Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN III NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI 11
Thời gian :45phút
Mức độ nhận thức
Tổng
Nội dung kiến
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức độ thấp
TN
Vận dụng ở
mức độ cao
TN
TN
TN
1. Ankan
-Tính chất vật lí,
đồng phân,tên gốc trình minh họa
ankyl, phản ứng
hóa học, tỉ lệ sản
phẩm cháy
-Viết phương
-Tìm công
thức phân tử
của ankan khi
đốt cháy.
phản ứng
thế,đọc tên.
Số câu hỏi
7 câu
2 câu
1 câu
10câu
Số điểm
2,8đ
0,8đ
0,4đ
4,0đ
(40%)
2. Anken
-Nêu cấu tạo liên
kết đôi,công thức
chung của anken
-Viết đồng phân, -Tính thể tích
phương trình
anken cộng với
HCl,đọc tên
anken khi cho
tác dụng với
dung dịch
brom
Số câu hỏi
2 câu
3 câu
1 câu
6câu
Số điểm
0,8đ
1,2đ
0,4đ
2,4đ
(24%)
1
3. Ankadien -Định nghĩa của
-Ankadien cộng Tìm công thức
ankadien.
HCl.
cấu tạo của
ankadien.
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
1 câu
3câu
Số điểm
0,4đ
0,4đ
0,4đ
1,2đ
(12%)
4. Ankin
-Đọc tên của
ankin,ứng dụng,
phân biệt ankin
Phương trình
phản ứng thế
kim loại.
-Tìm khối
lượng ankin
khi cho ank-1-
in tham gia
phản ứng với
dung dịch
AgNO3/NH3
Số câu hỏi
3 câu
2 câu
1 câu
6câu
Số điểm
1,2đ
0,8đ
0,4đ
2,4đ
(24%)
Tổng số câu
13 câu
8 câu
4 câu
25 câu
Tổng số điểm
5,2đ (52%)
3,2đ (32%)
1,6đ (16%)
10,0 đ
2
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Trường THPT Phan Bội Châu
Mã đề: 136
Câu 1. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng :
A.C3H8 B.C5H12 C.C18H38
Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan, kết luận nào sau đây đúng:
A.Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol H2O sinh ra.
D.CH4
C.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol CO2 sinh ra. D.Số mol CO2 bằng số mol H2O
Câu 3. Dãy chất nào cho dưới đây có công thức chung CnH2n-2?
A.C4H6 ,C6H10 ,C8H14 B.C4H10,C6H14 ,C8H18 C.C4H10 ,C8H14 ,C6H6 D.C4H8 ,C6H10 ,C8H12
Câu 4. Ứng dụng nào không phải của ankin:
A.Sản xuất tơ,vải nhân tạo
C.Làm thức uống soda.
B.Làm đèn xì để hàn
D.Sản xuất nhựa
Câu 5. Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là
A.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
B.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C.Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
D.Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 0,68g ankadien liên hợp Y thu được 1,12lit khí CO2(đktc.)Tìm công thức
cấu tạo của X.
A.CH2 = C = CH2
B.CH2 = CH - CH - CH = CH2
D.CH2 = CH - CH = CH - CH3
C.CH2 = CH - CH = CH2
Câu 7. Phản ứng cộng của butadien với HCl ,ở nhiệt độ 400Cchủ yếu tạo sản phẩm nào:
A.CH3 - CHCl - CH=CH2
C.CH3 - CHCl - CH2 - CH3
B.CH3 - CH=CH - CH2Cl
D.Cl -CH2 - CH2-CH =CH2
Câu 8. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A.CH3-CH=CH-CH2-CH3 B.CH≡CH
C.CH3CH2CH3D.CH3CH3
Câu 9. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí metan và eten đi qua dung dịch nước brom dư sau phản ứng dung dich
nước brom nhạt màu và thấy 3,36 lít khí thoát ra ở (đktc). Tìm thể tích của eten.
A.3,36 lít
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một ankan B thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của B là:
A.CH3 - CH2 - CH3 B.CH4 C.CH3 - CH3 D.CH3 - CH(CH3) - CH3
B.4,48 lít
C.7,84 lít
D.1,12 lít
Câu 11. Phương trình điều chế eten trong phòng thí nghiệm:
H2SO4dac,t0
15000C
C H OH CH CH H O
A.
B.
D.
2CH4 C2 H4 2H2
2
5
2
2
2
0C
C H Ni,t C H
CaC H O C H Ca(OH)
C.
2
2
2
4
2
2
6
2
4
Câu 12. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3
X có công thức cấu tạo là?
X + NH4NO3
A.CH3-C≡CAg
Câu 13. Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A.Phản ứng thế B.Phản ứng cháy
B.AgCH2-C≡CAg
C.AgCH2-C≡CH
D.CH3-CAg≡CAg
C.Phản ứng trùng hợp D.Phản ứng cộng
3
CH CH CH HCl
Câu 14.
sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
3
2
CH CHCl CH
CH Cl CH CH
CH CH CH Cl
CH CHCl CH
D.
A.
B.
C.
3
3
2
2
2
3
2
2
3
3
Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng:
A.Cacbon tác dụng với hiđro.
C.Craking n-butan
B.Nung natri axetat với vôi tôi xút.
D.Điện phân dung dịch natri axetat
Câu 16. Tên gọi nào sau đây ứng với công thức của C5H12?
A.Pentadien B.Pentin C.Pentan
Câu 17. Khi cộng HBr vào ankin sau
D.Penten
CH
C
CH
CH3
thì sản phẩm chính tạo thành là
CH3
Br
C
CH CH2
Br
CH3
CH
A.
B.
CH
CH2
Br
CH3
CH3
CH3
CH
Br
CH CH2
CH2
C
CH3
CH3
CH
C.
D.
CH3
CH3
Câu 18. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm etin và eten đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy
còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa.Tìm m?
A.3,9g
Câu 19. Tổng số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8 là:
A.4 B.2 C.3
B.4,2g
C.3,0g
D.3,5g
D.6
Câu 20. Tên gọi của 2,2-dimetylpropan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH2=C(CH3)-CH3 B.CH3-CH2-CH(CH3)-CH3
C.CH3-C(CH3)2-CH3 D.CH3-CH(CH3)-CH3.
Câu 21. Chọn tên đúng của công thức sau:
CH3
CH2
CH
CH
CH2
CH3
A.3-metylpent-4-en
Câu 22. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
A.Hai liên kết σ B.Liên kết σ C.Liên kết π
B.3-metylpent-1-en C.3-metylhept-1-en D.3-etylpent-1-en
D.Liên kết π và σ
Câu 23. Hãy chọn một phương án đúng nhất:
Ankadien là :
A.Hidrocacbon mạch hở có hai liên đôi trong phân tử
B.Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n
C.Hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi
D.Hợp chất hữu cơ có liên kết ba trong phân tử
Câu 24. Etyl là gốc ankyl có công thức là:
A.C3H7-
B.C2H4-
C.CH3-
D.C2H5-
Câu 25. Cho các chất: Propen, Propan, Propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:
A.dd AgNO3, Cl2
B.dd KMnO4, HBr C.dd AgNO3 / NH3 ,dd Br2
D.dd Br2, Cl2
4
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Mã đề: 170
Câu 1. Phản ứng cộng của butadien với HCl ,ở nhiệt độ 400Cchủ yếu tạo sản phẩm nào:
A.CH3 - CH=CH - CH2Cl
C.CH3 - CHCl - CH2 - CH3
B.Cl -CH2 - CH2-CH =CH2
D.CH3 - CHCl - CH=CH2
Câu 2. Khi cộng HBr vào ankin sau
CH
C
CH
CH3
thì sản phẩm chính tạo thành là
CH3
Br
CH CH2
Br
CH3
CH
A.
B.
CH
C
CH2
CH3
CH3
CH3
Br
Br
CH CH2
CH2
C
CH3
CH
CH3
CH
CH3
sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
C.
D.
CH3
CH CH CH HCl
Câu 3.
3
2
CH Cl CH CH
CH CHCl CH
CH CHCl CH
CH CH CH Cl
D.
A.
Câu 4. Tên gọi nào sau đây ứng với công thức của C5H12?
A.Pentadien B.Penten C.Pentin
Câu 5. Tổng số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8 là:
A.3 B.2 C.6
Câu 6. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng :
A.C3H8 B.C18H38 C.C5H12
B.
C.
2
2
2
3
3
3
3
3
2
2
D.Pentan
D.4
D.CH4
Câu 7. Ứng dụng nào không phải của ankin:
A.Sản xuất tơ,vải nhân tạo
B.Làm đèn xì để hàn
D.Làm thức uống soda.
C.Sản xuất nhựa
Câu 8. Tên gọi của 2,2-dimetylpropan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH3-CH2-CH(CH3)-CH3
C.CH3-CH(CH3)-CH3.
B.CH3-C(CH3)2-CH3
D.CH2=C(CH3)-CH3
Câu 9. Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là
A.Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
C.Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
D.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Câu 10. Etyl là gốc ankyl có công thức là:
A.C2H5-
B.C3H7-
C.C2H4-
D.CH3-
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một ankan B thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của B là:
A.CH3 - CH2 - CH3
B.CH3 - CH3
C.CH4
D.CH3 - CH(CH3) - CH3
5
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,68g ankadien liên hợp Y thu được 1,12lit khí CO2(đktc.)Tìm công thức
cấu tạo của X.
A.CH2 = CH - CH = CH - CH3
C.CH2 = CH - CH = CH2
B.CH2 = C = CH2
D.CH2 = CH - CH - CH = CH2
Câu 13. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
A.Liên kết σ B.Liên kết π và σ C.Hai liên kết σ
D.Liên kết π
Câu 14. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm etin và eten đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy
còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa.Tìm m?
A.3,9g
B.3,5g
C.3,0g
D.4,2g
Câu 15. Hãy chọn một phương án đúng nhất:
Ankadien là :
A.Hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi
B.Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n
C.Hidrocacbon mạch hở có hai liên đôi trong phân tử
D.Hợp chất hữu cơ có liên kết ba trong phân tử
Câu 16. Chọn tên đúng của công thức sau:
CH3
CH2
CH
CH
CH2
CH3
A.3-etylpent-1-en
Câu 17. Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A.Phản ứng cháy B.Phản ứng cộng
Câu 18. Cho các chất: Propen, Propan, Propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:
A.dd KMnO4, HBr B.dd AgNO3, Cl2 C.dd Br2, Cl2 D.dd AgNO3 / NH3 ,dd Br2
Câu 19. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A.CH3CH2CH3 B.CH≡CH C.CH3-CH=CH-CH2-CH3
Câu 20. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan, kết luận nào sau đây đúng:
B.3-metylhept-1-en C.3-metylpent-4-en D.3-metylpent-1-en
C.Phản ứng trùng hợp D.Phản ứng thế
D.CH3CH3
A.Số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C.Số mol CO2 bằng số mol H2O
B.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol CO2 sinh ra.
D.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol H2O sinh ra.
Câu 21. Dãy chất nào cho dưới đây có công thức chung CnH2n-2?
A.C4H8 ,C6H10 ,C8H12 B.C4H10 ,C8H14 ,C6H6 C.C4H10,C6H14 ,C8H18 D.C4H6 ,C6H10 ,C8H14
Câu 22. Phương trình điều chế eten trong phòng thí nghiệm:
H2SO4dac,t0
CaC H O C H Ca(OH)
C H OH CH CH H O
A.
B.
2
2
2
4
2
2
5
2
2
2
0C
15000C
C H Ni,t C H
C.
D.
2CH4 C2 H4 2H2
2
6
2
4
Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3
X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
A.CH3-C≡CAg
B.CH3-CAg≡CAg
C.AgCH2-C≡CAg D.AgCH2-C≡CH
Câu 24. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí metan và eten đi qua dung dịch nước brom dư sau phản ứng dung dich
nước brom nhạt màu và thấy 3,36 lít khí thoát ra ở (đktc). Tìm thể tích của eten.
A.4,48 lít
B.3,36 lít
C.7,84 lít
D.1,12 lít
Câu 25. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng:
A.Điện phân dung dịch natri axetat
C.Cacbon tác dụng với hiđro.
B.Nung natri axetat với vôi tôi xút.
D.Craking n-butan
6
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Mã đề: 204
Câu 1. Tên gọi của 2,2-dimetylpropan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH3-C(CH3)2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH3 C.CH3-CH2-CH(CH3)-CH3 D.CH3-CH(CH3)-CH3.
Câu 2. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng :
A.C3H8
B.C5H12
C.CH4
D.C18H38
Câu 3. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan, kết luận nào sau đây đúng:
A.Số mol H2O lớn hơn số mol CO2
B.Số mol CO2 bằng số mol H2O
C.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol CO2 sinh ra.
D.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol H2O sinh ra.
Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng:
A.Craking n-butan
C.Cacbon tác dụng với hiđro.
B.Nung natri axetat với vôi tôi xút.
D.Điện phân dung dịch natri axetat
Câu 5. Hãy chọn một phương án đúng nhất:
Ankadien là :
A.Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n B.Hợp chất hữu cơ có liên kết ba trong phân tử
C.Hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi D.Hidrocacbon mạch hở có hai liên đôi trong phân tử
Câu 6. Etyl là gốc ankyl có công thức là:
A.C2H4-
B.C3H7-
C.CH3-
D.C2H5-
Câu 7. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí metan và eten đi qua dung dịch nước brom dư sau phản ứng dung dich
nước brom nhạt màu và thấy 3,36 lít khí thoát ra ở (đktc). Tìm thể tích của eten.
A.4,48 lít
B.7,84 lít
C.1,12 lít
D.3,36 lít
Câu 8. Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A.Phản ứng thế
B.Phản ứng cộng
C.Phản ứng cháy
D.Phản ứng trùng hợp
Câu 9. Khi cộng HBr vào ankin sau
CH
C
CH
CH3
thì sản phẩm chính tạo thành là
CH3
Br
Br
CH2
C
CH3
CH
A.
B.
CH
C
CH2
CH3
CH3
CH3
Br
CH CH2
Br
CH CH2
CH3
CH
CH3
CH
C.
D.
CH3
CH3
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,68g ankadien liên hợp Y thu được 1,12lit khí CO2(đktc.)Tìm công thức
cấu tạo của X.
A.CH2 = C = CH2
C.CH2 = CH - CH = CH2
B.CH2 = CH - CH - CH = CH2
D.CH2 = CH - CH = CH - CH3
Câu 11. Tên gọi nào sau đây ứng với công thức của C5H12?
A.Pentan
B.Penten
C.Pentin
D.Pentadien
7
Câu 12. Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là
A.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
B.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C.Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
D.Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
CH CH CH HCl
Câu 13.
sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
3
2
CH CH CH Cl
CH CHCl CH
CH Cl CH CH
CH CHCl CH
D.
A.
B.
C.
3
2
2
3
3
2
2
2
3
3
Câu 14. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3
X có công thức cấu tạo là?
X + NH4NO3
A.AgCH2-C≡CAg
B.CH3-C≡CAg
C.AgCH2-C≡CH
D.CH3-CAg≡CAg
Câu 15. Dãy chất nào cho dưới đây có công thức chung CnH2n-2?
A.C4H10 ,C8H14 ,C6H6 B.C4H6 ,C6H10 ,C8H14 C.C4H10,C6H14 ,C8H18 D.C4H8 ,C6H10 ,C8H12
Câu 16. Ứng dụng nào không phải của ankin:
A.Làm thức uống soda. B.Sản xuất tơ,vải nhân tạo
C.Sản xuất nhựa
D.Làm đèn xì để hàn
Câu 17. Phương trình điều chế eten trong phòng thí nghiệm:
H2SO4dac,t0
CaC H O C H Ca(OH)
C H OH CH CH H O
A.
B.
2
2
2
4
2
2
5
2
2
2
0C
15000C
C H Ni,t C H
C.
Câu 18. Tổng số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8 là:
A.2 B.4 C.6
D.
2CH4 C2 H4 2H2
2
6
2
4
D.3
Câu 19. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm etin và eten đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy
còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa.Tìm m?
A.4,2g
B.3,0g
C.3,5g
D.3,9g
Câu 20. Chọn tên đúng của công thức sau:
CH3
CH2
CH
CH
CH2
CH3
A.3-etylpent-1-en
Câu 21. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A.CH≡CH B.CH3CH2CH3 C.CH3CH3
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một ankan B thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của B là:
A.CH4 B.CH3 - CH3 C.CH3 - CH2 - CH3 D.CH3 - CH(CH3) - CH3
Câu 23. Cho các chất: Propen, Propan, Propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:
B.3-metylpent-1-en C.3-metylhept-1-en D.3-metylpent-4-en
D.CH3-CH=CH-CH2-CH3
A.dd AgNO3, Cl2
C.dd Br2, Cl2
B.dd AgNO3 / NH3 ,dd Br2
D.dd KMnO4, HBr
Câu 24. Phản ứng cộng của butadien với HCl ,ở nhiệt độ 400Cchủ yếu tạo sản phẩm nào:
A.CH3 - CHCl - CH=CH2
C.CH3 - CH=CH - CH2Cl
B.Cl -CH2 - CH2-CH =CH2
D.CH3 - CHCl - CH2 - CH3
Câu 25. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
A.Liên kết π và σ
B.Liên kết σ
C.Liên kết π
D.Hai liên kết σ
8
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Trường THPT Phan Bội Châu
Mã đề: 238
Câu 1. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm etin và eten đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy
còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa.Tìm m?
A.3,9g
Câu 2. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A.CH≡CH B.CH3-CH=CH-CH2-CH3 C.CH3CH2CH3 D.CH3CH3
Câu 3. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
A.Hai liên kết σ B.Liên kết σ C.Liên kết π
Câu 4. Cho các chất: Propen, Propan, Propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:
A.dd AgNO3 / NH3 ,dd Br2 B.dd AgNO3, Cl2 C.dd Br2, Cl2 D.dd KMnO4, HBr
Câu 5. Phản ứng cộng của butadien với HCl ,ở nhiệt độ 400Cchủ yếu tạo sản phẩm nào:
B.3,0g
C.4,2g
D.3,5g
D.Liên kết π và σ
A.Cl -CH2 - CH2-CH =CH2
C.CH3 - CHCl - CH2 - CH3
B.CH3 - CHCl - CH=CH2
D.CH3 - CH=CH - CH2Cl
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một ankan B thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của B là:
A.CH4
C.CH3 - CH3
B.CH3 - CH(CH3) - CH3
D.CH3 - CH2 - CH3
Câu 7. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí metan và eten đi qua dung dịch nước brom dư sau phản ứng dung dich
nước brom nhạt màu và thấy 3,36 lít khí thoát ra ở (đktc). Tìm thể tích của eten.
A.4,48 lít
B.3,36 lít
C.1,12 lít
D.7,84 lít
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,68g ankadien liên hợp Y thu được 1,12lit khí CO2(đktc.)Tìm công thức
cấu tạo của X.
A.CH2 = CH - CH = CH - CH3
C.CH2 = CH - CH = CH2
B.CH2 = C = CH2
D.CH2 = CH - CH - CH = CH2
Câu 9. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng :
A.C3H8 B.CH4 C.C18H38
D.C5H12
Câu 10. Phương trình điều chế eten trong phòng thí nghiệm:
15000C
CaC H O C H Ca(OH)
B.
A.
2CH4 C2 H4 2H2
2
2
2
4
2
H2SO4dac,t0
0C
C H Ni,t C H
C H OH CH CH H O
D.
C.
2
6
2
4
2
5
2
2
2
Câu 11. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan, kết luận nào sau đây đúng:
A.Số mol CO2 bằng số mol H2O
B.Số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol H2O sinh ra.
D.Số mol Oxi cần dùng bằng số mol CO2 sinh ra.
Câu 12. Tổng số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8 là:
A.2
B.3
C.4
D.6
X + NH4NO3
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3
X có công thức cấu tạo là?
A.CH3-CAg≡CAg
B.CH3-C≡CAg
C.AgCH2-C≡CAg
D.AgCH2-C≡CH
Câu 14. Dãy chất nào cho dưới đây có công thức chung CnH2n-2?
A.C4H8 ,C6H10 ,C8H12 B.C4H10,C6H14 ,C8H18 C.C4H6 ,C6H10 ,C8H14 D.C4H10 ,C8H14 ,C6H6
9
Câu 15. Ứng dụng nào không phải của ankin:
A.Làm đèn xì để hàn B.Sản xuất tơ,vải nhân tạo
C.Sản xuất nhựa
D.Làm thức uống soda.
Câu 16. Khi cộng HBr vào ankin sau
CH
C
CH
CH3
thì sản phẩm chính tạo thành là
CH3
Br
C
Br
CH2
C
CH3
B.
CH
A.
CH
CH2
CH3
CH3
CH3
CH
Br
CH CH2
Br
CH CH2
CH3
D.
CH
CH3
C.
CH3
CH3
Câu 17. Hãy chọn một phương án đúng nhất:
Ankadien là :
A.Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n
B.Hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi
C.Hợp chất hữu cơ có liên kết ba trong phân tử
D.Hidrocacbon mạch hở có hai liên đôi trong phân tử
Câu 18. Etyl là gốc ankyl có công thức là:
A.C3H7-
B.C2H4-
C.C2H5-
D.CH3-
CH CH CH HCl
Câu 19.
sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
3
2
CH CH CH Cl
CH Cl CH CH
A.
B.
D.
3
2
2
2
2
2
CH CHCl CH
CH CHCl CH
C.
3
3
3
3
Câu 20. Tên gọi của 2,2-dimetylpropan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH2=C(CH3)-CH3 B.CH3-CH2-CH(CH3)-CH3
C.CH3-C(CH3)2-CH3 D.CH3-CH(CH3)-CH3.
Câu 21. Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A.Phản ứng thế
B.Phản ứng cộng
C.Phản ứng cháy
D.Phản ứng trùng hợp
Câu 22. Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là
A.Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C.Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
D.Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Câu 23. Chọn tên đúng của công thức sau:
CH3
CH2
CH
CH
CH2
CH3
A.3-etylpent-1-en
Câu 24. Tên gọi nào sau đây ứng với công thức của C5H12?
A.Pentin B.Penten C.Pentadien
Câu 25. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng:
B.3-metylpent-1-en C.3-metylpent-4-en D.3-metylhept-1-en
D.Pentan
A.Nung natri axetat với vôi tôi xút.
C.Điện phân dung dịch natri axetat
B.Craking n-butan
D.Cacbon tác dụng với hiđro.
10
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Đáp án mã đề: 136
01. B; 02. A; 03. A; 04. C; 05. B; 06. D; 07. B; 08. A; 09. D; 10. A; 11. A; 12. A; 13. A; 14. A;
15. B; 16. C; 17. A; 18. A; 19. C; 20. C; 21. B; 22. D; 23. A; 24. D; 25. C;
Đáp án mã đề: 170
01. A; 02. B; 03. C; 04. D; 05. A; 06. C; 07. D; 08. B; 09. D; 10. A; 11. A; 12. A; 13. B; 14. A;
15. C; 16. D; 17. D; 18. D; 19. C; 20. A; 21. D; 22. A; 23. A; 24. D; 25. B;
Đáp án mã đề: 204
01. A; 02. B; 03. A; 04. B; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. B; 10. D; 11. A; 12. B; 13. D; 14. B;
15. B; 16. A; 17. A; 18. D; 19. D; 20. B; 21. D; 22. C; 23. B; 24. C; 25. A;
Đáp án mã đề: 238
01. A; 02. B; 03. D; 04. A; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. D; 10. D; 11. B; 12. B; 13. B; 14. C;
15. D; 16. A; 17. D; 18. C; 19. D; 20. C; 21. A; 22. B; 23. B; 24. D; 25. A;
11
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_lan_3_nam_hoc_2015_20.doc

