Chương trình đào tạo, bồi dưỡng Thực tiễn định giá tài sản trí tuệ ở Việt Nam
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
THỰC TIỄN ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRÍ TUỆ Ở VIỆT NAM
TS. Nguyễn Hữu Xuyên
Điện thoại: 098.3824.098
1
NỘI DUNG
1
2
Tổng quan về sở hữu trí tuệ
Đặc tính cơ bản của tài sản trí tuệ
Quyền sở hữu trí tuệ
Đăng ký sáng chế
Văn bản về sở hữu trí tuệ
Đánh giá, định giá (thẩm định giá) tài sản trí tuệ
Mục đích, nguyên tắc, quy trình định giá TSTT
Các phương pháp định giá TSTT
Các minh chứng cụ thể về định giá TSTT
3
Gợi ý giải pháp thúc đẩy TMH TSTT ở Việt Nam
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH
1. Luật Sở hữu trí tuệ (2005, sửa đổi 2009), cùng các Nghị định, Thông tư
hướng dẫn.
2. Cục Sở hữu trí tuệ (2012), Tài liệu về đào tạo, huấn luyện về sở hữu trí
tuệ, NXB Khoa học và Kỹ thuật.
3. Nguyễn Hữu Cẩn và cộng sự (2014), Nghiên cứu quy trình định giá sáng
chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu áp dụng trong điều kiện VN, Báo
cáo đề tài cấp bộ.
4. Nguyễn Hữu Xuyên (2014), Chính sách khoa học và đổi mới công nghệ,
NXB ĐH Kinh tế quốc dân.
5. Nguyễn Hữu Xuyên, Nguyễn Đình Bình (2015), Đổi mới công nghệ
trong ngành công nghiệp hỗ trợ, NXB Khoa học và Kỹ thuật.
6. Nguyễn Hữu Xuyên, Trịnh Minh Tâm (2017), Khai thác sáng chế và Đổi
mới sáng tạo, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.
3
GIỚI THIỆU GV
Họ và tên: Nguyễn Hữu Xuyên
Đào tạo:
Kỹ sư Thiết bị điện – Điện tử, 2003
Thạc sỹ Quản trị kinh doanh (MBA), 2008
Tiến sỹ Quản lý kinh tế (Khoa học quản lý), 2013
Chứng chỉ giảng viên về Sở hữu trí tuệ (JPO), 2016
Quá trình làm việc:
2015-nay: Phó Viện trưởng (NIPTEX), Bộ Khoa học và Công nghệ
2015- nay: Giảng viên thỉnh giảng, trường ĐHKT Quốc dân
2008-2015: Giảng viên/phó trưởng bộ môn (2014), trường ĐHKT Quốc dân
2005-2008: Nghiên cứu viên, Trung tâm Nghiên cứu triển khai Công nghệ cao,
Đại học Bách Khoa Hà Nội.
2003-2005: Kỹ sư dự án, Công ty Xây lắp Hóa chất, Tổng Công ty Xây dựng
Công nghiệp Việt Nam.
Tham gia các dự án tư vấn, đào tạo về lập kế hoạch, QLKT, CGCN, ĐMCN,…
4
KHỞI ĐỘNG
Việc nên làm và không nên làm trong khóa đào tạo
- Đặt câu hỏi, chia sẻ các - Nêu ra các vấn đề cực
trải nghiệm.
đoan.
- Tìm cách áp dụng/chuyển - Chỉ đúng về lý thuyết
giao “cái” học được. nhưng….
- Hoài nghi: Các thông tin - Nói chuyện riêng, sử dụng
trên Internet, giảng viên các thiết bị điện tử.
nói, nhà quản lý chỉ đạo.
- Đã biết “mọi thứ”.
5
KHỞI ĐỘNG (tiếp)
???????????????
Anh/chị hãy đặt 01 câu hỏi mà anh/chị cho là khó có liên
quan tới TMH và yêu cầu giảng viên trả lời?
Đặt câu hỏi có thể là kẻ ngốc trong 5 phút NHƯNG
nếu không đặt câu hỏi có thể là kẻ ngốc cả đời.
Ngạn ngữ cổ Châu Á
6
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ
1.1. Đặc tính cơ bản của tài sản trí tuệ
Khả năng lan truyền
Khả
năng bị
hao
mòn vô
hình
Khả
năng
phái
sinh
Khả năng được nhiều
người cùng sử dụng
Có thể bị
sao chép,
bắt chước
7
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.2. Quyền sở hữu trí tuệ
* Giống
cây trồng
Quyền sở hữu công
Quyền tác giả
nghiệp
-Tác phẩm văn học, nghệ thuật
-Tác phẩm khoa học
* Sáng chế
* Kiểu dáng công nghiệp
* Nhãn hiệu
Quyền liên quan:
* Thiết kế bo mạch tích hợp
* Chỉ dẫn địa lý
- Cuộc biểu diễn;
- Bản ghi âm, ghi hình;
- Chương trình phát sóng;
+ Tên thương mại
- Tín hiệu vệ tinh mang
chương trình được mã hoá.
% Bí mật kinh doanh
% không
đăng ký
- Không nhất thiết phải * Bắt buộc
+ Tự động
đăng ký
phải đăng ký phát sinh
8
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI
SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.3. Đăng ký sáng chế
Là giải pháp kỹ thuật
dưới dạng sản phẩm hoặc
quy trình nhằm giải quyết
một vấn đề xác định bằng
việc ứng dụng các quy luật
tự nhiên
Có khả
năng áp
dụng
Có trình
độ sáng
tạo
công
nghiệp
Có tính
mới
9
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.3. Đăng ký sáng chế - Quy trình
Thẩm định
hình thức
Công bố đơn
Yêu cầu thẩm
định nội dung
Thẩm định
hợp lệ
nội dung
Quy trình và thời hạn xem xét đơn sáng chế:
Nộp đơn
Patent
The end
Hiệu lực
20 năm
Tài liệu HD cho DN về SHTT:
10
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.4. Văn bản về sở hữu trí tuệ
uoc-quoc-te
luat
11
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.4. Văn bản về sở hữu trí tuệ (TK về định giá/thẩm định giá)
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 01 – Những quy tắc đạo đức
hành nghề thẩm định giá;
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 02 – Giá trị thị trường làm
cơ sở cho thẩm định giá;
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 03 – Giá trị phi thị trường
làm cơ sở cho thẩm định giá;
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 04 – Những nguyên tắc kinh
tế chi phối hoạt động thẩm định giá.
12
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.4. Văn bản về sở hữu trí tuệ (TK về định giá/thẩm định giá)
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05 - Quy trình thẩm định giá;
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 06 - Báo cáo kết quả thẩm định giá,
chứng thư thẩm định giá và hồ sơ thẩm định giá;
- Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 07 - Phân loại tài sản trong thẩm
định giá.
13
1. TỔNG QUAN VỀ TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
1.4. Văn bản về sở hữu trí tuệ (TK về định giá/thẩm định giá)
14
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ
2.1 Mục đích, nguyên tắc, quy trình định giá TSTT
Phân chia lợi
ích
Tố tụng, giải
quyết tranh
chấp
Mục đích
Bảo lãnh, thế
chấp, góp vốn
chính
Đầu tư,
chuyển giao,
khai thác
15
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
2.1 Mục đích, nguyên tắc, quy trình định giá TSTT (tiếp)
Nguyên tắc
(1) Toàn diện:
cơ bản
(2) Khoa học:
Đặt trong điều kiện
phát triển chung,
cũng như bối cảnh
xung quanh nhằm
cung cấp cho
người ra quyết
định hiểu được các
mối quan hệ giữa
các khía cạnh của
Phải xem xét các
yếu tố dựa trên
cơ sở khoa học,
không dựa trên
kinh nghiệm
đồng thời các
kết quả của
đánh giá/định
giá phải sử dụng
ngay được.
(3) Khách quan:
Đòi hỏi khi đánh
giá cần phải xem
xét đến tất cả các
vấn đề liên quan
tới các nhóm lợi
ích và các quan
điểm khác nhau.
vấn đề
đánh
giá/định giá.
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
Quy trình
2.1 Mục đích, nguyên tắc, quy trình định giá TSTT (tiếp)
Xác định đối tượng cần định giá
Xác định giá trị
XĐ mục đích, đối tượng sử dụng đề xuất giá
Lựa chọn phương pháp định giá
Thu thập, xử lý thông tin
XĐ giá theo phương pháp lựa chọn, v.v.
Lập BC đề xuất
giá hoặc BC kết
quả thẩm định
Có ý nghĩa tham khảo, trung thực
Cần được thẩm định, đảm bảo khách quan
Chủ sở hữu; Bên giao quyền/được giao quyền
Bên nhận chuyển giao
Đàm phán giá
Quyết định giá
Các kịch bản giá
Ra quyết định giá
TK: TT39/2014/TTLT-
BKHCN-BTC
17
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
2.2. Các phương pháp định giá
TK: Thông tư 3 9/2014/TTLT-BKHCN-BTC
Tiếp cận chi
phí
Tiếp cận thị
trường
Tiếp cận
thu nhập
18
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
2.2. Phương pháp định giá - Tiếp cận chi phí
Chi phí tái tạo,
chi phí thay thế
Chi phí cho việc tạo dựng (Nhân lực, nguyên vật
liệu, thiết bị, thử nghiệm,…)
Chi phí cho việc đăng ký xác lập quyền (nộp đơn,
công bố đơn, thẩm định,…)
Chi phí bảo vệ TSTT, v.v.
Hao mòn do chức năng, công nghệ (chi phí khắc
phục do lỗi thời, các tổn thất do lỗi thời, v.v.)
Hao mòn do lỗi thời kinh tế (Lạm phát, khả năng
thanh toán của xã hội suy giảm, v.v)
Xác định giá trị
hao mòn
19
2. ĐỊNH GIÁ (THẨM ĐỊNH GIÁ) TÀI SẢN TRÍ TUỆ (tiếp)
2.2 Phương pháp định giá- Tiếp cận thị trường
Giá thị
trường
Tiền chuyển nhượng (công khai, hoặc
phản ánh trong hợp động nếu có)
Giá chào bán, mua trên thị trường
Giá niêm yết trên sàn
Giá chào thầu, đấu giá
Sáng
chế??
????
Giá góp vốn, liên danh, thế chấp
Giá mua thực tế trên thị trường (nếu có)
Giá so sánh giữa các hình thức giao dịch
So sánh,
điều chỉnh
. Lập bảng so sánh theo các tiêu chí
. Đưa ra hệ số điều chỉnh (nếu có)
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chương trình đào tạo, bồi dưỡng Thực tiễn định giá tài sản trí tuệ ở Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
chuong_trinh_dao_tao_boi_duong_thuc_tien_dinh_gia_tai_san_tr.pdf

