15 câu trắc nghiệm môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN đia 10 sáng 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)27/02/2017
Mã đề thi DIA
10 SÁNG 2
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nền nông nghiệp:
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người và gia súc
B. Nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp chế biến hàng tiêu dùng và thực phẩm
C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho quốc gia
D. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành
kinh tế
Câu 2: Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hoá đựơc biểu
hiện rõ qua việc
A. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp, hình thành nhiều trang trại quy mô lớn.
B. Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn và đẩy mạnh chế biến nông sản có giá trị.
C. Sản xuất mang tính chuyên môn hoá, sử dụng nhiều lao động và cần diện tích đất lớn.
D. Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công, sử dụng nhiều lao động, sản xuất mang tính tự cấp tự túc.
Câu 3: Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm của cây công nghiệp.
A. Đa phần là cây ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp
B. Phần lớn là những cây dễ tính, không kén đất
C. Cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm
D. Trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi
Câu 4: Lúa mì là cây lương thực phân bố chủ yếu ở miền khí hậu
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo
C. Ôn đới và cận nhiệt đới
B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt
D. Ôn đới và nhiệt đới gió mùa
Câu 5: Đơn vị dùng để tính bình quân lương thực đầu người:
A. Tấn/ Người B. Hécta/Người C. Kg/Người
D. Tạ/Hécta
Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành chăn nuôi.
A. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cần thiết cho người
B. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp nhẹ
C. Cung cấp những thực phẩm có dinh dưỡng cao cho con người.
D. Cung cấp sức kéo và tận dụng những phế phẩm của ngành trồng trọt và là mặt hàng xuất khẩu.
Câu 7: Ý nào sau đây không thuộc vai trò của ngành công nghiệp:
A. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành
kinh tế.
B. Tạo sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế và nâng cao trình độ văn minh
nhân loại
C. Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên đất, nước, khí hậu và nguồn gen sinh
vật
D. Giải quyết việc làm và góp phần thay đổi phân công lao động…
Câu 8: Trong điều kiện hiện nay, nhân tồ đóng vai trò quan trọng đến sự phân bố sản xuất công
nghiệp.
A. Vị trí địa lí
B. Tự nhiên
C. Khoáng sản
D. Kinh tế - xã hội
Câu 9: Ngành công nghiệp nào sau đây là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp hiện đại
A. Công nghiệp điện
C. Công nghiệp khai thác dầu
B. Công nghiệp điện tử-tin học
D. Công nghiệp khai thác than
Câu 10: Than tập trung chủ yếu ở:
A. Bán cầu Nam
B. Bán cầu Bắc
C. Các nước đang phát triển
D. Khu vực Trung Đông
Trang 1/2 - Mã đề thi DIA 10 SÁNG 2
Câu 11: Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là hình thức
A. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp
B. Khu công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về hình thức trung tâm công nghiêp.
A. Tập trung nhiều điểm công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp, có ranh giới rõ ràng có khả năng
hợp tác sản xuất cao, không có dân cư sinh sống
B. Bao gồm từ 1 đến hai xí nghiệp, gần nguồn nguyên liệu, không có mối liên hệ với nhau, đồng
nhất với điểm dân cư
C. Gắn liền với tên đô thị vừa và lớn, gồm nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp có mối liên
hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
D. Bao gồm nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ chặt
sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình sản xuất
Câu 13: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta
B. Giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta
C. Cơ cấu giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta
D. Quy mô và cơ cấu giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta
Câu 14: Cho bảng số liệu : Đàn Bò và đàn Lợn trên thế giới, thời kì 1980-2002 ( đơn vị: triệu
con)
Năm
1980
1992
1996
2002
Bò
Lợn
1218,1
778,8
1281,4
864,7
1320,0
923,0
1360,5
939,3
Nhận xét nào sau đây đúng với số lượng đàn bò và đàn lợn thế giới thời kì 1980-2002.
A. Đàn bò tăng, đàn lợn giảm
B. Đàn lợn tăng, đàn bò giảm
C. Đàn bò tăng nhanh hơn đàn lợn
D. Đàn lợn tăng nhanh hơn đàn bò
Câu 15: Cho bảng số liệu: Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì
1970-2003.
Năm
Than (triệu tấn)
Dầu mỏ(triệu
1970
2936
2336
1980
3770
3066
1990
3387
3331
2003
5300
3904
tấn)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1970-2003, Biểu đồ
nào sau đây là thích hợp nhất.
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ miền
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi DIA 10 SÁNG 2
Bạn đang xem tài liệu "15 câu trắc nghiệm môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
15_cau_trac_nghiem_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

