Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
Tổ: Hóa – Sinh – KTN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  
Năm học : 2016- 2017  
MÔN: Hóa học 10 cơ bản(25 câu trắc nghiệm)  
Thời gian làm bài: 45 phút;24/12/2016  
Mã đề thi  
Họ, tên thí sinh:...........................................................................................  
Số báo danh: ............................. Lớp: .........................................................  
357  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC): H=1; Be=9; C=12; N=14; O=16;  
F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55;  
Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.  
Câu 1: Nguyên tố gali (Ga) có hai đồng vị. Đồng vị I có số hạt mang điện là 62 và có số  
hạt không mang điện chiếm 38% tổng số hạt (p, n, e). Số nơtron của đồng vị II nhiều hơn  
số nơtron của đồng vị I là 2 hạt. Khối lượng nguyên tử trung bình của Ga là 69,8u. Thành  
phần % số nguyên tử của đồng vị I và II lần lượt là:  
A. 30% và 70%  
B. 40% và 60%  
C. 60% và 40%  
D. 70% và 30%  
Câu 2: Cho các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử nào cũng được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron  
(2) Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoài lớp vỏ và bằng  
điện tích hạt nhân  
(3) Nguyên tử khối coi như bằng số khối (khi không cần độ chính xác cao)  
(4) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton  
(5) Chỉ có hạt nhân nguyên tử 168 O mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1 : 1  
Số phát biểu luôn đúng là :  
A. 5  
B. 4  
C. 3  
D. 2  
Câu 3: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong nhóm A, thuộc chu kì sau được lặp  
lại tương tự như chu kì trước (trừ chu kỳ 1) là do:  
A. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố  
B. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố  
C. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố  
D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố  
Câu 4: Trong phản ứng oxi hoá khử, sự oxi hoá là  
A. quá trình kết hợp một chất với hiđro  
B. quá trình nhận electron của một chất  
C. quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố  
D. quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố  
Câu 5: Cho nguyên tố X có Z =12 và nguyên tố Y có Z =20. Hãy chọn câu đúng trong các  
câu sau?  
A. Bán kính nguyên tử của X < Y  
C. Tính kim loại của X > Y  
B. Độ âm điện của X < Y  
D. Cả 3 phương án A, B, C đều đúng  
Câu 6: Các nguyên tử liên kết với nhau để :  
A. Tạo thành chất khí  
B. Tạo thành mạng tinh thể  
Trang 1/3 - Mã đề thi 357  
C. Tạo thành hợp chất  
D. Đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm  
Câu 7: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể  
canxi các nguyên tử là những hình cầu chiểm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe  
rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lý thuyết.  
A. 0,196nm  
B. 0,155nm  
C. 0,168nm  
D. 0,185nm  
Câu 8: Biến thiên tính bazơ các hiđroxit của các nguyên tố trong chu kì 3 theo chiều tăng  
của số đơn vị điện tích hạt nhân là:  
A. tăng dần  
B. không thay đổi  
C. giảm sau đó tăng D. giảm dần  
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài  
cùng là:  
A. 3s2 3p4  
B. 3s2 3p2  
C. 4s2  
D. 3s2 3p6  
Câu 10: Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác thích hợp sinh ra  
nitơ oxit NO và nước.  
Phương trình hoá học : 4NH3 + 5O24NO + 6H2O  
Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò  
A. là một axit  
B. là một bazơ  
C. là chất khử  
D. là chất oxi hoá  
Câu 11: X và Y là hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng  
23. Ở điều kiện thường chúng tác dụng được với nhau. Cấu hình electron của X và Y lần  
lượt là:  
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 và 1s2 2s2 2p6 3s2  
C. 1s2 2s2 2p4 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3  
B. 1s2 2s2 2p3 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4  
D. Cả A, B, C đều đúng  
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng : Zn + HNO3 (loãng)  
nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :  
Zn(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số  
A. 18  
B. 20  
C. 16  
D. 22  
Câu 13: Phản ứng oxi hóa - khử là  
A. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.  
B. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.  
C. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.  
D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.  
Câu 14: Cho hai nguyên tố X (Z=13) và Y (Z=8). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y  
và liên kết trong phân tử lần lượt là:  
A. X2Y3, liên kết cộng hóa trị  
C. XY2, liên kết ion  
B. X2Y3, liên kết ion  
D. X2Y, liên kết ion  
Câu 15: Số cặp electron chung trong phân tử HNO2 là:  
A. 3 B. 4 C. 6  
D. 5  
Câu 16: Trong các chất sau đây : H3PO4, NH4NO3, KCl, K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2 . Chất  
nào chứa ion đa nguyên tử ?  
A. H3PO4 , NH4NO3, KCl  
C. KCl, NH4Cl, H3PO4  
B. KCl, K2SO4, Ca(OH)2  
D. H3PO4, NH4NO3, K2SO4  
Câu 17: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng: X(Z = 11), Y(Z = 4), T(Z = 24), A(Z =  
2), R(Z = 16), Q(Z = 5). Số nguyên tố kim loại là :  
A. 2  
B. 3  
C. 5  
D. 4  
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng?  
Trang 2/3 - Mã đề thi 357  
A. Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất  
mới  
B. Phản ứng hóa hợp là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới  
C. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ  
hai hay nhiều chất ban đầu  
D. Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất  
Câu 19: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất  
khí với hiđrô và công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp  
chất có công thức M2Y, trong đó M chiếm 58,98% về khối lượng. M là:  
A. Na  
B. Mg  
C. Fe  
D. Cu  
Câu 20: Cho các phản ứng sau đây:  
0
a) Cl2 + Ca(OH)2 30 CaOCl2 + H2O  
0
b) C + O2 tCCO2  
c) NH3 + HCl NH4Cl  
d) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3  
g) Fe + 2HCl FeCl2 + H2  
t0  
h) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2  
Dãy gồm các phản ứng phản ứng oxi hóa khử là:  
A. a, b, h B. a, b, g, h C. a, b, c, h  
Câu 21: Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :  
D. b, c, d, h  
-
-
A. NH3< N2< N2O < NO < NO2< NO3  
B. NH3< NO < N2O< NO2< N2O5< NO3  
-
-
C. NO < N2O < NH3< NO3 < NO2< N2  
D. NH3< N2< NO2< NO < NO3 < N2O  
Câu 22: Câu phát biểu nào sau đây sai?  
A. Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung  
B. Điện hóa trị chỉ có trong hợp chất ion  
C. Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung  
D. Cộng hóa trị thường có trong hợp chất cộng hóa trị  
Câu 23: Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố  
hóa học vì nó cho biết  
A. nguyên tử khối của nguyên tử  
C. số khối A  
B. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân  
D. số hiệu nguyên tử Z  
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn  
đáp án đúng nhất  
A. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột  
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng  
C. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân  
D. Cả A, B và C  
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 5e. Vị trí  
của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là  
A. Chu kì 4, nhóm IIIA  
C. Chu kì 3, nhóm IA  
B. Chu kì 3, nhóm IVA  
D. Chu kì 5, nhóm IIA  
----------- HẾT ----------  
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học  
Trang 3/3 - Mã đề thi 357  
doc 3 trang Thùy Anh 15780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_357_nam_hoc_20.doc
  • xlsHOA10_HOA10_dapancacmade.xls
  • docxMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10-HKI.docx