Bài kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)

Kỳ thi: HKII  
Môn thi: HOC KY 2  
0001: Trong số kim loại sau: Ag, Fe, Cu, Au, Al; kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là  
A. Fe  
0002: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là:  
A. [Ar ] 3d9 4s2 B. [Ar ] 4s2 3d9 C. [Ar ] 3d10 4s1  
B. Ag.  
C. Al  
D. Au  
D. [Ar ] 4s1 3d10  
0003: Trường hợp nào sau đây vỏ tàu được bảo vệ?  
A. Vỏ tàu thép nối với thanh kẽm  
B. Vỏ tàu thép nối với thanh đồng  
D. Vỏ tàu thép nối với thanh bạc  
C. Vỏ tàu thép nối với thanh sắt  
0004: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau đây?  
A. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư.  
B. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.  
C. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch.  
D. Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl .  
0005: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp điện phân  
dung dịch?  
A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2  
C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2  
B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2  
D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2  
0006: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở  
đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là  
A. 28 gam  
B. 26 gam  
C. 22 gam  
D. 24 gam  
0007: Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra  
ở catot là  
A. 40 gam  
B. 0,4 gam  
C. 0,2 gam  
D. 4 gam  
0008: Dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4. Cho c mol Mg vào dung dịch X, kết thúc phản  
ứng dung dịch có 2 muối. Điều kiện của a,b,c là  
A. c = a  
0009: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là  
A. NaOH, CO2, H2 B. Na2O, CO2, H2O C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2  
B. c ≥ a  
C. a ≤ c ≤ a + b  
D. a ≤ c < a + b  
0010: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?  
A. Gây ngộ độc nước uống.  
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.  
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.  
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước  
0011: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là  
A. quặng pirit  
B. quặng boxit  
C. quặng manhetit  
D. quặng đôlômit  
0012: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp  
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực  
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực  
C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực  
D. điện phân NaCl nóng chảy  
0013: Cặp chất không xảy ra phản ứng là  
A. Na2O và H2O  
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2  
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl  
D. dung dịch NaOH và Al2O3  
0014: Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2. Kim  
loại M là  
A. Mg  
B. Ca.  
C. Ba  
D. Sr.  
0015: Cho kim loại kali vào dung dịch FeCl3. Mô tả nào sau đây đúng và đủ nhất?  
A. Fe bị đẩy ra khỏi dung dịch muối  
B. Có khí thoát ra vì kali tan trong nước  
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xanh  
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ  
0016: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,  
thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất  
hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là:  
A. V = 22,4(a – b)  
0017: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là  
A. hematit nâu B. manhetit C. xiđerit  
B. V = 11,2(a – b)  
C. V = 11,2(a + b)  
D. V = 22,4(a + b)  
D. hematit đỏ  
0018: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4→ cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).  
Tổng các hệ số a, b, c, d là:  
A. 25  
B. 24  
C. 27  
D. 26  
0019: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ  
A. không màu sang màu vàng  
C. không màu sang màu da cam  
B. màu da cam sang màu vàng  
D. màu vàng sang màu da cam  
0020: Suc  
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O  
C. NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O  
̣ khí Cl2 vào dung dic̣h CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu đươc̣ là  
B. Na2CrO4, NaClO3, H2O  
D. Na2CrO4, NaCl, H2O  
0021: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào ?  
A. NO2 B. NO C. N2O D. NH3  
0022: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư  
dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là  
A. CaOCl2  
B. K2Cr2O7  
C. MnO2  
D. KMnO4  
0023: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng  
hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?  
A. 0,86 gam  
B. 1,03 gam  
C. 1,72 gam  
D. 2,06 gam  
0024: Hòa tan a gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50ml dung dịch  
HNO3 63% (D = 1,38 g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X cân nặng 0,75a  
gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đo ở đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được số  
gam muối khan là:  
A. 75,15 gam  
0025: Có thể nhận biết các dung dịch không màu NH4Cl, NaCl, AlCl3 bằng một hóa chất nào dưới đây  
A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch Na2CO3  
B. 62,100 gam  
C. 37,575 gam  
D. 49,745 gam  
0026: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Zn2+,  
Fe3+, Pb2+, Hg2+,... Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?  
A. Etanol  
B. HNO3  
C. Giấm ăn  
D. Nước vôi dư  
0027: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4 +, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+. Hóa  
chất để nhận biết 5 dung dịch trên là?  
A. NaOH  
B. Na2SO4  
C. HCl  
D. H2SO4  
0028: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở  
nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng biogas là ?  
A. phát triển chăn nuôi  
B. đốt lấy nhiêṭ và giảm thiểu ô nhiễm môi trường  
C. giải quyết công ăn viêc̣ làm ở nông thôn  
D. Giảm giá thành sản xuất dầu khí  
0029: Tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí là  
A. NH3, N2, H2O  
0030: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch?  
A. than đá B. xăng, dầu C. khí butan (gas)  
B. H2 , H2O, O2  
C. N2, O2 , H2  
D. CH4, CO2, NOx  
D. khí hiđro  
doc 3 trang Thùy Anh 7240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2015_2016_c.doc
  • xlsHOA12_HOA 12_dapandechuan.xls