Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Tiết 29 . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 10
I. MỤC TIÊU: - Hệ thống lại kiến thức đã học.
- Đánh giá kiểm tra kiến thức, kỹ năng của các em đã lĩnh hội được.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2015 - 2016.
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
TNKQ
Cộng
Vận dụng
Cấp độ thấp
TL
Nhận biết
Nội dung kiến thức của
Cấp độ cao
TNKQ TL
chương
TNKQ
TL
TL
TN
KQ
- Biết được số lượng ATP được tạo Giải thích được đặc điểm của hô hấp
ra ở mỗi giai đoạn của quá trình hô tế bào.
hấp tế bào.
Hô hấp té bào
- Biết được nơi diễn ra của quá trình
đường phân
1
Số câu hỏi
2
2
3
Số điểm
0.6
0.6
0.9
Nêu được đặc Nêu được khái Giải thích được vai trò của ánh sáng
điểm của pha niệm quang hợp. trong quá trình quang hợp
Quang hợp
sáng.
Nêu được tên 2
pha của quang
2
hợp
0.5
1.0
Số câu hỏi
Số điểm
1
0.3
0.5
1.0
3
2.3
Mô tả được các kì của quá trình phân - Giải thích được vì sao NST phải co
bào
xoắn cực đại trước khi bước vào kì
sau.
- Hiểu được đặc điểm các kì của
Chu kì tế bào và quá
trình nguyên phân
3
4
nguyên phân
Số câu hỏi
Số điểm
1
0.3
2
0.6
3
0.9
.
- Hiểu được đặc điểm các kì của quá
trình giảm phân
Giảm phân
- Hiểu được ý nghĩa của hiện tượng
trao đổi chéo của NST ở kì đầu giảm
phân I
Số câu hỏi
4
4
Số điểm
1.2
1.2
Dinh dưỡng, chuyển Biết được các loại môi trường của
hoá vật chất và năng VSV
lượng ở VSV
5
6
Số câu hỏi
2
2
0.6
Số điểm
0.6
- Biết được VSV tham gia lên men
Quá trình phân giải sữa chua, muối dưa
các chất ở VSV
- Biết được ứng dụng của quá trình
phân giải protein
Số câu hỏi
2
2
Số điểm
0.6
0.6
- Biết được thứ tự các pha của nuôi
Sinh trưởng và sinh cấy không liên tục
Áp dụng công thức để
giải bài tập liên quan
sản của VSV
- Đặc điểm của môi trường nuôi cấy
không liên tục
7
Số câu hỏi
Số điểm
2
0.6
1
2
3
2.6
Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
trưởng của VSV
Số câu hỏi
Biết cách bảo
quản thực phẩm
8
2
2
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
0.6
12
0.6
22
10
0.5
8
0.5
1
2
4.6
3.4
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HK II (2015 - 2016)
MÔN: SINH HỌC 10 - Chương trình Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 10A….. SBD……… Mã đề: 1
GT:………
I. TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1. Cho các pha sau:
(1): Pha lũy thừa
Thứ tự đúng các pha trong nuôi cấy không liên tục là:
A. 1234 B. 2134
(2): Pha tiềm phát
(3): Pha suy vong
(4): Pha cân bằng
D. 2314
C. 2143
Câu 2. Vì sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?
A. Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối
B. Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền
D. Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào
C. Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc
Câu 3. Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 4. Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này
chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ nằm ở:
A. Trong FAD và NAD+.
B. Mất dưới dạng nhiệt.
Câu 5. Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở ...(1)... của lục lạp. Pha sáng tạo ra ...(2)... và NADPH để cung cấp cho pha tối.
C. Trong O2.
D. Trong NADH và FADH2
A. 1: Chất nền lục lạp. 2: ATP.
B. 1: Màng tilacôit. 2: ADP.
C. 1: Màng tilacôit. 2: ATP.
D. 1: Chất nền lục lạp. 2: ADP.
Câu 6. Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật
A. Virut. B. Động vật nguyên sinh. C. Sinh vật nhân sơ.
D. Vi khuẩn lactic.
Câu 7. Ở thỏ bộ NST 2n= 20, 1 tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân.
Ở kì cuối I, mỗi tế bào con có bao nhiêu NST và hình thái NST?
A. 20 NST, dạng kép
Câu 8. Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo được nhiều ATP nhất?
A. 3 giai đoạn như nhau. B. Đường phân. C. Chu trình Crep..
Câu 9. Môi trường có các thành phần nước thịt, gan, glucôzơ. Đây là loại môi trường:
A. Tổng hợp B. Bán tổng hợp C.Tự nhiên.
Câu 10. Nếu không có tủ lạnh, mà lại có thịt hoặc cá cần bảo quản thời gian ngắn, thì bạn nên:
B. 10 NST, dạng đơn
C. 20 NST, dạng đơn
D. 10 NST, dạng kép
D. Chuỗi chuyền e
D. Bán tự nhiên.
A. Luộc qua.
Câu 11. Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A. lên men rượu B. phân giải protein.
B. Ngâm thuốc tím.
C. Xát muối.
D. Rửa bằng rượu.
C. phân giải polisacarit.
D. lên men lactic.
Câu 12. Ở người bộ NST 2n= 46, 1 tế bào diễn ra quá trình nguyên phân, vào kì sau tế bào này có bao nhiêu
NST và hình thái NST?
A. 46 NST, dạng kép
B. 23 NST, dạng đơn
C. 92 NST, dạng đơn
D. 92 NST, dạng kép
Câu 13. Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
A. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo.
B. Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào.
C. Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô
hấp tế bào.
D. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần
được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng.
Câu 14. Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vi sinh vật giảm dần
là do
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào
mới được tạo thành.
B. Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt.
C. Chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày
càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành.
D. Số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành.
Câu 15. Để bảo quản một số loại quả được lâu dài người ta thường làm mứt. Con người vận dụng yếu tố vật lý
nào để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình trên?
A. pH.
B. Áp suất thẩm thấu.
C. Nhiệt độ.
D. Ánh sáng.
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HK II (2015 - 2016)
A. Kì đầu
B. Kì giữa
D. Kì cuối
C. Kì sau
Câu 16. Hình bên, tế bào đang ở kì nào của chu kì tế bào?
Câu 17. Quá trình đường phân trong hô hấp tế bào xảy ra ở
A. lớp màng ngoài của ti thể.
B. lớp màng trong của ti thể.
C. bào tương.
D. cơ chất của ti thể.
Câu 18. Một loại vi sinh vật phát triển tốt trong môi trường pha (NH4)3PO4; KH2PO4; MgSO4; CaCl2; NaCl đặt
nơi giàu CO2 và ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật đó là:
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa dị dưỡng.
D. Hóa tự dưỡng.
Câu 19. Xác định câu sai trong các câu sau?
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh
đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp..
B. Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở 2 lần phân bào của giảm phân, cơ bản, tương tự như ở nguyên phân
C. Qua thụ tinh, bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi.
D. Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và có thể xảy ra sự trao đổi chéo.
Câu 20. Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 80NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=80, tế bào đó đang ở kỳ nào?
A. Kỳ sau nguyên phân. B. Kỳ sau giảm phân 2. C. Kỳ đầu giảm phân 2. D. Kỳ đầu giảm phân 1.
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Quang hợp là gì? Quang hợp thường được chia thành mấy pha là những pha nào?
Theo em câu nói: “Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không? Vì sao?
Câu 2 (2 điểm). Cho 6 TB sinh dục sơ khai ở gà (2n=78) thực hiện nguyên phân một số lần tạo ra 384 tế bào.
Tất cả tế bào tạo ra đều trở thành tế bào sinh trứng, giảm phân tạo trứng. Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%.
Mỗi trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử bình thường.
a/ Xác định số nhiễm sắc thể, số crômatit, tâm động của một TB ở kì giữa của quá trình nguyên phân.
b/ Xác định số lần nguyên phân của TB sinh dục sơ khai.
c/ Xác định số hợp tử tạo thành.
Bài làm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu .................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ………………………………………………………….
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ………...............................................................................
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
MÔN: SINH HỌC 10 - Chương trình Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 10A….. SBD……… Mã đề: 2
GT:………
I. TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1. Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 80NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=80, tế bào đó đang ở kỳ nào?
A. Kỳ sau nguyên phân. B. Kỳ sau giảm phân 2. C. Kỳ đầu giảm phân 2. D. Kỳ đầu giảm phân 1.
Câu 2. Nếu không có tủ lạnh, mà lại có thịt hoặc cá cần bảo quản thời gian ngắn, thì bạn nên:
A. Luộc qua. B. Ngâm thuốc tím. C. Xát muối. D. Rửa bằng rượu.
Câu 3. Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở ...(1)... của lục lạp. Pha sáng tạo ra ...(2)... và NADPH để cung cấp cho pha tối.
A. 1: Chất nền lục lạp. 2: ATP.
B. 1: Màng tilacôit. 2: ADP.
C. 1: Màng tilacôit. 2: ATP.
D. 1: Chất nền lục lạp. 2: ADP.
Câu 4. Để bảo quản một số loại quả được lâu dài người ta thường làm mứt. Con người vận dụng yếu tố vật lý nào
để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình trên?
A. pH.
Câu 5. Vì sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?
A. Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối
B. Áp suất thẩm thấu.
C. Nhiệt độ.
D. Ánh sáng.
B. Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền
D. Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào.
Câu 6. Xác định câu sai trong các câu sau?
C. Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc.
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh
đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp..
B. Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở 2 lần phân bào của giảm phân, cơ bản, tương tự như ở nguyên phân
C. Qua thụ tinh, bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi.
D. Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và có thể xảy ra sự trao đổi chéo.
Câu 7. Cho các pha sau:
(1): Pha lũy thừa
Thứ tự đúng các pha trong nuôi cấy không liên tục là :
A. 1234 B. 2134
(2): Pha tiềm phát
(3): Pha suy vong
(4): Pha cân bằng
C. 2143
D. 2314
Câu 8. Ở thỏ bộ NST 2n= 20, 1 tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân.
Ở kì cuối I, mỗi tế bào con có bao nhiêu NST và hình thái NST?
A. 20 NST, dạng kép
B. 10 NST, dạng đơn
C. 20 NST, dạng đơn
D. 10 NST, dạng kép
Câu 9. Ở người bộ NST 2n= 46, 1 tế bào diễn ra quá trình nguyên phân, vào kì sau tế bào này có bao nhiêu NST
và hình thái NST?
A. 46 NST, dạng kép
B. 23 NST, dạng đơn
C. 92 NST, dạng đơn
D. 92 NST, dạng kép
Câu 10. Một loại vi sinh vật phát triển tốt trong môi trường pha (NH4)3PO4; KH2PO4; MgSO4; CaCl2; NaCl đặt
nơi giàu CO2 và ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật đó là:
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa dị dưỡng.
D. Hóa tự dưỡng.
Câu 11. Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
Câu 12. Quá trình đường phân trong hô hấp tế bào xảy ra ở
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
A. lớp màng ngoài của ti thể. B. lớp màng trong của ti thể. C. bào tương.
D. cơ chất của ti thể.
Câu 13. Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này
chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ nằm ở:
A.Trong FAD và NAD+.
B. Mất dưới dạng nhiệt.
C. Trong O2.
D.Trong NADH và FADH2
Câu 14. Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
A. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo.
B. Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào.
C. Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô
hấp tế bào.
D. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần
được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng.
Câu 15. Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật
A. Virut.
B. Động vật nguyên sinh.
C. Sinh vật nhân sơ.
D. Vi khuẩn lactic.
Câu 16. Hình bên, tế bào đang ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì đầu
B. Kì giữa
D. Kì cuối
C. Kì sau
Câu 17. Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo được nhiều ATP nhất ?
A. 3 giai đoạn như nhau.
Câu 18. Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A. lên men rượu B. phân giải protein.
B. Đường phân.
C. Chu trình Crep..
D. Chuỗi chuyền e
C. phân giải polisacarit.
D. lên men lactic.
Câu 19. Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vi sinh vật giảm dần
là do
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào
mới được tạo thành.
B. Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt.
C. Chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày
càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành.
D. Số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành.
Câu 20. Môi trường có các thành phần nước thịt, gan, glucôzơ. Đây là loại môi trường:
A. Tổng hợp
B. Bán tổng hợp
C.Tự nhiên.
D. Bán tự nhiên.
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Quang hợp là gì? Quang hợp thường được chia thành mấy pha là những pha nào?
Theo em câu nói: “Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không? Vì sao?
Câu 2 (2 điểm). Cho 8 TB sinh dục sơ khai ở vịt (2n=80) thực hiện nguyên phân một số lần tạo ra 256 tế bào.
Tất cả tế bào tạo ra đều trở thành tế bào sinh trứng, giảm phân tạo trứng. Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%.
Mỗi trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử bình thường.
a/ Xác định số nhiễm sắc thể, số crômatit, tâm động của một TB ở kì giữa của quá trình nguyên phân.
b/ Xác định số lần nguyên phân của TB sinh dục sơ khai.
c/ Xác định số hợp tử tạo thành.
Bài làm
III.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
IV. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu .................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ………………………………………………………….
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ...........................................................................................
........................................................................................... ………...............................................................................
IV. ĐÁP ÁN
CHỦ
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU
ĐỀ
ĐIỂM
TRẮC
Mã đề: 1
NGHIỆM
1C, 2A, 3C, 4D, 5C, 6D, 7D, 8D, 9B, 10C, 11B, 12C, 13D, 14C, 15B, 16A, 17C, 18A, 19D, 20B.
0,3
Mã đề: 2
điểm
1B, 2C, 3C, 4B, 5A, 6D, 7C, 8D, 9C, 10A, 11C, 12C, 13D, 14D, 15D, 16A, 17D, 18B, 19C, 20B. mỗi câu
TỰ
Mã đề: 1
Mã đề: 2
LUẬN
0.5
0.5
- Khái niệm quang hợp
- 2 pha: pha sáng và pha tối
1 điểm
- Kkhông chính xác. Vì pha tối phụ thuộc vào pha sáng, dùng sản phẩm của pha sáng là ATP
và NADPH để hoạt đông, nếu không có ánh sáng kéo dài, pha tối xảy ra được
0.75
a.
a.
Kì giữa của nguyên phân
Kì giữa của nguyên phân
Số NST
78 kép
156
Số NST
80 kép
160
Số crômatic
Số tâm động
b. 6 lân
Số crômatic
Số tâm động
b. 5 lần
78
80
0.5
0.75
c. 24
c. 16
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_201.doc

