Đề cương chi tiết học phần ngành Sư phạm Sinh - Hóa
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
NGÀNH SƯ PHẠM SINH - HÓA
Đà Lạt, tháng 11 năm 2018
MỤC LỤC
NĂM THỨ NHẤT......................................................................................................................... 1
XÁC SUẤT THỐNG KÊ............................................................................................................ 1
THỰC VẬT HỌC 1 .................................................................................................................... 4
HÓA ĐẠI CƢƠNG 1................................................................................................................ 10
HÓA ĐẠI CƢƠNG 2................................................................................................................ 15
HÓA SINH HỌC....................................................................................................................... 19
THỰC HÀNH THỰC VẬT HỌC 1.......................................................................................... 24
THỰC HÀNH HÓA ĐẠI CƢƠNG .......................................................................................... 28
HÓA VÔ CƠ 1 .......................................................................................................................... 32
HÓA VÔ CƠ 2 .......................................................................................................................... 38
NĂM THỨ HAI........................................................................................................................... 43
THỰC VẬT HỌC 2 .................................................................................................................. 53
THỰC HÀNH THỰC VẬT HỌC 2.......................................................................................... 57
THỰC HÀNH HÓA VÔ CƠ .................................................................................................... 60
HÓA HỮU CƠ 1....................................................................................................................... 66
PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC HÓA HỌC Ở THCS 1............................................................... 70
PHƢƠNG PHÁP NCKH GIÁO DỤC ...................................................................................... 79
ĐỘNG VẬT HỌC..................................................................................................................... 83
THỰC HÀNH ĐỘNG VẬT HỌC ............................................................................................ 91
PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC SINH HỌC Ở THCS................................................................. 95
HÓA HỮU CƠ 2....................................................................................................................... 99
THỰC HÀNH HÓA HỮU CƠ ............................................................................................... 103
NĂM THỨ BA........................................................................................................................... 108
GIẢI PHẪU – SINH LÝ NGƢỜI........................................................................................... 108
VI SINH VẬT HỌC................................................................................................................ 115
THỰC HÀNH GIẢI PHẪU SINH LÝ NGƢỜI ..................................................................... 119
HÓA CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƢỜNG............................................................................... 128
DI TRUYỀN HỌC .................................................................................................................. 136
SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƢỜNG .................................................................................. 142
THIẾT BỊ DẠY HỌC SINH HỌC* ........................................................................................ 147
THỰC HÀNH HÓA PHÂN TÍCH.......................................................................................... 155
NĂM THỨ NHẤT
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Mã số học phần: 41011312
1.2. Số tín chỉ: 02
1.3. Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Cao đẳng, hình thức đào tạo: Chính quy
1.4. Loại học phần: Bắt buộc
1.5. Điều kiện tiên quyết: Không
1.6. Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
- Lý thuyết
: 30 tiết chuẩn
: 17 tiết
- Bài tập
: 13 tiết
- Tự học
: 60 giờ
2. Mục tiêu của học phần
Học xong học phần này sinh viên cần đạt đƣợc các yêu cầu sau:
2.1. Kiến thức
Nắm vững các khái niệm xác suất cổ điển, xác suất tần suất và xác suất điều
kiện, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối và các số đặc trƣng, một số vấn đề thống kê.
2.2. Kỹ năng
Có khả năng vận dụng kiến thức môn học vào công tác kiểm tra đánh giá và
nghiên cứu chuyên ngành.
2.3. Thái độ
- Có tinh thần yêu thích bộ môn.
- Áp dụng kiến thức lĩnh hội đƣợc giải quyết một số bài toán trong chuyên ngành của
bộ môn và đời sống xã hội.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần cung cấp cho SV những kiến thức về: Các khái niệm xác suất, xác
suất cổ điển, xác suất tần suất, xác suất điều kiện, các tính chất, công thức xác suất
tổng, tích, toàn phần, Bayes, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối rời rạc, liên tục, một số
phân phối thƣờng gặp, phân phối đồng thời của 2 biến ngẫu nhiên, các số đặc trƣng,
mẫu ngẫu nhiên, bài toán ƣớc lƣợng tham số, bài toán kiểm định giả thuyết.
4. Nội dung chi tiết học phần
Chƣơng 1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT (4,3)
1.1Phép thử, biến cố ngẫu nhiên, các phép toán của biến cố.
1.2Khái niệm xác suất (định nghĩa cổ điển, theo tần suất).
1.3 Các tính chất của xác suất.
1
1.4 Xác suất điều kiện, công thức xác suất của một tổng, tích, xác suất toàn phần,
Bayes.
Chƣơng 2. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN PHỐI (4,3)
2.1. Khái niệm biến ngẫu nhiên và hàm phân phối.
2.2. Các tính chất của hàm phân phối ( một biến).
2.3. Phân phối rời rạc và phân phối liên tục tuyệt đối.
2.4. Hàm phân phối của nhiều biến ngẫu nhiên.
2.5. Sự độc lập của các biến ngẫu nhiên.
2.6. Phân phối xác suất của hàm của biến ngẫu nhiên.
Chƣơng 3. CÁC SỐ ĐẶC TRƢNG (2,2)
3.1. Kỳ vọng và các tính chất.
3.2. Phƣơng sai và tính chất.
3.3. Kỳ vọng toán và ma trận tƣơng quan của vectơ ngẫu nhiên, hệ số tƣơng quan.
3.4. Phân phối điều kiện và kỳ vọng điều kiện.
Chƣơng 4. MỘT SỐ VẤN ĐỀ THỐNG KÊ TOÁN (7,5)
4.1. Mẫu ngẫu nhiên, các số đặc trƣng mẫu.
4.2. Ƣớc lƣợng tham số
4.2.1 Ƣớc lƣợng điểm: UL không chệch, UL vững, UL không chệch với phƣơng sai bé
nhất.
4.2.2 Ƣớc lƣợng khoảng.
4.3. Kiểm định giả thiết.
4.3.1 So sánh 2 xác suất trong phân phối nhị thức.
4.3.2 So sánh 2 trung bình của 2 mẫu độc lập của phân phối chuẩn.
5. Tài liệu học tập
5.1. Tài liệu chính
Phạm Văn Kiều (2005). Xác suất thống kê, NXB Đại học sƣ phạm.
5.2. Tài liệu tham khảo
1. Phạm Văn Kiều (1993). Lý thuyết xác suất và thống kê toán học, NXBĐHSP, Hà
Nội.
2. Phạm Văn Kiều , Lê Thiên Hƣơng (1998). Giáo trình xác suất thống kê, NXBGD.
3. Phạm Văn Kiều (1998). Lý thuyết xác suất và thống kê toán học, NXBKHKT.
2
6. Hƣớng dẫn giảng viên thực hiện và yêu cầu đối với sinh viên
6.1. Đối với giảng viên
- Nhắc lại khái niệm và công thức về giải tích tổ hợp.
- Cung cấp cho sinh viên các khái niệm, tính chất, công thức (không chứng minh), ví
dụ minh họa cho các khái niệm, tính chất, công thức (nên đƣa ra các ví dụ thực tế liên
quan chuyên ngành).
6.2. Đối với sinh viên
- Thuộc khái niệm, tính chất, công thức, biết vận dụng để giải bài tập.
- Vận dụng phần thống kê vào công tác kiểm tra đánh giá và nghiên cứu chuyên
ngành.
7. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
7.1. Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10.
7.2. Kiểm tra – đánh giá quá trình
Có trọng số tối đa là 40%, bao gồm các điểm đánh giá bộ phận nhƣ sau:
- Điểm chuyên cần: 10%.
- Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận, bài tập: 10%.
- Điểm giữa kỳ: 20%
7.3. Điểm thi kết thúc học phần
Điểm thi kết thúc học phần có trọng số là 60%.
Hình thức thi: Tự luận.
3
THỰC VẬT HỌC 1
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Mã số học phần: 41011383
1.2. Số tín chỉ: 03
1.3. Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Cao đẳng, hình thức đào tạo: Chính quy.
1.4. Loại học phần: Bắt buộc.
1.5. Điều kiện tiên quyết: Không
1.6. Giờ tín chỉ đối với các hoạt động : 45 tiết quy chuẩn
- Nghe giảng lý thuyết
- Làm bài tập trên lớp, thảo luận
- Tự học
: 30 tiết
: 15 tiết
: 90 giờ
2. Mục tiêu của học phần
Học xong học phần này sinh viên cần đạt đƣợc các yêu cầu sau:
2.1. Kiến thức
- Biết đƣợc đặc điểm cấu tạo cơ thể thực vật ở các mức độ khác nhau từ tế bào đến cơ
quan của cây có hoa phù hợp với chức năng.
- Hiểu và giải thích đƣợc mối liên quan giữa cấu tạo với chức năng và điều kiện môi
trƣờng qua tìm hiểu một số biến đổi hình thái, cấu tạo của một số mô và cơ quan của
cây.
- Biết đƣợc các hình thức sinh sản ở thực vật và ý nghĩa sinh học của mỗi hình thức
này, đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh sản và sự sinh sản ở thực vật hạt kín.
- Qua chu trình phát triển của các nhóm thực vật từ tảo đến cây hạt kín, thấy đƣợc xu
hƣớng tiến hóa của thể bào tử và thể giao tử ở các nhóm thực vật.
- Nắm đƣợc các kiến thức cơ bản về phân loại học thực vật, hệ thống quan điểm phân
chia sinh giới, phân chia giới thực vật, hệ thống thực vật từ thấp đến cao qua các bậc
phân loại (ngành, lớp), quan hệ họ hàng và hƣớng tiến hóa của chúng.
- Biết đƣợc tính chất đặc trƣng chung của mỗi ngành, lớp, bộ, họ về đặc điểm tổ chức
cơ thể, đặc điểm sinh sản, nguồn gốc tiến hóa, phân loại và ý nghĩa thực tế của các
nhóm thực vật quan trọng.
- Có một vài hiểu biết cơ bản về sự đa dạng của thực vật ở nƣớc ta để từ đó có thể vận
dụng vào thực ti n giảng dạy sau này, liên hệ với tình hình địa phƣơng.
2.2. Kỹ năng
- Biết cách quan sát, nhận biết thực vật ngoài thiên nhiên; hiểu và giải thích đƣợc mối
quan hệ giữa thực vật với môi trƣờng sống.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào việc giảng dạy những kiến thức về thực vật thuộc
chƣơng trình THCS có liên quan đến hình thái giải phẫu thực vật, phân loại thực vật.
4
2.3. Thái độ
- Tự tạo cho bản thân và từ đó có thể truyền đạt lại cho học sinh của mình sau này l ng
yêu thiên nhiên. Từ đó xây dựng ý thức và thói quen bảo vệ thực vật, bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên, khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- Yêu môn học và phải có ý thức thƣờng xuyên tích l y các kiến thức và tƣ liệu giảng
dạy môn học.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần cung cấp cho SV những kiến thức về hình thái và cấu tạo giải phẫu tế
bào, cơ quan sinh dƣ ng, cơ quan sinh sản của các nhóm thực vật. Từ đó, sinh viên
phải tóm tắt đƣợc chu trình phát triển của các nhóm thực vật và tổng kết đƣợc quá
trình phát triển của cây có hoa. Học phần giúp ngƣời học tìm hiểu các đặc điểm chung
về thế giới thực vật, sự phân chia các nhóm thực vật thành các bậc phân loại c ng nhƣ
nguồn gốc, con đƣờng tiến hóa của chúng trong tự nhiên.
4. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN HÌNH THÁI GIẢI PHẪU THỰC VẬT 30 tiết chuẩn
Chƣơng 1. MỞ ĐẦU (1,0)
1.1. Giới thiệu chung về giới thực vật, vai tr của thực vật.
1.2. Đối tƣợng và nhiệm vụ của Hình thái - Giải phẫu học thực vật.
1.3. Quan hệ Hình thái - Giải phẫu học thực vật với các môn học khác.
1.4. Phƣơng pháp nghiên cứu Hình thái - Giải phẫu học thực vật.
Chƣơng 2. TẾ BÀO THỰC VẬT (4,2)
2.1. Đại cƣơng về tế bào thực vật.
2.1.1. Khái niệm tế bào.
2.1.2. Hình dạng, kích thƣớc tế bào.
2.2. Thành phần cấu tạo của tế bào.
2.2.1. Vách tế bào: Thành phần hóa học của vách tế bào, cấu trúc của vách tế bào,
những biến đổi hóa học của vách tế bào.
2.2.2. Màng sinh chất: Cấu tạo và chức năng.
2.2.3. Tế bào chất: Tính chất lý học và thành phần hóa học của tế bào chất, cấu tạo
hiển vi và siêu hiển vi của tế bào chất, tính chất sinh lý của tế bào chất.
2.2.4. Các bào quan của tế bào: Ty thể, lạp thể.
2.2.5. Nhân tế bào: Số lƣợng, hình dạng, kích thƣớc và vị trí của nhân tế bào, thành
phần cấu tạo của nhân, chức năng của nhân.
2.2.6. Các thể ẩn nhập trong tế bào: Hạt tinh bột, hạt alơrôn, giọt dầu, tanin, tinh thể
canxi oxalat và các chất vô cơ khác.
2.2.7. Không bào và dịch tế bào
2.3. Sự phân bào.
5
2.3.1. Sự phân bào trực phân.
2.3.2. Sự phân bào gián phân.
Chƣơng 3. MÔ THỰC VẬT (4,1)
3.1. Khái niệm về mô thực vật.
3.1.1. Định nghĩa.
3.1.2. Phân loại
3.2. Mô phân sinh.
3.2.1. Sự tiến hóa của mô phân sinh
3.2.2. Cấu tạo tế bào mô phân sinh
3.2.3. Phân loại mô phân sinh
3.3. Mô che chở (Mô bì).
3.3.1. Nguồn gốc và chức năng mô bì
3.3.2. Phân loại mô bì
3.4. Mô dẫn
3.4.1. Sự tiến hóa của mô dẫn
3.4.2. Phân loại mô dẫn
3.4.3. Các kiểu bó mạch
3.5. Mô mềm (Mô cơ bản)
3.5.1. Định nghĩa
3.5.2. Phân loại mô mềm
3.6. Mô cơ (Mô nâng đ )
3.6.1. Mô dày (hậu mô)
3.6.2. Mô cứng (cƣơng mô)
3.7. Mô tiết (Cấu trúc tiết)
3.7.1. Cấu trúc tiết bên ngoài
3.7.2. Cấu trúc tiết bên trong
Chƣơng 4. CƠ QUAN SINH DƢỠNG (6,2)
4.1. Khái niệm chung về cơ quan sinh dƣ ng thực vật.
4.1.1. Định nghĩa về cơ quan
4.1.2. Quá trình hình thành các cơ quan sinh dƣ ng
4.2. R
4.2.1. Ðại cƣơng
4.2.2. Hình thái r
4.2.3. Biến thái của r
4.2.4. Các miền của r
4.2.5. Cấu tạo giải phẫu của r
4.3. Thân
6
4.3.1. Ðại cƣơng
4.3.2. Hình thái của thân
4.3.3. Cấu tạo đỉnh sinh trƣởng của chồi (mô phân sinh ngọn)
4.3.4. Các thuyết về sự hình thành đỉnh chồi
4.3.5. Cấu tạo của thân 2 lá mầm
4.3.6. Cấu tạo trong của thân 1 lá mầm
4.3.7. Mối quan hệ giữa thân và r
4.3.8. Sự tiến hóa của trụ giữa
4.3.9. Mối quan hệ giữa thân và lá
4.4. Lá
4.4.1. Ðại cƣơng
4.4.2. Hình thái của lá
4.4.3. Cấu tạo của lá 2 lá mầm
4.4.4. Cấu tạo của lá 1 lá mầm
4.4.5. Tiền khai lá (búp lá)
4.4.6. Sự rụng lá
Chƣơng 5. SỰ SINH SẢN VÀ CƠ QUAN SINH SẢN (6,4)
5.1. Các hình thức sinh sản của thực vật.
5.1.1. Sinh sản sinh dƣ ng: Sinh sản sinh dƣ ng tự nhiên, sự sinh sản sinh dƣ ng nhân
tạo, sự sinh sản vô tính bằng bào tử ở thực vật.
5.1.2. Sinh sản hữu tính: Sự đẳng giao, sự dị giao, sự noãn giao.
5.2. Sự xen kẽ thế hệ và giao thế hình thái.
5.2.1. Sự sinh sản và chu trình phát triển cá thể của ngành Rêu
5.2.2. Sự sinhsảnvàchutrìnhpháttriểncáthểcủacácngànhQuyết
5.2.3. Sự sinh sản và chu trình phát triển cá thể của ngành Hạt trần
5.2.4. Sự sinh sản và chu trình phát triển của ngành Hạt kín: Hoa và cụm hoa, sự thụ
phấn và sự thụ tinh, hạt, quả.
5.3. Tổng kết chu kì phát triển cá thể của thực vật Hạt kín.
B. PHẦN PHÂN LOẠI THỰC VẬT 15 tiết chuẩn
Chƣơng 1. MỞ ĐẦU (1,0)
1.1. Đối tƣợng, nhiệm vụ và vai tr của phân loại thực vật (PLTV).
1.2. Lƣợc sử môn PLTV học.
1.3. Các phƣơng pháp phân loại.
1.4. Đơn vị phân loại và các bậc phân loại.
1.5. Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính.
Chƣơng 2. GIỚI NẤM (1,0)
7
2.1. Đại cƣơng về Nấm.
2.2. Phân loại
2.3. Nguồn gốc và sự xuất hiện của nấm.
2.4. Vai tr của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con ngƣời.
Chƣơng 3. THỰC VẬT BẬC THẤP (TẢO VÀ ĐỊA Y) (1,1)
3.1. Tảo
3.2. Địa y
Chƣơng 4. THỰC VẬT BẬC CAO (7,3)
4.1. Đại cƣơng về thực vật ở cạn.
4.2. Sự phân chia các nhóm ngành trong Thực vật bậc cao.
4.2.1. Ngành Rêu
4.2.2. Nhóm Quyết
4.2.3. Nhóm thực vật có hạt
4.2.3.1. Ngành Hạt trần
4.2.3.2. Ngành Hạt kín
Chƣơng 5. ĐẠI CƢƠNG VỀ H THỰC VẬT VI T NAM (1,0)
5.1. Những điều kiện tự nhiên và lịch sử của hệ thực vật Việt Nam.
5.2. Đặc điểm của hệ thực vật Việt Nam.
5.3. Phân chia các khu hệ thực vật ở Việt Nam.
5. Tài liệu học tập
5.1. Tài liệu chính
1. Hoàng Thị Sản, Nguy n Thị Phƣơng Nga (2005). Hình thái – Giải phẫu học thực
vật, Nhà xuất bản Đại học Sƣ phạm.
2. Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé (2005). Phân loại học thực vật, Nhà xuất bản Đại
học Sƣ phạm.
5.2. Tài liệu tham khảo
1. Nguy n Tiến Bân (1997). Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật Hạt kín ở
Việt Nam, Nhà xuất bản Nông nghiệp.
2. V Văn Chuyên (1991). Bài giảng thực vật học, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
3. Lê Khả Kế (chủ biên) và cộng sự (1969-1976). Cây cỏ thường thấy ở Việt Nam (6
tập), Nhà xuất bản KHKT, Hà Nội.
4. Hoàng Thị Sản, Nguy n Thị Phƣơng Nga (2000). hực hành phân loại thực vật,
Nhà xuất bản Giáo dục.
5. Nguy n Bá (1975). Hình thái học thực vật, Nhà xuất bản Đại học và TNCN, Hà
Nội.
8
6. V Văn Chuyên (1991). Bài giảng thực vật học, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
7. Trần Công Khanh (1981). hực hành hình thái giải phẫu thực vật, Nhà xuất bản Đại
học và THCN, Hà Nội.
6. Hƣớng dẫn giảng viên thực hiện và yêu cầu đối với sinh viên
6.1. Đối với giảng viên
- Học phần Thực vật học 1 đƣợc học đầu tiên trong hệ thống kiến thức về Thực vật
học. Do vậy, giảng viên cần hƣớng dẫn sinh viên tiếp thu một cách vững chắc những
kiến thức cơ bản về hình thái giải phẫu thực vật và phân loại thực vật để có thể tiếp thu
những kiến thức về sinh lý thực vật trong học phần Thực vật học 2.
- Trong mỗi chƣơng, cần lựa chọn các mục cụ thể, hƣớng dẫn sinh viên tự nghiên cứu
trƣớc khi đến lớp và các mục sinh viên tự học, tự nghiên cứu.
6.2. Đối với sinh viên
- Tích cực học tập, tự ôn tập lại các kiến thức về Thực vật học đã đƣợc học ở phổ
thông làm cơ sở cho việc học tập bộ môn.
- Nghiên cứu kỹ tài liệu môn học. Chuẩn bị tốt các yêu cầu của giảng viên và nhóm
học tập trƣớc khi đến lớp. Thực hiện đúng nhiệm vụ đƣợc lớp, nhóm học tập phân
công. Dành thời gian nghiên cứu thích đáng cho các phần tự học.
- Tham gia đầy đủ các buổi học tập tại lớp và các buổi thảo luận.
- Tích cực nghiên cứu làm các đồ dùng sử dụng trong dạy học Sinh học ở THCS.
7. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
7.1. Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10.
7.2. Kiểm tra – đánh giá quá trình
Có trọng số tối đa là 40%, bao gồm các điểm đánh giá bộ phận nhƣ sau:
- Điểm chuyên cần: 10%.
- Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận, Semina, bài tập: 10%.
- Điểm giữa kỳ: 20%
7.3. Điểm thi kết thúc học phần
Điểm thi kết thúc học phần có trọng số là 60%.
Hình thức thi: Tự luận
9
HÓA ĐẠI CƢƠNG 1
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Mã số học phần: 40711022
1.2. Số tín chỉ: 02
1.3. Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Cao đẳng, hình thức đào tạo: Chính quy
1.4. Loại học phần: Bắt buộc
1.5. Điều kiện tiên quyết: Không
1.6. Giờ tín chỉ đối với các hoạt động với số tiết chuẩn: 30 tiết
- Nghe giảng lý thuyết
- Làm bài tập trên lớp
- Tự học
: 19 tiết
: 11 tiết
: 60 giờ
2. Mục tiêu học phần
Học xong học phần này sinh viên cần đạt đƣợc các yêu cầu sau:
2.1. Kiến thức
- Nắm vững kiến thức cơ bản về khái niệm các chất, các định luật cơ bản của Hóa học,
hệ đơn vị quốc tế (SI), cấu tạo hạt nhân, một số cơ sở để kháo sát hệ vi mô, cấu tạo
nguyên tử theo quan điểm cơ học lƣợng tử, cấu tạo phân tử và liên kết hóa học, hóa
học tinh thể.
- Biết vận dụng phƣơng pháp, năng lực tự học, tự nghiên cứu phát triển từ thấp lên
cao.
2.2. Kĩ năng
Biết sử dụng thành thạo các thiết bị đồ dùng dạy học môn học và năng lực
chuyên môn trong quá trình học tập.
2.3. Thái độ
- Có năng lực tự nghiên cứu học tập, không ngừng hoàn thiện kiến thức.
- Thƣờng xuyên cập nhật tri thức mới và vận dụng những kiến thức đã học vào việc
giải bài tập nâng cao năng lực tƣ duy.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Hóa đại cƣơng 1 trang bị cho sinh viên các kiến thức về: Các khái niệm và định
luật hóa học; Đại cƣơng về hóa học hạt nhân; Một số cơ sở để khảo sát hệ vĩ mô; Cấu
tạo nguyên tử theo quan điểm cơ học lƣợng tử; Đại cƣơng về cấu tạo phân tử và liên
kết hóa học, hóa học tinh thể, làm cơ sở để học tập nghiện cứu các phân môn hóa học
khác nhƣ Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ, Hóa phân tích…
4. Nội dung chi tiết học phần
10
Chƣơng 1. CÁC KHÁI NI M VÀ ĐỊNH LUẬT HÓA HỌC (3,2)
1.1. Các khái niệm cơ bản.
1.1.1. Nguyên tử. Sơ lƣợc về cấu tạo hạt nhân. Đồng vị.
1.1.2. Chất, đơn chất, hợp chất. Phân tử.
1.1.3. Hệ đơn vị. Hệ SI, mol.
1.1.4. Nguyên tử khối, mol nguyên tử.
1.1.5. Phân tử khối, mol phân tử.
1.1.6. Số Avogadro.
1.1.7. Đƣơng lƣợng
1.2. Một số định luật cơ bản.
1.2.1. Định luật bảo toàn khối lƣợng.
1.2.2. Định luật đƣơng lƣợng.
1.2.3. Định luật thành phần không đổi.
1.2.4. Định luật tỉ lệ bội
1.2.5. Định luật Avogadro. Thể tích mol phân tử của chất khí.
1.3. Một số phƣơng pháp xác định khối lƣợng mol phân tử của chất khí và chất d bay
hơi dựa vào.
1.3.1. Tỷ khối hơi.
1.3.2. Thể tích mol.
1.4. Một số phƣơng pháp xác định khối lƣợng nguyên tử của các nguyên tố.
1.4.1. Phƣơng pháp Đulong – Pơti (Dulong-Petit).
1.4.2. Phƣơng pháp Canizaro (Cannijaro).
1.4.3. Phƣơng pháp khối phổ (MS).
1.5. Công thức và phƣơng trình Hóa học.
1.5.1. Công thức. Lập công thức. Tính theo công thức.
1.5.2. Phƣơng trình. Lập phƣơng trình. Tính theo phƣơng trình Hóa học.
1.6. Phản ứng oxi hóa – khử.
Chƣơng 2. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (6,3)
2.1. Một số vấn đề tiền cơ học lƣợng tử về cấu tạo vật chất.
2.1.1. Lƣ ng tính sóng – hạt của ánh sáng. Các hệ thức Anhxtanh.
2.1.2. Thuyết lƣợng tử Plăng (M. Planck)
2.1.3. Sóng vật chất dơ Brơi (De Broglie).
2.1.4. Nguyên lí bất định Haixenbéc (Heisenberg)
2.2. Một số nguyên lí và tiên đề cơ học lƣợng tử.
2.2.1. Một số khái niệm cơ bản về Toán tử.
2.2.2. Tiên đề về hàm sóng. Tiên đề về phƣơng trình Srođingơ.
2.3. Hệ một eletron, một hạt nhân. Bài tóan về nguyên tử Hyđro
11
2.3.1. Bài toán về hộp thế một chiều.
2.3.2. Kết quả giải bài toán về nguyên tử Hyđro - Các khái niệm cơ bản.
2.3.3. Obitan nguyên tử.
2.3.4. Bốn số lƣợng tử - Ý nghĩa của 4 số lƣợng tử
2.4. Nguyên tử nhiều electron.
2.4.1. Cấu hình electron.
2.4.2. Các cơ sở để viết cấu hình elẻcton. Nguyên lí vững bền. Qui tắc (n+1). Qui tắc
Hund. Nguyên lí ngoại trừ Paoli.
2.4.3. Vỏ electron. Lớp, phân lớp, phân lớp electron bão h a, electron hóa trị.
2.5. Hệ đơn vị nguyên tử (đvn) hay atomic unit (a.u.).
Chƣơng 3. ĐỊNH LUẬT VÀ H THỐNG TUẦN HOÀN (4,2)
3.1. Định luật tuần hoàn.
3.2. Bảng hệ thống tuần hoàn: cấu trúc, các dạng bảng, các khái niệm nguyên tố họ s,
p, d, f.
3.3.Độ âm điện
3.3.1. Các đặc trƣng năng lƣợng của nguyên tử.
3.3.2. Độ âm điện nguyên tử: Khái niệm, thang độ âm điện và đơn vị.
3.3.3. Độ âm điện nhóm.
3.3.4. Vai tr của độ âm điện trong Hóa học.
3.4. Các qui luật biến thiên tính chất trong bảng HTTH và mối liên hệ giữa vị trí
nguyên tố với cấu tạo nguyên tử…
*Chƣơng 4. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA HỌC HẠT NHÂN
4.1. Sự phóng xạ tự nhiên. Độ hụt khối lƣợng. Ứng dụng.
4.2. Động học của sự phóng xạ tự nhiên và ứng dụng.
4.3. Sự phóng xạ nhân tạo.
4.4. Phản ứng nhiệt hạt nhân.
Chƣơng 5. LIÊN KẾT HÓA HỌC (6,4)
5.1. Mở đầu về liên kết hóa học.
5.1.1. Đặc trƣng hình học của phân tử.
5.1.2. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị.
5.1.3. Tƣơng tác Van đơ Van (Van Der Waals)
5.1.4. Liên kết hiđro.
5.2. Thuyết liên kết hóa trị (Thuyết VB)
5.2.1. Các luận điểm cơ sở.
5.2.2. Sơ lƣợc về phƣơng pháp Heilơ – Lơndơn (Heitler London) giải bài toán H .
2
5.2.3. Thuyết lai hóa liên kết.
5.2.4. Thuyết hóa trị định hƣớng. Nguyên lí xen phủ cực đại.
12
5.2.5. Liên kết xichma, liên kết pi. Công thức vạch hóa trị. Sự chồng chất sơ đồ hóa trị.
5.2.6. Thuyết spin về hóa trị.
5.3. Thuyết obitan phân tử (Thuyết MO).
5.3.1. Cơ sở của thuyết MO.
5.3.2. Thuyết MO về một số phân tử đơn chất A , một số phân tử hợp chất: CH , H O,
2
4
2
BH3, CO …
2
5.3.3.* Liên kết
(xichma), (pi). Sơ lƣợc về mô hình liên kết theo thuyết MO.
Phƣơng pháp MO – Hucken.
5.4. Một số vấn đề về liên kết hóa học trong phức chất.
5.4.1. Mở đầu.
5.4.2. Thuyết Paoling (Pauling) về liên kết trong phức chất.
5.4.3. Sơ lƣợc về thuyết trƣờng tinh thể, thuyết MO về phức chất.
* Chƣơng 6. TRẠNG THÁI TẬP HỢP CÁC CHẤT
6.1. Mở đầu.
6.2. Trạng thái khí.
6.3. Trạng thái lỏng.
6.4. Trạng thái rắn
6.4.1. Tinh thể nguyên tử.
6.4.2. Tinh thể kim loại. Thuyết vùng năng lƣợng.
6.4.3. Tinh thể phân tử.
6.4.4. Tinh thể lỏng.
5. Tài liệu học tập
5.1. Tài liệu chính
Lê Duy An (2015). Giáo trình Hóa đại cương 1, Lƣu hành nội bộ.
5.2. Tài liệu tham khảo
1. Trần Thành Huế (2000, 2001, 2002). Hóa đại cương (Tập một- Cấu tạo chất),
NXBGD, Hà Nội
2. Nguy n Đức Chung (2000). Hóa học đại cương, NXBGD, Hà Nội.
3. Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải. Bài tập Hóa học đại cương , NXBGD, Hà Nội
4. Đặng Trần Phách (1990). Hóa cơ sở , NXBGD, Hà Nội.
5. Đặng Trần Phách (1990). Bài tập Hóa cơ sở, NXBGD, Hà Nội.
6. Các tài liệu khác: Khai thác thông tin về Hóa đại cƣơng trên Internet.
6. Hƣớng dẫn giảng viên thực hiện và yêu cầu đối với sinh viên
6.1. Đối với giảng viên
- Chƣơng 1 tổ chức cho SV ôn tập lại kiến thức đã học ở phổ thông có mở rộng và
nâng cao. Hình thức học: Tự học và thảo luận nhóm.
13
- Chƣơng 2 giải thích cho SV nắm đƣợc đặc diểm cấu tạo nguyên tử, các khái niệm
obitan nguyên tử, bản chất của liên kết hóa học, các PP giải thích cấu tạo của một số
phân tử đơn giản.
- Chƣơng 3, sử dụng PP thảo luận nhóm về các kiến thức đã học ở phổ thông, nâng
cao một số kiến thức về quan hệ giữa CTNT và vị trí nguyên tố trong bảng HTTH.
- Chƣơng 4, hƣớng dẫn SV tự học và xemina.
- Chƣơng 5, rèn cho SV nắm vững đặc điểm cấu trúc phân tử theo thuyết VB. Nguyên
tắc xây dựng nội dung thuyết MO. Vận dụng để khảo sát cấu tạo phân tử một số đơn
chất và hợp chất thƣờng gặp ở phổ thông.
- Chƣơng 6, hƣớng dẫn SV tự học và xemina.
- Cuối mỗi chƣơng, cần cho sinh viên làm một số câu hỏi và bài tập để củng cố các
kiến thức về tính chất hóa học, quy luật biến đổi tính chất và khả năng phản ứng của
chúng.
- Đánh giá kết quả học tập của SV dựa vào tinh thần, thái độ học tập: chuyên cần, làm
bài tập, tham gia thảo luận, kết quả thi kiểm tra giữa HP và cuối học phần.
6.2. Đối với sinh viên
- Lên lớp tối thiểu 80% giờ học.
- Tự đọc tài liệu theo HD của giảng viên.
- Làm bài tập và tham gia thảo luận tại lớp một cách tích cực.
7. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
7.1. Điểm bộ phận
Trọng số 04
- 1 bài thi giữa kì 45 phút hệ số 5
- Chuyên cần, ý thức thái độ hệ số 2
- Tự học, thảo luận; hệ số 3
7.2. Thi kết thúc học phần
Trọng số 06. Thi tự luận
7.3. Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ (kể cả thi lại)
- Kiểm tra giữa học phần: Sau chƣơng 3.
- Thi kết thúc học phần: Theo kế họach thi của khoa và nhà trƣờng.
Điểm học phần: (Điểm giữa kì x4+Điểm thi hết học phần x 6) 10
Thang điểm: Sử dụng thang điểm 10.
14
HÓA ĐẠI CƢƠNG 2
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Mã số học phần: 40711032
1.2. Số tín chỉ: 02
1.3. Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Cao đẳng, hình thức đào tạo: Chính quy
1.4. Loại học phần: Bắt buộc
1.5. Điều kiện tiên quyết: Hóa đại cƣơng 1
1.6. Giờ tín chỉ đối với các hoạt động với số tiết quy chuẩn : 30 tiết
- Nghe giảng lý thuyết
- Làm bài tập trên lớp
- Tự học
: 20 tiết
: 10 tiết
: 60 giờ
2. Mục tiêu của học phần
Học xong học phần này sinh viên cần đạt đƣợc các yêu cầu sau:
2.1. Kiến thức
- Vận dụng đƣợc hai nguyên lý cơ bản của nhiệt động học vật lý vào các quá trình hóa
học, cụ thể biết cách tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trong pha hơi và pha ngƣng kết.
- Nắm vững hai tiêu chí đánh giá chiều hƣớng di n biến và trạng thái cân bằng của
phản ứng hóa học (entropi và năng lƣợng tự do Gibbs).
- Hiểu đƣợc mỗi quan hệ giữa nhiệt động lực học, động hóa học và điện hóa học trong
khi xem xét một quá trình hóa học cụ thể.
- Biết đƣợc những yếu tố bên ngoài ảnh hƣởng tới sự chuyển dịch cân bằng hóa học,
cân bằng ion trong dung dịch chất điện li, cân bằng phản ứng oxi hóa khử điện hóa,
những yếu tố ảnh hƣởng tới tốc độ phản ứng hóa học nói chung.
2.2. Kỹ năng
- Áp dụng nguyên lý I của nhiệt động lực học vào hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hóa
học.
- Áp dụng định luật Hess trong tính toán hiệu ứng nhiệt.
- Áp dụng nguyên lý II và những hệ quả của nó vào việc xét khả năng di n biến và
trạng thái cân bằng của phản ứng.
- Áp dụng và giải thích khả năng oxi hóa khử của các chất trong dãy điện hóa.
- Lý giải đƣợc những hiện tƣợng và những vấn đề hay gặp trong thực tế nhƣ: sự nung
vôi, sự ô nhi m nguồn nƣớc do thiếu oxi h a tan, ăn m n kim loại, tinh chế kim loại
bằng điện phân…
2.3. Thái độ
- Hiểu đƣợc tầm quan trọng của Hóa học Đại cƣơng II là cơ sở lý thuyết các quá trình
hóa học từ đó có ý thức định hƣớng cho các môn học của ngành Hóa.
15
- Sử dụng kiến thức của môn học vào thực tế giảng dạy, thực tế đời sống xã hội và sản
xuất, có ý thức trong bảo vệ môi trƣờng sống của con ngƣời.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần này cung cấp cho sinh viên những vấn đề chung nhất về nhiệt động
lực hóa học, động hóa học, điện hóa học, những quy luật chi phối các quá trình hóa
học, đó là những quy luận hiệu ứng năng lƣợng của phản ứng hóa học, những quy luật
về tốc độ của các quá trình hóa học và những quy luật của phản ứng hóa học có liên
quan với sự truyền điện. Đồng thời qua học phần này phần nào c ng giúp các em sinh
viên định hƣớng đƣợc cách học các môn học của ngành Hóa.
4. Nội dung chi tiết học phần
Chƣơng 1. NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHI T ĐỘNG LỰC HỌC VÀ HI U
ỨNG NHI T CỦA QUÁ TRÌNH HÓA HỌC (4,2)
1.1. Một số khái niệm cơ bản: hệ nhiệt động, môi trƣờng xung quanh, hệ đóng, hệ mở,
hệ đồng thể, hệ dị thể, hàm trạng thái, thông số quá trình, tính thuận nghịch và không
thuận nghịch nhiệt động.
1.2. Nguyên lý I của nhiệt động lực học: phát biểu nguyên lý, biểu thức toán, nội năng,
entanpi.
1.3. Nhiệt và công trong các quá trình đẳng nhiệt, đẳng áp và đẳng tích.
1.4. Áp dụng nguyên lý I cho nhiệt hóa học. Định luật Hess.
1.5. Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy. Sự tính hiệu ứng nhiệt.
Chƣơng 2. NGUYÊN LÝ THỨ HAI CỦA NHI T ĐỘNG LỰC HỌC VÀ CHIỀU
DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH (4,2)
2.1. Các quá trình tự di n biến.
2.2. Nguyên lý II, biểu thức toán, entropi.
2.3. Sự tính biến thiên entropi cho một số quá trình.
2.4. Entropi là tiêu chí đánh giá chiều của quá trình và trạng thái cân bằng.
2.5. Năng lƣợng tự do Gipxơ (Gibbs).
2.6. Năng lƣợng tự do là tiêu chí đánh giá chiều di n biến và trạng thái cân bằng của
hệ.
Chƣơng 3. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC (4,2)
3.1. Khái niệm về cân bằng.
3.2. Định luật tác dụng khối lƣợng Gumbe Vagiơ và các cách biểu thị hằng số cân
bằng.
3.3. Các phƣơng trình đẳng nhiệt, đẳng áp Vanhôp và các yếu tố ảnh hƣởng tới vị trí
cân bằng hóa học.
3.4. Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơ satơliê.
3.5.* Sự tính hằng số cân bằng trong trƣờng hợp hiệu ứng nhiệt là một hàm của nhiệt
16
độ.
3.6.* Nguyên lý thứ ba và sự tính hằng số cân bằng.
Chƣơng 4. DUNG DỊCH (4,2)
4.1. Khái niệm về dung dịch; thành phần dung dịch.
4.2.* Ảnh hƣởng của nhiệt và áp suất tới độ tan.
4.3.* Một số thuộc tính tập hợp của dung dịch: sự hạ áp suất hơi, áp suất thẩm thấu, áp
dụng trong sự xác định mol.
4.4. Thuyết Arrhenius về axit bazơ.
4.5. Thuyết Bronsted về axit bazơ.
4.6. Thuộc tính axit bazo của nƣớc. Tích số tan của nƣớc.
4.7. Chỉ số pH của dung dịch.
4.8. Sự tính pH của dung dịch axit mạnh, bazo mạnh, axit yếu , bazo yếu.
4.9. Chỉ số pKa và pKb của axit và bazo.
4.10. Những thuộc tính axit, bazo của muối tạo thành; axit mạnh và bazo mạnh, axit
mạnh và bazo yếu, axit yếu và bazo mạnh, axit yếu và bazo yếu.
4.11. Dung dịch đệm.
4.12. Cân bằng tan, tích số tan và các yếu tố ảnh hƣởng đến cân bằng tan.
Chƣơng 5. PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ VÀ DÕNG ĐI N (4,2)
5.1. Phản ứng oxi hóa – khử và cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
5.2. Pin Galvani.
5.3. Thế điện cực chuẩn.
5.4. Điều kiện tự di n biến của phản ứng oxi hóa -khử.
5.5. Ảnh hƣởng của nồng độ tới thế điện cực và sức điện động ( phƣơng trình Nernst).
5.6.* Sự phân loại điện cực.
5.7. Sự điện phân, định luật Faraday về điện phân.
5.8.* Sự phân cực, quá thế, thế phân hủy.
5.9. Ăn m n kim loại.
5.10.* Pin, acquy.
5.11. Một số ứng dụng của điện phân ( dung dịch NaCl, NaCl nóng chảy, nƣớc).
5. Tài liệu học tập
5.1. Tài liệu chính
Trần Hiệp Hải, V Ngọc Ban, Trần Thanh Huế (2004). Cơ sở lý thuyết các quá trình
hóa học, Nhà xuất bản Đại học sƣ phạm, Thái Nguyên.
5.2. Tài liệu tham khảo
1. Đặng Trần Phách (1990). Hóa cơ sở, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội.
2. Đặng Trần Phách (1986). Bài tập hóa cơ sở, Nhà xuất bàn Giáo dục, Hà Nội.
3. Nguy n Đức Chung (2009). Hóa học đại cương, NXBĐHQG, TPHCM.
17
6. Hƣớng dẫn giảng viên thực hiện và yêu cầu đối với sinh viên
6.1. Đối với giảng viên
- Chuẩn bị nội dung kế hoạch giảng dạy, phƣơng pháp giảng dạy chủ yếu của cả học
phần, hình thức lên lớp, hình thức đánh giá và kiếm tra của học phần, tất cả đƣợc
thông bảo cho sinh viên biết ngay buối đầu tiên lên lớp.
- Phải có biện pháp giảng dạy nhằm thúc đẩy sinh viên tự học và nghiên cứu các phần
không giảng trên lớp.
- Phƣơng pháp giảng dạy học phần này là kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết và bài tập.
Phần bài tập với số tiết đƣợc ghi ở từng chƣơng đƣợc xem là rất quan trọng vì nó kiểm
tra trực tiếp sự làm viện của sinh viên ở nhà c ng nhƣ kiểm tra năng lực hiểu và vận
dụng vào thực tế những kiến thức đƣợc truyền thụ.
6.2. Đối với sinh viên
Với lƣợng kiến thức rất lớn, nhƣng giảng viên chỉ trực tiếp giảng dạy có 45 tiết.
Vì vậy, yêu cầu sinh viên phải đọc thêm tài liệu tham khảo và tự nghiên cứu một số
vấn đề ở nhà để tiếp thu kiến thức ở trên lớp. Những mục có dấu (*) là những vấn đề
sinh viên phải tự học và tự nghiên cứu ở nhà.
7. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
7.1. Điểm bộ phận
Trọng số 04
- 1 bài thi giữa kì 45 phút hệ số 5
- Chuyên cần, ý thức thái độ hệ số 2
- Tự học, thảo luận; hệ số 3
7.2. Thi kết thúc học phần
Trọng số 06. Thi tự luận
7.3. Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ (kể cả thi lại).
- Kiểm tra giữa học phần: Sau chƣơng 3.
- Thi kết thúc học phần: Theo kế họach thi của khoa và nhà trƣờng.
Điểm học phần: (Điểm giữa kì x4+Điểm thi hết học phần x 6) 10
Thang điểm: Sử dụng thang điểm 10.
18
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết học phần ngành Sư phạm Sinh - Hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_hoc_phan_nganh_su_pham_sinh_hoa.pdf

