Đề kiểm tra kết thúc Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II
Môn thi: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (18 câu TN, 03 TL)
Mã đề thi
Họ, tên thí sinh:…………………………….Số báo danh:………………Lớp:………
NGUỒN
I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) Học sinh chọn và ghi đáp án đúng nhất (A,B,C hoặc D) vào ô tương ứng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Đ/ án
Câu 1: Hóa chất dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là: A. dung dịch H2SO4 + NaCl B. dung dịch HCl +
KMnO4 C. dung dịch HCl + Na2SO3 D. dung dịch NaCl + MnO2
Câu 2: Cho 2 phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O
2HBr + H2SO4 (1)
-
2H2S + SO2
3S + 2H2O (2)
A. phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
B. phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
C. phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 3: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A. Hòa tan được kim loại Al và Fe
C. Làm hóa than vải, giấy, đường
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt
D. Háo nước
Câu 4: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), NaNO3 (5), K2SO4 (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2
(9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất:
A. (3), (7), (8).
Câu 5: Tìm câu sai khi nói về axit HCl
A. Dung dịch HCl đặc có tính chất bốc khói trong không khí ẩm B. Là chất lỏng, màu vàng lục, mùi xốc
C. Tan tốt trong nước D. Có tính axit và tính khử mạnh
Câu 6: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất.
B. (2), (6), (9).
C. (1), (10), (4)
D. (3), (5), (6).
A. giảm dần.
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A. O2, Cl2, H2S B. H2SO4, Br2, HCl C. O3, H2SO4, F2
Câu 8: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. tăng rồi giảm.
D. HCl, O3, Br2
4 NH3 (k) + 3 O2 (k)
A. Tăng áp suất
2 N2 (k) + 6 H2O(h) H <0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
B. Loại bỏ hơi nước
C. Tăng nhiệt độ
D. Thêm chất xúc tác.
Câu 9: Tìm phản ứng sai: A. SO3 + 2H2O
C. 2H2S + O2 2S + 2H2O
H2SO4 B. 2S + H2SO4đặc, nóng
H2S + SO2
D. 2H2S + 3O2
2NH3(k) H <0 và có chất xúc tác. Phản ứng thuận
là phản ứng tỏa nhiệt, cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:
A. Thay đổi áp suất của hệ. B. Thay đổi nồng độ N2. C. Thay đổi nhiệt độ. D. Thêm chất xúc tác.
Câu 11: trong các câu sau, câu nào sai: A. oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
B. oxi tan nhiều trong nước.
C. Oxi là chất khi không màu, không mùi, không vị D. Oxi nặng hơn không khí
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là không đúng.
A. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
C. Br2 + 2KI → 2KBr + I2.
B. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.
D. Cl2 + 2KI → 2KCl + I2.
Câu 13: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào H2SO4 không thể hiện tính oxi hóa mạnh?
A. H2SO4 + Fe
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
B. 2H2SO4 + C
2SO2 + 2H2O + CO2
C. H2SO4 + Fe3O4
FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
D. H2SO4 + FeO
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 14: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Oxi
B. Clo
C. Flo
D. Lưu huỳnh
Câu 15: Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: A. 5
B. 4 C. 3
D. 6
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Câu 16: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt
các dung dịch trên là:
A. dung dịch NaCl
Câu 17: Để xử lí các chất độc hại, bảo vệ môi trường người ta thường dùng hóa chất là:
A. tia phóng xạ B. khí ozon C. clorua vôi D. nước Gia–ven
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch AgNO3
D. quỳ tím
Câu 18: Cho 3 ống nghiệm: HCl, HNO3, NaCl. Khi nhúng quì tím vào mỗi ống nghiệm rồi cho tác dụng với
dung dịch AgNO3 ta thấy: A. 2 ống nghiệm hóa đỏ, 2 ống nghiệm tạo kết tủa trắng
B. 1 ống nghiệm hóa đỏ, 1 ống nghiệm tạo kết tủa trắng
C. 2 ống nghiệm không đổi màu, 2 ống nghiệm tạo kết tủa trắng
D. 1 ống nghiệm không đổi màu, 1 ống nghiệm tạo kết tủa trắng
II. Phần tự luận (4,0 đ)
ĐỀ 1
Câu 19: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
FeS H2S SO2 H2SO4 HCl
(1)
(2)
(3)
(4)
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp Mg và MgO trong dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 3,36 lít H2 (đktc).
a. Tính phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
Câu 21: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3 M
và 0,7 M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, nồng độ H2 chiếm 50% nồng độ hỗn
hợp khí thu được. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng ở t0C.
(Biết Mg=24; Cl=35,5; O=16; H=1; N=14)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Tính điểm TN
Câu đúng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12 13
14 15 16
17 18
0.33 0.67 1.0 1.33 1.67 2.0 2.33 2.67 3.0 3.33 3.67 4.0 4.33 4.67 5.0 5.33 5.67 6.0
Điểm
II. Đáp án Phần tự luận (4,0 điểm)
CÂU
19
Đề 132
1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Điểm
0,25/ 1
pt
Đề 209
1) 2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
2) 2H2S + 3O2 (dư) → 2SO2 + 2H2O
3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 +
2HBr
2) S + O2 → SO2
3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
4) HBr + AgNO3 → AgBr + HNO3
(Chưa cân bằng trừ 0,1 điểm/ 1 phương trình)
4) H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
(Chưa cân bằng trừ 0,1 điểm/ 1 phương trình)
20
0,25
0,25
0,25
0,25
a) nH = 0,15 (mol)
a) nH = 0,05 (mol)
2
2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,15
0,3
0,15
0,05
0,1
0,05
0,15.24.100%
0,05.65.100%
%
mMg
31%
;
%
mZn
28,6%
;
11,6
11,35
% mMgO = 69%
% mZnO = 71,4%
0,25
0,25
0,25
0,25
b) mMgO 11,6 0,15.24 8 (gam)
b) mZnO 11,35 0,05.65 8,1 (gam)
8,1
8
nZnO
0,1 (mol)
nMgO
0,2 (mol)
81
40
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
0,1 → 0,2
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
0,2 → 0,4
0,1 0,2
0,3 0,4
CM
1,5 (M)
VHCl
1,4 (l)
HCl
0,2
0,5
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
21
Gọi lượng N2 phản ứng là x
Gọi lượng O2 phản ứng là x
N2
Bđ 0,3
+
3H2
0,7
3x
<-> 2NH3
0,25
O2
Bđ 0,2
+
2SO2 <->
0,5
2x
2SO3
0
2x
0
2x
Pư
x
Pư
x
Cb (0,3 – x)
(0,7 – 3x)
2x
0,25
0,25
Cb (0,2 – x)
(0,5 – 2x)
2x
0,7 – 3x = 0,5(0,7 – 3x + 0,3 – x + 2x)
x = 0,1
0,2 – x = 0,2(0,5 – 2x + 0,2 – x + 2x)
x = 0,075
[NH3 ]2
[0,2]2
[N2 ][H2 ]3 [0,2][0,4]3
[SO3 ]2
[0,15]2
0,25
KC
= 1,469
KC
= 3,125
[O2 ][SO2 ]2 [0,125][0,35]2
Công điểm 2 phần TN và TL ( 2 chữ số thập phân), sau đó làm tròn (1 chữ số thập phân/10.0)
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra kết thúc Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_ket_thuc_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_201.doc

