Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 10  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
Nhận biết được hai  
véc-tơ cùng phương,  
cùng hướng, hai véc-  
tơ bằng nhau, đối  
nhau.  
Các định nghĩa về  
véc-tơ  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 2,0  
4
2,0  
20%  
Biết định nghĩa và Biết dựng các véc- Biết vận dụng  
tính chất của các tơ tổng, hiệu, tích các quy tắc, tính  
phép toán véc-tơ; của véc-tơ với một chất để chứng  
Hiểu quy tắc 3 điểm, số; Hiểu tính chất minh đẳng thức  
quy tắc hbh; điều trung điểm đoạn véc-tơ, phân tích  
kiện để 2 véc-tơ thẳng, trọng tâm véc-tơ theo các  
Các phép toán về  
véc-tơ  
cùng phương  
tam giác  
véc-tơ cho trước  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
2
3,0  
1,0  
10% 2,0  
20%  
Hiểu khái niệm hệ Tính được tọa độ Sử dụng được Xác  
tọa độ, tọa độ của của vec-tơ, các biểu thức tọa độ được  
véc-tơ và của điểm, phép toán véc-tơ, của các phép thỏa  
định  
điểm  
mãn  
Tọa độ của véc-tơ  
độ dài đại số của tọa độ trung điểm toán véc-tơ để điều kiện cho  
và của điểm  
véc-tơ trên trục  
của đoạn thẳng, xác định tọa độ trước.  
trọng tâm của tam của véc-tơ và  
giác, chứng minh của điểm.  
3 điểm thẳng hàng.  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
2
1
5,0  
2,0  
20% 2,0  
20% 1,0  
10%  
Tổng  
2,0  
3,0  
4,0  
1,0  
10,0  
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 14.  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG I-HÌNH HỌC 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 201:  
Câu 1. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Hãy điền vào dấu (…) để được phát biểu  
đúng:  
  
  
AB  
BC ...  
b)  
a)  
cùng phương với ...  
  
  
  
c) ABCD ...  
d) AO ... AC  
Câu 2. (3,0đ) Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo.  
  
  
  
a) Xác định điểm I sao cho: IA IO0 và điểm K sao cho: KAKBCK  
  
  
  
  
b) Gọi M là trung điểm đoạn OB, chứng minh: MA2 MBMC 0  
  
  
c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, hãy biểu diễn vec-tơ AG theo 2 vec-tơ AB, AD  
.
Câu 3. (5,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(2;–1), B(3;2), C(–3;2)  
  
a) Tìm tọa độ các vec-tơ AB, AC. Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.  
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.  
  
  
  
c) Tìm tọa độ điểm E sao cho: AE2 BE 2 ABAC  
d) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho A, B, M thẳng hàng.  
NA NB  
e) Tìm tọa độ điểm N trên trục Oy sao cho  
lớn nhất.  
ĐỀ SỐ 202:  
Câu 1. (2,0đ) Cho hình thoi MNPQ có tâm I. Hãy điền vào dấu (…) để được phát biểu đúng:  
  
  
MN  
MQ ...  
b)  
a)  
cùng hướng ...  
  
  
  
  
c) MNMQ ...  
d) IP ...IM  
Câu 2. (3,đ) Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo.  
  
  
  
  
a) Xác định điểm M sao cho: MAMO 0 và điểm N sao cho NACN DN  
b) Gọi I là trung điểm đoạn OC, chứng minh: 2 IC IBID0  
  
  
  
  
c) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, hãy biểu diễn vec-tơ AG theo 2 vec-tơ AB, AD  
.
Câu 3. (5,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(–3;1), N(4;2), P(4;–2)  
  
a) Tìm tọa độ các vec-tơ MN, MP. Chứng minh rằng M, N, P là ba đỉnh của một tam giác  
b) Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.  
  
  
  
  
c) Tìm tọa độ điểm A sao cho MA3 NA MN2MP  
d) Tìm tọa độ điểm B trên trục Oy sao cho M, N, B thẳng hàng.  
CM CN  
e) Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho  
lớn nhất.  
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
Gợi ý giải  
ĐỀ SỐ 201  
Điểm  
Câu 1  
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Hãy điền vào dấu (…) để được phát biểu  
(2,0)  
đúng:  
  
  
AB cùng phương với DC  
a)  
b)  
c)  
0,5  
0,5  
0,5  
  
BC AD  
   
AB CD 0  
  
AO AC  
1
d)  
0,5  
2
Câu 2 Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo.  
    
    
(1,0)  
0,5  
0,5  
Xác định điểm I sao cho: IAIO 0 và điểm K sao cho: KAKB CK  
a)  
Trả lời được I là trung điểm của AO  
    
     
KAKB CK KAKB KC 0. Vậy K là trọng tâm tam giác ABC  
   
(1,0)  
Gọi M là trung điểm OB, chứng minh: MA2MB MC 0  
     
b)  
0,5  
0,5  
VT 2MO 2MB 2(MO MB)  
20 0 VP  
  
   
(1,0)  
Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, hãy biểu diễn vec-tơ AG theo 2 vec-tơ AB, AD .  
  
1   
0,25  
0,25  
0,5  
AG AC  
   
AC AB AD  
3
c)  
  
1 1   
Vậy: AG ABAD  
3
3
Câu 3  
a)  
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(2;–1), B(3;2), C(–3;2)  
   
(1,0)  
Tìm tọa độ các vec-tơ: AB, AC . CMR: A,B,C là ba đỉnh của một tam giác  
  
  
0,5  
AB (1;3), AC (5;3) (Tính đúng mỗi vec-tơ cho 0,25)  
   
1
3
0,5  
Ta có:   AB, AC không cùng phương. Vậy A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác.  
5 3  
Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.  
(1,0)  
0,25  
0,25  
  
  
Gọi D(x;y), có: AD (x 2; y 1) , BC (6;0)  
  
ABCD là hbh AD BC  
x 2  6  
y 10  
x  4  
b)  
0,25  
D(4;1)  
0,25  
y  1  
Tìm tọa độ điểm E sao cho: AE2 BE 2 ABAC  
  
  
  
(1,0)  
  
  
0,25  
0,25  
Gọi E(x;y) AE (x 2; y 1),2BE (2x 6;2y 4)  
   
2AB AC (7;3)  
c)  
  
  
  
x 2 2x 6 7  
y 12y 4 3  
AE2 BE 2 ABAC   
0,25  
0,25  
x 5  
E(5;2)  
y 2  
Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho A, B, M thẳng hàng.  
(1,0)  
  
0,25  
M Ox M (x;0), AM (x 2;1)  
   
Vì A, B, M thẳng hàng nên AM , AB cùng phương  
  
  
0,25  
0,5  
AM k AB, (k 0)  
d)  
1
3
7
3
k   
x   
x 2 k  
7
3
M  
;0  
13k  
NA NB  
Tìm tọa độ điểm N trên trục Oy sao cho  
lớn nhất.  
(1,0)  
Nhận xét: A và B nằm cùng một phía so với trục Oy  
NA NB AB  
NA NB  
lớn nhất khi A, B, N  
N Oy N(0; y) . Ta có:  
nên  
0,25  
thẳng hàng.  
  
AN (2; y 1)  
.
e)  
  
  
  
0,25  
Vì A, B, N thẳng hàng nên AN, AB cùng phương AN k AB  
2 k  
0,25  
0,25  
y 13k  
k  2  
N 0;7  
y  7  
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
Tóm tắt lời giải  
ĐỀ SỐ 202:  
Điểm  
Câu 1  
Cho hình thoi MNPQ có tâm I. Hãy điền vào dấu (…) để được phát biểu đúng:  
(2,0)  
  
  
a)  
b)  
c)  
d)  
0,5  
0,5  
0,5  
0,5  
MN cùng hướng với QP  
   
MQ NP  
    
MN MQ MP  
  
  
IP  IM  
Câu 2 Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo.  
   
  
(1,0)  
0,5  
0,5  
Xác định điểm M sao cho: MAMO 0 và điểm N sao cho NACN DN  
Trả lời được M là trung điểm của AO  
a)  
b)  
   
    
NACN DN NANC ND 0 . Vậy N là trọng tâm tam giác ACD  
  
(1,0)  
0,5  
Gọi I là trung điểm đoạn OC, chứng minh: 2IC IB ID 0  
VT 2IC 2IO 2(IC IO)  
    
0,5  
20 0 VP  
  
   
(1,0)  
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, hãy biểu diễn vec-tơ AG theo 2 vec-tơ AB, AD .  
  
2   
0,25  
0,25  
0,5  
AG AC  
   
AC AB AD  
3
c)  
  
2 2   
Vậy: AG ABAD  
3
3
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(–3;1), N(4;2), P(4;–2)  
   
a)  
(1,0)  
Tìm tọa độ các vec-tơ MN, MP . CMR: M, N, P là ba đỉnh của một tam giác.  
  
  
0,5  
0,5  
MN (7;1), MP (7;3) (Tính đúng mỗi vec-tơ cho 0,25)  
   
7
1
Ta có:  
không cùng phương. Vậy M,N,P là 3 đỉnh của một tam giác  
MN,MP  
7 3  
Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.  
(1,0)  
  
0,25  
Gọi Q(x;y) QP (4 x;2 y)  
   
QP MN  
0,25  
MNPQ là hbh  
4 x 7  
2 y 1  
x  3  
b)  
0,25  
Q(3;3)  
0,25  
y  3  
    
(1,0)  
0,25  
0,25  
Tìm tọa độ điểm A sao cho MA3NA MN 2MP  
  
  
Gọi A(x;y) MA (x 3; y 1),3NA (3x 12;3y 6)  
   
MN 2MP (7;7)  
  
  
  
  
c)  
x 33x 12  7  
y 13y 6 7  
MA3 NA MN2MP   
0,25  
0,25  
x 11  
A(11;1)  
y  1  
Tìm tọa độ điểm B trên trục Oy sao cho M, N, B thẳng hàng.  
(1,0)  
  
0,25  
BOy B(0; y), MB (3; y 1)  
   
Vì M, N, B thẳng hàng nên MB, MN cùng phương  
  
  
0,25  
0,5  
MB kMN, (k 0)  
d)  
3
k   
3 7k  
10  
7
7
10  
7
B 0;  
y 1k  
y   
CM CN  
Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho  
Nhận xét: M và N nằm cùng một phía so với trục Ox  
lớn nhất.  
(1,0)  
CM CN MN  
CM CN  
lớn nhất khi M, N, C  
C Ox C(x;0) . Ta có:  
nên  
0,25  
thẳng hàng.  
  
MC (x 3;1) .  
e)  
   
  
  
0,25  
Vì M, N, C thẳng hàng nên MC, MN cùng phương MC kMN  
x 3 7k  
1k  
0,25  
0,25  
k  1  
C 10;0  
x  10  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm trên.  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,75 thành 0,8; 0,5 giữ nguyên.  
doc 5 trang Thùy Anh 13480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_2_nam_hoc_2016_20.doc