Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
MÔN HÓA 11 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 80%; Tự luận: 20%
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Hiđrocacbon - Đặc điểm cấu - Phản ứng thế, - Viết được các
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
thơm
tạo, tính chất vật phản ứng cộng đồng phân, các
lí, tính chất hoá của hiđrocacbon sản phẩm thế…
học, điều chế và thơm.
ứng dụng của
hiđrocacbon
- Xác định CTPT
của H-C thơm
thơm.
Số câu:
2
2+1TL
2
6
Tỉ lệ %:
2. Ancol.
24%
- Đặc điểm cấu - Phản ứng thế - Viết các đồng - Áp dụng các
tạo, tính chất vật vơi KLK, thế
phân của ancol.
định luật bảo toàn
để giải một số bài
tập.
- Tìm công thức
phân tử, công
thức cấu tạo và
gọi tên ancol.
2
lí, tính chất hoá nhóm
–OH,
học, điều chế và phản ứng oxi
ứng dụng của hoá ancol.
ancol.
- Phản ứng cháy
- Phân loại ancol. của ancol.
Số câu:
3+1TL
2+1TL
1
8
Tỉ lệ%:
32%
3. Phenol.
- Đặc điểm cấu - Tính axit yếu - Giải bài toán - Giải bài toán
tạo, tính chất vật của phenol.
lí, tính chất hoá - Phản ứng thế ở
học, điều chế và nhân thơm của
ứng dụng của phenol.
phenol.
hỗn hợp các chất. hỗn hợp các chất.
Số câu:
2
2+2TL
1
1
6
Tỉ lệ %:
20%
Tổng cộng
- Số câu:
- Số điểm:
- Tỉ lệ%:
8
3,2
32%
10
4,0
40%
4
1,6
16%
3
1,2
12%
25
8,0
80%
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM(8 điểm)
1: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A. CnH2n + 2O (n
2: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam ?
A. etanol. B. phenol. C. glixerol.
3: Số ancol có công thức phân tử C5H12O không bị oxi hóa bởi CuO là
A. 1. B. 0. C. 2.
1)
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH(n
1).
D. Tất cả đều đúng.
D. stiren.
D. 3.
4: Ở cùng điều kiện, một thể tích hơi của ancol A nặng gấp 2,069 lần cùng một thể tích không khí. Công thức phân tử của ancol A
là
A. C3H6O.
5: Số ancol no bậc 3, đơn chức, mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử là
A. 1. B. 3. C. 4.
B. C3H8O.
C. C4H8O.
D. C4H10O.
D. 2.
6: Cho các chất sau: phenol, etan – 1, 2 – điol, stiren, propan – 2 – ol. Hai thuốc thử có thể dùng để phân biệt các chất trên là
A. dung dịch brom, Na. B. Na và Cu(OH)2. C. dd brom và CuO. D. dung dịch brom, Cu(OH)2.
7: Đun ancol A no đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ B. Biết tỉ khối hơi của B so với A là 0,7. Ancol A là
A. C3H5OH.
B. C3H7OH.
C. C4H7OH.
D. C4H9OH.
8: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH.
(d) CH3CH(OH)CH2OH.
(b) HOCH2CH2CH2OH.
(e) CH3CH2OH.
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
(f) CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f).
C. (a), (c), (d).
D. (c), (d), (e).
9: Các chất sau: (1) metanol, (2) etanol, (3) propan-2-ol, (4) 2-metylpropan-2-ol, (5) butan-1-ol. Các chất khi bị oxi hóa bằng CuO
thu được sản phẩm andehit là
A. 1, 2, 3.
10: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại. C. dung dịch nước Br2. D. H2 (Ni, nung nóng).
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 5.
D. 1, 3, 5.
11: Cho 39 g một hidrocacbon thơm X tác dụng hết với Br2 lỏng tỉ lệ 1 : 1 có xúc tác bột Fe và nung nóng thì thu được 78,5 g sản
phẩm. Công thức phân tử của X là
A. C7H8
B. C6H6
C. C8H10
D. C9H12
12: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, phenol, benzen, stiren, propan–1, 2-điol. Số chất tác dụng được với Na là
A. 2.
13: Điều kiện tiến hành phản ứng điều chế etilen từ etanol
A. H2SO4 đặc, 170oC. B. H2SO4 đặc, 140oC.
14: Các chất đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n-6( n≥ 6) B. CnH2n-6( n≥3).
B. 5.
C. 3.
D. 4.
C. xt H+, to.
D. bột Fe, to.
C. CnH2n+6( n≥3)
D. CnH2n- 6 ( n≥ 7).
15: Đốt cháy hoàn toàn 18,4 g toluen sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch chứa Ca(OH)2 dư. Sau thí
nghiệm, khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 sẽ tăng bao nhiêu gam?
A. 76,0 g.
B. 61,6 g.
C. 64,0 g.
D. 78,4 g.
16: Cho x g hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Nếu cho x/2 g hỗn hợp A tắc
dụng với nước brom dư thu được 33,1 g kết tủa trắng. Giá trị của x là
A. 20,64.
17: Cho các chất sau: etilen, axetilen, benzen, toluen, stiren, phenol, etanol. Số chất tác dụng được với nước brom là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
18: Số đồng phân thơm có công thức C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
B. 15,84.
C. 21,20.
D. 18,42.
19: Cho 18,6 g hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của
phenol trong hỗn hợp A là
A. 50,54%.
B. 59,47%.
C. 67,14%.
D. 61,00%.
20: Oxi hóa 20 g một ancol đơn chức A bằng CuO, nung nóng thu được 23,2 g hỗn hợp anđehit, ancol dư và nước. Biết hiệu suất
phản ứng oxi hóa là 60%. Phân tử khối của ancol A là
A. 58.
B. 60.
C. 46.
D. 72.
----------------- B. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Viết phương trình phản ứng khi cho propan-1-ol, phenol lần lượt tác dụng với K, NaOH, dung dịch nước brom, CuO(t0C)
(Khối lượng mol nguyên tử của: C=12, H=1, O=16, Br=80, Ca=40, Na=23, Cu=64)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Viết đúng mỗi phương trình được 0.4 điểm
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIÊM (8 điểm)
1: Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n + 2O (n
2: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KOH ?
A. etanol. B. phenol.
1)
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH(n
C. glixerol.
1).
D. Tất cả đều đúng.
D. stiren.
3: Số ancol có công thức phân tử C4H10O bị oxi hóa bởi CuO tạo ra andehit là
A. 1. B. 0. C. 2.
D. 3.
4: Ở cùng điều kiện, một thể tích hơi của ancol A nặng gấp 2,483 lần cùng một thể tích không khí. Công thức phân tử của ancol A
là
A. C3H6O.
5: Số ancol no bậc 1, đơn chức, mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử là
A. 1. B. 3. C. 4.
B. C3H8O.
C. C4H8O.
D. C4H10O.
D. 2.
6: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, stiren, 2 – metylpropan – 2 – ol. Hai thuốc thử có thể dùng để phân biệt các chất trên là
A. dd brom, Na. B. Na và Cu(OH)2. C. dd brom và CuO. D. dd brom, Cu(OH)2.
7: Đun ancol A no đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ B. Biết tỉ khối hơi của B so với A là 0,7. Ancol A là
A. C3H7OH.
B. C3H5OH.
C. C4H7OH.
D. C4H9OH.
8: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH.
(d) CH3CH(OH)CH2OH.
(b) HOCH2CH2CH2OH.
(e) CH3CH2OH.
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
(f) CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f).
C. (a), (c), (d).
D. (c), (d), (e).
9: Các chất sau: (1) metanol, (2) etanol, (3) propan-1-ol, (4) 2-metylpropan-2-ol, (5) butan-2-ol. Các chất khi bị oxi hóa bằng CuO
thu được sản phẩm andehit là
A. 1, 2, 3.
10: Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại. C. dung dịch nước Br2. D. H2 (Ni, nung nóng).
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 5.
D. 1, 3, 5.
11: Cho 39 g một hidrocacbon thơm X tác dụng hết với Br2 lỏng tỉ lệ 1 : 1 có xúc tác bột Fe và nung nóng thì thu được 78,5 g sản
phẩm. Công thức phân tử của X là
A. C7H8
B. C6H6
C. C8H10
D. C9H12
12: Cho các chất: toluen, glixerol, phenol, benzen, stiren, propan – 1, 2 - điol. Số chất tác dụng được với Na là
A. 2.
13: Điều kiện tiến hành phản ứng điều chế đietyl ete từ etanol là
A. H2SO4 đặc, 170oC. B. H2SO4 đặc, 140oC.
14: Benzen và các đồng đẳng của nó có công thức chung là
A. CnH2n-6( n≥ 6) B. CnH2n-6( n≥3).
B. 5.
C. 3.
D. 4.
C. xt H+, to.
D. bột Fe, to.
C. CnH2n+6( n≥3)
D. CnH2n- 6 ( n≥ 7).
15: Đốt cháy hoàn toàn 18,4 g toluen sau đó ngưng tụ hết hơi nước rồi dẫn khí còn lại vào bình đựng dung dịch chứa Ca(OH)2 dư.
Sau thí nghiệm, khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 sẽ tăng bao nhiêu gam?
A. 76,0 g.
B. 61,6 g.
C. 64,0 g.
D. 78,4 g.
16: Cho x g hỗn hợp A gồm ancol propylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Nếu cho x/2 g hỗn hợp
A tắc dụng với nước brom dư thu được 33,1 g kết tủa trắng. Giá trị của x là
A. 20,64.
B. 15,84.
C. 21,20.
D. 18,42.
17: Cho các chất sau: etilen, axetilen, benzen, toluen, stiren, phenol, etanol. Số chất tác dụng được với nước brom là
A. 2.
18: Số đồng phân thơm có công thức C7H8O tác dụng được với NaOH là
A. 3. B. 4. C. 5.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
D. 6.
19: Cho 15,8 g hỗn hợp A gồm metanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của
phenol trong hỗn hợp A là
A. 50,54%.
B. 59,49%.
C. 67,14%.
D. 61,00%.
20: Oxi hóa 20 g một ancol đơn chức A bằng CuO, nung nóng thu được 23,2 g hỗn hợp anđehit, ancol dư và nước. Biết hiệu suất
phản ứng oxi hóa là 72%. Phân tử khối của ancol A là
A. 58.
B. 60.
C. 46.
D. 72.
---- B. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Viết phương trình phản ứng khi cho metanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, KOH, dung dịch nước brom, CuO(t0C)
(Khối lượng mol nguyên tử của: C=12, H=1, O=16, Br=80, Ca=40, Na=23, Cu=64)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Viết đúng mỗi phương trình được 0,4 điểm
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_201.doc

