Bài tập Giải tích 3 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Viện Toán ứng dụng và Tin học-2018  
BÀI TẬP GIẢI TÍCH III (Phương trình vi phân và chuỗi). Nhóm 1: Mã MI1131.  
Áp dụng từ 06-2018  
Kiểm tra giữa kì: Tự luận  
CHUỖI  
Kiểm tra cuối kì: Tự luận  
I)  
1. Tính tổng của các chuỗi số sau:  
9
9
9
a)  
b)  
c)  
10
10
10  
n
n
2. Xét sự hội tụ, phân kì của các chuỗi số sau:  
a)  
b)  
c)  
n
n
n
e)  
h)  
k)  
f)  
i)  
d)  
g)  
j)  
n
n
n
n
n
n
n
n
2  
l)  
n
l*)  
q)  
t)  
m)  
p)  
o)  
r)  
n
n
n
n
n
n
s)  
u)  
n
n
n
v)  
w)  
z)  
x)  
n
n
n
n
z')  
y)  
)
n
n
n
1
3. Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau:  
x
a)  
b)  
c)  
n
n
n
n
d)  
e)  
h)  
f)  
i)  
n
n
n
n
g)  
j)  
n
k)  
n)  
q)  
l)  
n
n
n
n
n
m)  
p)  
o)  
r)  
n
n
n
2
4. Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm số trên các tập tương ứng:  
n  
a)  
b)  
d)  
f)  
n
c)  
e)  
n
n
5. Tính tổng của các chuỗi số, chuỗi hàm số sau:  
n  
a)  
b)  
c)  
n
n
n
n
n
n
n
n
e)  
h)  
d)  
g)  
f)  
i)  
n  
n
6. Khai triển các hàm số sau thành chuỗi Maclaurin:  
2
2x  
x
1
1
b)  
e)  
y
a)  
d)  
y
c)  
f)  
y
4
y
arcsinx  
y
y
x
7. Khai triển các hàm số sau thành chuỗi Taylor (trong lân cận điểm x0 tương ứng):  
1
3
c)  
y
a)  
y
b)  
y
2
x  
8. Khai triển các hàm số sau thành chuỗi Fourier:  
y
y
y
y
a)  
y
y
xx [  
; ]  
b)  
e)  
c)  
f)  
d)  
II) PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN  
9. Giải các phương trình vi phân sau:  
a) y ' 1 x y xy  
b) y '
c) 2y(x2
y
x
d)  
y '  
x
y
y
x
x
e)  
f)  
xy '
y '  
x
h) (x2
4
y '  
g)  
x
i) (2xy
y
j)  
y '  
x
k) (x2y2
l) 3xy2y '
(x2
n) eydx
m)  
o) (2xy2
p)  
y
10. Giải các phương trình vi phân sau:  
2
(1
y(0)
(1
a)  
b)  
d)  
y(0)
2
2xy '  
2y  
c)  
2yy '  
y ''  
x
e) y '' 3y ' 2y  
0
f) y '' 2y ' y  
0
3
ex  
g) y '' 4y ' 13y  
i) y ''
k) y ''
m) y '' 2y ' 2y 8cosx sinx.  
o) y '' y 2cosx cos2x  
0
h)  
y ''
e
ex  
x
j) y ''
l) y ''
n) y '' x.  
p) x2y ''
r) (2x
biết  
y '  
y
2
q) y ''  
x
x
x
nó có hai nghiệm riêng y1
y ''  
2
4y  
2x  
t) (x2
s)  
,  
y '3  
x
y '  
(coi  
x
xy)  
)
Với phép đổi biến  
x
2
11.Giải các hệ phương trình vi phân sau:  
a)  
b)  
d)  
y
c)  
1
cos
t  
III) PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE  
12. Sử dụng định nghĩa, tìm trực tiếp biến đổi Laplace của các hàm số sau:  
a) f(t)
13. Tìm biến đổi Laplace của các hàm số sau:  
b) f(t)
c) f(t) t)  
f(t)  
a)  
d) f(t) )  
e) f(t)
f) f(t)
h) f(t) t  
i) f(t)
g) f(t) 2sin3t cos5t  
4
j) f(t) 3t  
l) f(t)
sint  
k) f(t)
m) f(t)
n) f(t) 3t  
o)  
f(t)  
t
e2t  
sinht  
1
q)  
r)  
f(t)  
f(t)  
f(t)  
p)  
t
t
t
14. Tìm biến đổi Laplace ngược của các hàm số sau:  
1
2
s
3
3
b)  
e)  
F(s)  
F(s)  
c)  
f)  
F(s)  
F(s)  
a) F(s)  
d) F(s)  
2
s
s
s
5
10s
25
s
1
2e  
s
s
1
1
F(s)  
h) F(s)  
k) F(s)  
n) F(s)  
i) F(s)  
g)  
s
3
s  
1
s(s
s(s
3
1
l)  
j) F(s)  
F(s)  
s(s
s(s
2
s
1
s
5
3s
s
1
1
m) F(s)  
p) F(s)  
F(s)  
o)  
s
s
1
1
F(s)  
F(s)  
q)  
r)  
s
s
s2
s2  
1
F(s)  
s)  
t)  
F(s)  
u) F(s)  
s
s
(s
2s  
s2  
s
1
v)  
F(s)
x) F(s)  
w)  
F(s)
(s
s
15. Giải các phương trình, hệ phương trình vi phân sau với các điều kiện ban đầu:  
x(3)
x(3)
a)  
c)  
e)  
b)  
x(0)
x(0)
x(4) ,  
x(4)
x(0)
tx '' 2)x x
x(0)
d)  
f)  
x(0)
x(3)
x(0)
5
tx '' '
x(0)
tx ''
x(0)
g)  
i)  
h)  
j)  
k)  
l)  
m) x '' với n) x '' với  
f(t)  
f(t)  
o) x ''
p) x ''
x '(0)  
0
, với f(t)  
x '(0)  
0 , với f(t)  
NHÓM PHỤ TRÁCH BIÊN SOẠN ĐỀ CƯƠNG  
BỘ MÔN TOÁN CƠ BẢN  
VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC  
6
pdf 6 trang Thùy Anh 26160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Giải tích 3 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_giai_tich_3_truong_dai_hoc_bach_khoa_ha_noi.pdf