Bài giảng Luật tố tụng hình sự - Chương 5: Khởi tố vụ án hình sự - Trần Ngọc Hưng

Chương v  
Ki ố ụ án hình ự  
ThS, Giảng viênTrần Ngọc Hưng  
I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA VIỆC KTVAHS  
1Khániệm:  
KTVAHS là giaoạn mở ầu của quá trình tố  
tụng hình strong ó ơ quan có thẩm quyền  
xáịnh có hakhông có dấu hiệu tộphạm ể  
quyếịnh khởtố hoặc không KTVAHS  
2Nhiệm vụ của giaoạn KTVAH:  
Nhiệm vụ của giaoạn KTVAHS là xác ịnh  
có hay không có dấu hiệu tộphạm ể khởtố  
hoặc không khởtố vụ áảm bảo không bỏ  
lọtộphạmkhông làm oan nờvô tộ.  
3Ý nghĩa của giaoạn KTVAH:  
Đảm bảo tính có n cứ và tính hợp pháp  
của các hoạt ộng TTHS, góp phần bảo  
ảm các quyền tự do dân chủ của công dâ.  
Tạo iều kiện thuận lợi cho việc iều tra  
làm rõ vụ á.  
II. THẨM QUYỀN KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ  
Khániệm thẩm quyền KTVAH:  
Là quyền khởi tố vụ án hình sự của các ơ  
quan nhà ớc do pháp luậTTHS quịnh  
2Chủ thể có thẩm quyền KTVAH:  
a. ơ quan iều tr:  
Thẩm quyền KTVAHS của CQĐT  
(K1 Đ.153 BLTTHSChương 3, Đ.30 LuậTCĐTHS)  
Cơ quan điều tra các  
QĐT cácấp  
trong QĐND  
CQĐT của  
VKSNDTC  
cấp trong CAND  
Có quyền KTVAHS đối  
với tất cả vụ việc có dấu  
hiệu tội phạm tꢀ  
nnụ vc do cơ  
quan được giao nhiệm  
vụ tiến hành một số  
hoạt động điều tr,  
Vn km ng  
ꢅ đantụ gi  
qut quy nh  
Cquyền  
KTVAHS ốvới  
mộsố loạtội  
xâm phạm hoạt  
ộng ư pháp mà  
nờphạm tộlà  
cán bộ thuộcác  
CQ THTT  
bViện kiểm sánhân dâ:  
Thẩm quyền KTVAHS của Viện kiểm sát  
(K3 Đ.153 BLTTHS)  
Có  
quyền  
Có  
quyền  
Có quyền KTVAHS  
khi Viện kiểm sát  
hủy bỏ quyết đꢇnh  
không khởtố vụ án  
hình sự của Cơ  
quan điều tra, cơ  
quan được giao  
nhiệm vụ tiến hành  
một số hoạt động  
điều tra  
KTVAHS khi  
trực tiếp giải  
quyết tố giác,  
tin báo về tội  
phạm, kiến  
nghkhởt.  
KTVAHS khi  
trực tiếp phꢂt  
hiện dấu hiệu  
tội phạm hoặc  
theo yêu cầu  
khởtcủHội  
đꢃng xꢄxꢅ  
c. Tòa án nhân dâ:  
Hội đồng xét xử ra quyết định khởi tố hoặc yêu cầu  
Viện kiểm sát khởi tố vụ án hình sự nếu qua việc xét  
xử tại phiên tòa mà phát hiện có việc bỏ lọt tội phạm  
(Khoản 4 Đ. 153 BLTTHS)  
dCơ quan đượgiao nhiệm vụ tiến hành mộsố hoạđộng điều tra  
❖ Bộ ộbiên phòn:  
Thẩm quyền KTVAHS của BĐBP khoản 1  
Đ. 32 LuậTCĐTHS)  
Các tội xâm  
phạm ANQG  
37 tội phạm quy ꢇnh tại cꢂc Điều  
luậ15151515181819,  
1919202223232424,  
2424252525252525,  
2530303030303333,  
33, 34, 34, 34, 349 và 350 của  
BLHS 2015  
(Cưng  
13  
BLHS  
m  
201: tꢀ 108  
ến 12)  
xảy ra trong khu vực biên giới trên đất liền, bờ biển, hải  
đảo và cꢂc vùng biển do Bộ đội biên phòng quản lꢆ  
❖ Hảqua:  
Thẩm quyền KTVAHS của Hảquan  
khoản 1 Đ. 33 LuậTCĐTHS)  
Tộbuôn  
Tộsản xuấ,  
Tộvận  
chuyển trái  
phép hàng  
hótiền tệ  
qua biên giới  
lậu  
buôn bán  
hàng cấm  
(Đ. 188  
BLHS  
2015)  
(Đ. 190  
BLHS)  
(Đ. 189 BLHS)  
❖ Kiểm lâm:  
Thẩm quyền KTVAHS củKiểm lâm  
khoản 1 Đ34 LuậTCĐTHS)  
Tộvphạm  
cáquy  
Tộvi  
phạm  
cáquy  
ꢇnh về  
khai  
Tộvi  
phạm  
quꢇnh  
vquản  
lbảo  
vộng  
vậnguy  
cấqu,  
hiếm  
Tộvi  
phạm  
quy  
ꢇnh về  
phòng  
cháy  
Tộhủy  
hoại  
Tộvi  
phạm các  
quy đꢇnh  
vquản lý  
khu bảo  
tꢃn thiên  
nhiên  
ꢇnh vbảo  
vsꢅ dụng  
dtích lꢇch  
s, n hó,  
danh lam  
thắng cảnh  
gây hậu  
rꢀng  
(Đ. 243  
BLHS)  
thá,  
bảvệ  
rꢀng &  
quản lý  
lâm sản  
chꢁa  
cháy  
(Đ. 245  
BLHS)  
(Đ. 313  
BLHS)  
qunghiêm  
trọng  
(Đ. 244  
BLHS)  
(Đ. 232  
(Đ. 345  
BLHS)  
BLHS)  
❖ Lực ợng Cảnh sábiể:  
Thẩm quyền KTVAHS của lực ợng  
Cảnh sꢂbiển khoản 1 Đ35 LuậTCĐTHS)  
25 tội phạm quy ꢇnh tại các  
Điều luậ: 18, 18, 22, 23,  
23232424252525,  
25252727282830,  
30, 30, 30, 31, 34, 347 và  
348 của Bộ luậhình sự  
Các tội xâm  
phạm ANQG  
(Cưng 13  
BLHS 2015  
xảy ra trên các vùng biển và thềm lục đꢇa của nước Cộng hòa  
xã hộchủ nghĩa ViệNam do lực lượng Cảnh sábiển quản lý  
❖ Kiểm ng:  
Thẩm quyền KTVAHS củKiểm ngư khoản 1  
Đ. 36 LuậTCĐTHS)  
Tội  
xâm  
phạm  
an ninh  
lãnh  
thổ (Đ.  
111  
BLHS  
2015  
Tộhủy  
hoại  
nguꢃn  
lợthủy  
sản (Đ.  
242  
Tội  
Tội  
VPQĐ  
vquản  
lkhu  
bảo tꢃn  
thiên  
nhiên (Đ.  
245  
BLHS)  
Tộnhập  
khẩ,  
TộC-  
TV-  
S-  
MBTP  
hoặc  
TộS-  
TV-  
S-  
MBTP  
chất  
VPQĐ  
vquản  
lbảo  
vđộng  
vậnguy  
cấqu,  
hiếm (Đ.  
244  
phátán  
cáloài  
ngoạlai  
xâm hại  
(Đ. 246  
BLHS)  
chiếm  
chá,  
BLHS)  
đoạvật  
liệu nổ  
(Đ. 305  
BLHS)  
chấđộc  
(Đ. 311  
BLHS)  
BLHS)  
xảy ra trên các vùng biển và thềm lục đꢇa của nước Cộng  
hòa xã hộchủ nghĩa ViệNam do Kiểm ngư quản lý  
❖ Thẩm quyền KTVAHS của cáơ quan khátrong  
CAND, QĐND đợgiao nhiệm vụ tiến hành mộsố  
hoạộng iều tr:  
Các ơ quan khꢂc của lực  
ợng Cảnh sꢂt trong CAND  
Điều 38  
LuậTCĐTHS  
đợc giao nhiệm vụ tiến hành  
một số hoạộng iều tra  
Cꢂơ quan khꢂcủa lựợng  
An ninh trong CAND đợgiao  
nhiệm vụ tiến hành mộsố hoạt  
ộng iều tra  
Điều 37  
LuậTCĐTHS  
Cáơ quan khátrong QĐND  
đợgiao nhiệm vụ tiến hành  
mộsố hoạộng iều tra  
Điều 39  
LuậTCĐTHS  
IIIKHỞI TỐ VAHS THEO YÊU CẦU CỦA NGƯỜI BỊ HẠI  
ChKTVAHS khi có yêu cầu của bꢇ hại hoặc người đại  
diện của bꢇ hại là ngườd1ti, người có nhược điểm  
về tâm thần hoặc thể chất hoặc đã chếđốvớkhoản 1  
nhꢁng tộphạm sau được quy đꢇnh trong BLHS  
13TộCYGTT hoặgây tổn hạchsứkhocủa ngườkhác  
13TộCYGTT hoặc gây tổn hạcho sức khỏe của ngườkhác trong  
trạng thátinh thần bkích động mạnh  
13TộCYGTT hoặgâtổn hạchsứkhocủngườkhádvượt  
qugiớhạn PVCĐ hoặdo vượquá mứcần thiếkhbắgiꢁ ngườPT  
13TộVYGTT hoặgâtổn hạcho sứkhỏcủngườkhác  
13TộVYGTT hoặc gây tổn hạcho sức khoẻ của ngườkhác do vi  
phạm qutắnghnghiệp hoặc quy tắhành chính  
14Tộhiếp dâm  
14Tộcưỡng dâm  
15Tộlàm nhụngườkhác  
15Tộvu khống  
122Tộxâm phạm quyền sở hꢁu công nghiệp  
❖ Tờng hợp nờbhạrúyêu cầu KTVAH:  
Trong ờng hợp nời ã yêu cầu khởi tố rút yêu cầu  
ớngàmở phiên tòa ơ thẩm thVA phảđợình ch.  
Trong những ờng hợp có n cứ xáịnh nờã yêu  
cầu khởtố rúyêu cầu khởtố trávớý muốn của họ do bị  
ép buộcỡng bứcmặdù nờã yêu cầu khởtố rúyêu  
cầuCQĐTVKSTòa án vẫn có thể tiến hành tố tụng ốvới  
V.  
Nờbhạã rúyêu cầu khởtố thkhông có quyền yêu  
cầu lạitrừ tờng hợp do bép buộcỡng bứ.  
IV. CĂN CỨ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ  
Căn cứ KTVAH(143 BLTTHS)  
❖ Khꢂniệm:  
Căn cứ khởtố VAHS là nhꢁng nguꢃn thông tin về tội  
phạm do pháp luậquy ꢇnh nhằm giúp cho ơ quan và  
cá nhân có thẩm quyền xác ꢇnh đợc cơ sở ể khởtố  
VAH.  
n cứ KTVAHS  
Dấu hiệu TP ã đợc xꢂc ꢇnh  
Có sự việc xảy ra  
Sự việó có dấu hiệu  
tội phạm  
Tính  
trái  
PLHS  
Tính  
chịu  
hình  
phạt  
Tính có  
lỗi của  
tội phạm  
Tính  
nguy  
hiểm cho  
xã hội  
❖ Cꢂcăn cứ khởtố VAH:  
Căn cứ khởtố VAHS  
Kiến  
nghị  
khởtố  
củcơ  
quan  
nhà  
Tố  
giác  
của  
cá  
Nời  
phạm  
tội  
Tin báo  
của cơ  
quatổ  
chứcá  
nhân  
Tin báo  
trên  
phương  
tiện thông  
tin đại  
Cơ quan có  
thẩm quyền  
tiến hành tố  
tụng trực tiếp  
phát hiện dấu  
hiệu tội phạm  
tự  
dân  
thú  
chúng  
nước  
❖ Lưu ꢆ:  
Những tộphạm đợc quy ịnh tạkhoản 1 các Điều 13,  
1313131314141515và 226 BLHS chđợc  
khởtố khcó yêu cầu của nờbhạ.  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Thùy Anh 13740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luật tố tụng hình sự - Chương 5: Khởi tố vụ án hình sự - Trần Ngọc Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_luat_to_tung_hinh_su_chuong_5_khoi_to_vu_an_hinh_s.pdf