật cùng tính chất (thật; ảo) thì cùng chiếu và ngược lại.  
   
027: Vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A B cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến  
thấu kính là  
A. 8cm  
028: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kinh cho ảnh thật  
   
B. 16cm  
C. 64cm  
D. 72cm  
A B cao gấp ba lần AB. Tiêu cự của thấu kính  
A. f = 15cm B. f = 30cm  
029: Vật có vị trí cách thấu kính đoạn d. Với giá trị nào (0 ) của d (tính theo tiêu cự f) thì ảnh có độ lớn bằng vật?  
A. f/2 B. 2f C. 3f/2 D. 4f  
C. f = -15cm  
D. f = -30cm  
030: Thấu kính phân kì tạo ảnh thật trên màn, ảnh này bằng 5 lần vật . Màn đặt cách thấu kính 100cm. Tiêu cự của thấu  
kính này có giá trị  
A. -15cm  
B. -20cm  
C. – 25cm  
D. Một giá trị khác  
doc 3 trang Thùy Anh 12280 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2015_2016_truong_thpt_ninh.doc
  • xlsKT HKII_KT HKII_dapandechuan.xls