Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
Sở GD&ĐT NINH THUẬN.
Trường THPT Phạm Văn Đồng
--- - - - - ---
Kiểm tra 1 tiết GDCD khối 11
Năm học 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút;
Đề 1
Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp: .............
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1.Ba yếu tố của quá trình sản xuất.
A. Sức lao động – Khoa học công nghệ- Đối tượng lao động.
B. Sức lao động- Công cụ lao động- Tư liệu lao động.
C. Sức lao động – Khoa học công nghệ- Tài nguyên thiên nhiên
D. Sức lao động-Đối tượng lao động -Tư liệu lao động.
Câu 2. Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?
A.Giá thấp thì cung tăng
C.Giá biến động nhưng cung không biến động.
B.Giá cao thì cung tăng
D.Giá cao thì cung giảm
Câu 3. Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Cung và cầu giảm B.Cung giảm, cầu tăng C.Cung tăng, cầu giảm D.Cung và cầu tăng
Câu 4. Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
A.Luôn cao hơn giá trị
C.Luôn xoay quanh giá trị
B.Luôn ăn khớp với giá trị
D.Luôn thấp hơn giá trị
Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau
Câu 5.
đây?
A.Cung > cầu.
Câu 6. Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Giá cả bằng giá trị B.Giá cả tăng C.Giá cả giảm D.Giá cả giữ
nguyên
Câu 7. Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Cung và cầu giảm B.Cung và cầu tăng C.Cung giảm, cầu tăng
cầu giảm
B.Cung < cầu.
C.Cung = cầu.
D.Cung # c
ầu
D.Cung tăng,
Câu 8. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?
A.Giành ưu thế về khoa học công nghệ
hàng
B.Giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt
C.Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác D.Giành nhiều lợi nhuận nhất về
mình
Câu 9. Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Giá cả tăng B.Giá cả giữ nguyên C.Giá cả bằng giá trị D.Giá cả giảm
Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau
Câu 10.
đây?
A.Cung = cầu.
B.Cung > cầu.
C.Cung # c
ầu
Cung < cầu.
D.
Câu 11. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A.Quy luật giá trị
cạnh tranh
B.Quy luật kinh tế
C.Quy luật cung cầu.
D.Quy luật
Câu 12. Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình
sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A.Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa
C.Thời gian cần thiết
B.Thời gian lao động cá biệt
D.Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 13. Hoạt động nào sau đây là trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người?
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
B. Hoạt động chính trị- xã hội.
D. Hoạt động giáo dục.
Câu 14. Điền vào chỗ trống lựa chọn các số thứ tự cho phù hợp.
Sản xuất của cải vật chất là sự …………. của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của
tự nhiên để tạo ra các…………. phù hợp với………….
của mình.
1. Nhu cầu
Câu 15: Sức lao động gồm các yếu tố:
A.Thể lực B. Trí lực C. Thói quen làm việc
2. Tác động
3. Sản phẩm
4.Hàng hóa
D.Cả a và b
Câu 16. Em đồng ý với ý kiến nào sau đay khi nói về sức lao động
A. Sức lao động là yếu tố quan trọng
B. Sức lao động là yếu tố quyết định.
C. Sức lao động giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất.
D.Sức lao động không giữ vai trò quyết định của quá trình sản xuất
Câu 17: Phát triển kinh tế.
A.Sự phát triển kinh tế là biểu hiện sự tăng trưởng kinh tế.
B.Sự phát triển kinh tế là dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí.
C.Là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí.
D.Là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí,tiến bộ và công bằng xã hội.
Câu 18: Đặc điểm của nền kinh tế tự nhiên là:
A Hình thức sản xuất tự cung, tự cấp.
B. Sản phẩm để thoả mãn nhu càu.
C. Phản ánh trình độ kém phát triển của sản xuất D. Dựa vào kinh nghiệm và lệ
Câu 19.Hàng hóa có mấy thuộc tính?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 20: Tiền tệ xuất hiện như thế nào? Em cho biết ý kiến đúng.
A.Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất.
B.Tiền tệ xuất hiện là sự trao đổi hàng hoá.
C.Tiền tệ xuất hiện với các hình thái giá trị.
D. Cả 3 ý kiến trên
Câu 21: Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp bằng cách khoanh tròn vào một trong các
phương án đã cho
Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm………… cho tất cả hàng hoá trong quá trình trao
đổi mua bán.
A. Trung gian
B. Vật ngang giá C. Phương tiện
D. Môi giới.
Câu 22: Chọn đáp án đúng
A.Hao phí lao động tạo ra hàng hoá B. Gía trị hàng hoá là nội dung, cơ sở giá trị trao đổi.
C.Gía trị hàng hoá là phạm trù lịch sử D. Gía trị hàng hoá tồn tại cùng nền kinh tế hàng hoá.
Câu 23: Các nhân tố cơ bản của thị trường:
A. Hàng hoá
B. Tiền tệ
C. Người mua- người bán D. Tất cả đều đúng
Câu 24: Chức năng nào của thị trường là chức năng quyết định nhất?
A. Thực hiện B. Thông tin C. Điều tiết, kích thích sản xuất và tiêu dùng. D.Cả a,b,c
II. Tự luận : ( 4đ’)
Câu 1 : Khái niệm cầu ?Thế nào là nhu cầu có khả năng thanh toán ?Lấy ví dụ .(2đ’)
Câu 2 : Vận dụng kiến thức đã được học, hãy lí giải các hiện tượng kinh tế sau ? ( 2đ’)
A, Vào cuối mùa đông các cửa hàng bán quần áo rét thường có chiến dịch đại hạ giá .
B, Cuối mùa giá trái cây thường cao hơn giữa mùa .
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………............................................
Sở GD&ĐT NINH THUẬN.
Trường THPT Phạm Văn Đồng
--- - - - - ---
Kiểm tra 1 tiết GDCD khối 11
Năm học 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút;
Đề 2
Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp: .............
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống các số thứ tự sao cho phù hợp
-
Thị trường là lĩnh vực ………………… mà ở đó các chủ thể kinh tế………………….
qua lại lẫn nhau để xác định………………. và số lượng hàng hoá, dịch.
1. Gía cả 2. Trao đổi 3. Tác động 4. Mua bán
Câu 2: Tổng giá trị hàng hoá sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hoá được tạo ra trong
quá trình sản xuất hay là yêu cầu của quy luật giá trị. Nếu không thực hiện được điều này
thì:
A. Nền kinh tế mất cân đối
C. Nền kinh tế suy sụp
B. Nền kinh tế rối loạn
D.cả a và b
Câu 3: Nhà nước ta vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
A. Xây dựng và phát triển mô hình kinh tế thị trường B. Chế độ 1 giá, 1 thị trường.
C. Tránh sự phân hoá giàu nghèo
D. Chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.
Câu 4: Người lao động vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
A. Giảm chi phí trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Nâng cao sức cạnh tranh.
C. Điều tiết quy luật giá trị
D. Cải tiến kĩ thuật- công nghệ hợp lí hoá sản xuất.
Câu 5: Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Sự tồn tại của các đơn vị kinh tế độc lập
C. Điều kiện sản xuất khác nhau
Câu 6 .Hàng hóa là ?
B. Các đơn vị kinh tế có lợi ích riêng
D. Két quả sản xuất và kinh
A.vật phảm nào đó có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người.
B.vật phẩm do lao động của con người tạo ra có thể đem ra trao đổi mua bán trên thị trường.
C.sản phảm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thong qua trao đổi mua
bán.
D.cả 3 ý trên.
Câu 7: Đặc điểm của nền kinh tế tự nhiên là:
A. Hình thức sản xuất tự cung, tự cấp.
C. Phản ánh trình độ kém phát triển của sản xuất
Câu 8: Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây:
B. Sản phẩm để thoả mãn nhu càu.
D. Dựa vào kinh nghiệm và lệ
A.Gía trị sức lao động tạo ra hàng hoá.
C.Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
B.Gía trị sử dụng và giá cả
D.Gía trị trao đổi và giá trị
Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau
Câu 9.
đây?
A.Cung > cầu.
B.Cung < cầu.
C.Cung = cầu.
D.Cung # c
ầu
Câu 10. Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Giá cả bằng giá trị
nguyên
Câu 11. Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Cung và cầu giảm B.Cung và cầu tăng C.Cung giảm, cầu tăng
cầu giảm
B.Giá cả tăng
C.Giá cả giảm
D.Giá cả giữ
D.Cung tăng,
Câu 12. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?
A.Giành ưu thế về khoa học công nghệ
hàng
B.Giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt
C.Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác D.Giành nhiều lợi nhuận nhất về
mình
Câu 13. Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A.Giá cả tăng B.Giá cả giữ nguyên C.Giá cả bằng giá trị D.Giá cả giảm
Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau
Câu 14.
đây?
A.Cung = cầu.
Câu 15. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A.Quy luật giá trị B.Quy luật kinh tế C.Quy luật cung cầu. D.Quy luật
cạnh tranh
B.Cung > cầu.
C.Cung # c
Cung < cầu.
D.
ầu
Câu 16. Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình
sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A.Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa
C.Thời gian cần thiết
B.Thời gian lao động cá biệt
D.Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 17. Hoạt động nào sau đây là trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người?
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
B. Hoạt động chính trị- xã hội.
D. Hoạt động giáo dục.
Câu 18. Điền vào chỗ trống lựa chọn các số thứ tự cho phù hợp.
Sản xuất của cải vật chất là sự …………. của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của
tự nhiên để tạo ra các…………. phù hợp với………….
của mình.
1. Nhu cầu
Câu 19: Sức lao động gồm các yếu tố:
A.Thể lực B. Trí lực C. Thói quen làm việc
2. Tác động
3. Sản phẩm
4.Hàng hóa
D.Cả a và b
Câu 20. Em đồng ý với ý kiến nào sau đay khi nói về sức lao động
A. Sức lao động là yếu tố quan trọng
B. Sức lao động là yếu tố quyết định.
C. Sức lao động giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất.
D.Sức lao động không giữ vai trò quyết định của quá trình sản xuất
Câu 21: Phát triển kinh tế.
A.Sự phát triển kinh tế là biểu hiện sự tăng trưởng kinh tế.
B.Sự phát triển kinh tế là dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí.
C.Là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí.
D.Là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí,tiến bộ và công bằng xã hội.
Câu 22: Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
A.Hoạt động đấu tranh chính trị xã hội
B.Hoạt động thực nghiệm khoa học
C.Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
D.Hoạt động sáng tạo khoa học –nghệ thuật.
Câu 23.Hàng hóa có mấy thuộc tính?
A.1 B.2 C.3
D.4
Câu 24: Tiền tệ xuất hiện như thế nào? Em cho biết ý kiến đúng.
A.Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất.
B.Tiền tệ xuất hiện là sự trao đổi hàng hoá.
C.Tiền tệ xuất hiện với các hình thái giá trị.
D. Cả 3 ý kiến trên
II. Tự luận : ( 4đ’)
Câu 1 : Thế nào là cạnh tranh ? Nêu các nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh ?(2đ’)
Câu 2 : Vận dụng kiến thức đã được học, hãy lí giải các hiện tượng kinh tế sau ? ( 2đ’)
A, Vào cuối mùa đông các cửa hàng bán quần áo rét thường có chiến dịch đại hạ giá .
B, Cuối mùa giá trái cây thường cao hơn giữa mùa?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_201.docx

