Bài giảng Luật ngân hàng - Bài 2: Pháp luật về ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Hoàng Văn Thành
LUẬT NGÂN HÀNG
Giảng viên: ThS. Hoàng Văn Thành
BÀI 2
PHÁP LUẬT VỀ NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Giảng viên: ThS. Hoàng Văn Thành
2
v1.0014107209
TÌ NH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI
"Từ tì nh huống trên, theo cá c bạn vấn đề bá o cá o tỷ lệ nợ xấu
trong ngành Ngâ n hàng thuộc trá ch nhiệm của ai? của Thống đốc
Ngâ n hàng hay của Bộ Tài chí nh?
Để trả lời được câ u hỏi trên, mời cá c bạn cùng học bài 2. Phá p luật
về Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam. "
3
v1.0014107209
MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Trì nh bày được vị trí phá p lý và chức năng của
Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam.
• Mô tả được cơ cấu tổ chức của Ngâ n hàng
Nhà nước Việt Nam.
• Phâ n tí ch được cá c hoạt động cơ bản của
Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam.
4
v1.0014107209
CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ
Để học được tốt bài học này, người học phải
học xong cá c mô n sau:
• Luật Thương mại;
• Luật Hành chí nh.
5
v1.0014107209
HƯỚNG DẪN HỌC
• Đọc cá c văn bản phá p luật như:
➢ Luật Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam năm 2010.
➢ Nghị định số 156/2013/NĐ – CP ngày 11/11/2003
của Chí nh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngâ n hàng
Việt Nam.
• Đọc tài liệu tham khảo.
• Thảo luận với giảng viên và cá c sinh viên khá c về
những vấn đề chưa nắm rõ .
• Trả lời cá c câ u hỏi ô n tập ở cuối bài.
6
v1.0014107209
CẤU TRÚC NỘI DUNG
Vị trí phá p lý, chức năng của Ngâ n hàng Nhà nước
Việt Nam
2.1
Cơ cấu tổ chức, lã nh đạo điều hành của Ngâ n hàng
Nhà nước Việt Nam
2.2
Hoạt động cơ bản của Ngâ n hàng Nhà nước
Việt Nam
2.3
7
v1.0014107209
2.1. VỊ TRÍ PHÁ P LÝ, CHỨC NĂNG CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
2.1.1. Vị trí pháp lý của
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
2.1.2. Chức năng của
Ngâ n hàng Nhà nước
Việt Nam
8
v1.0014107209
2.1.1. VỊ TRÍ PHÁ P LÝ CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan ngang
bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
(Điều 2 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
9
v1.0014107209
2.1.2. CHỨC NĂNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
• Chức năng của cơ quan quản lý nhà nước:
➢ Chức năng về tiền tệ và hoạt động ngâ n hàng;
➢ Chức năng về quản lý ngoại hối.
• Nhiệm vụ, quyền hạn:
➢ Tham gia xâ y dựng chiến lược và kế hoạch
phá t triển kinh tế xã hội của Nhà nước.
➢ Xâ y dựng dự á n chí nh sá ch tiền tệ quốc gia đệ
trì nh Chí nh phủ để Chí nh phủ trì nh Quốc hội.
➢ Xâ y dựng cá c dự á n luật, phá p lệnh và cá c dự
á n khá c về tiền tệ và hoạt động ngâ n hàng,
ban hành cá c văn bản quy phạm phá p luật về
tiền tệ và hoạt động.
10
v1.0014107209
2.1.2. CHỨC NĂNG CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (tiếp theo)
• Chức năng của Ngâ n hàng trung ương:
➢ Chức năng phá t hành tiền;
➢ Chức năng ngâ n hàng cá c tổ chức tí n dụng;
➢ Chức năng cung ứng dịch vụ tiền tệ cho
Chí nh phủ.
• Nhiệm vụ, quyền hạn:
➢ In, đúc, bảo quản và phá t hành tiền.
➢ Thực hiện tá i cấp vốn nhằm cung ứng tí n
dụng ngắn hạn và phương tiện thanh toá n
cho nền kinh tế.
➢ Điều hành thị trường tiền tệ, thực hiện
nghiệp vụ thị trường mở.
➢ Kiểm soá t dự trữ quốc tế, quản lý dự trữ
ngoại hối của Nhà nước.
11
v1.0014107209
2.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC, LÃNH ĐẠO ĐIỀU HÀNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
2.2.1. Cơ cấu tổ chức
của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
2.2.2. Lãnh đạo điều hành
của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
12
v1.0014107209
2.2.1. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Thống đốc
Các phó thống đốc
Chi nhá nh
Ngâ n hàng
Nhà nước Việt
Nam tỉnh,
Văn phò ng
đại diện
Ngâ n hàng
Nhà nước
Việt Nam
tại thành phố
Hồ Chí Minh
Đơn vị
Vụ, Cục
sự nghiệp
Thành phố
trực thuộc
trung ương
13
v1.0014107209
2.2.1. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (tiếp theo)
Quốc hội
Bộ Giáo dục - Đào tạo
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục - Đào tạo
UBND cấp huyện
Phòng Giáo dục – Đào tạo
14
v1.0014107209
2.2.2. LÃNH ĐẠO ĐIỀU HÀNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
• Đứng đầu Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam là Thống đốc. Thống đốc là thành viên
Chí nh phủ, mang hàm bộ trưởng, chịu trá ch nhiệm lã nh đạo và điều hành Ngâ n
hàng Nhà nước Việt Nam → Cơ chế lã nh đạo cá nhâ n.
• Nhiệm vụ, quyền hạn:
➢ Chỉ đạo, tổ chức thực hiện cá c nhiệm vụ quyền hạn của Ngâ n hàng Nhà nước
Việt Nam.
➢ Chịu trá ch nhiệm trước Thủ tướng Chí nh phủ và Quốc hội về lĩnh vực mì nh
phụ trá ch.
➢ Đại diện phá p nhâ n Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam.
15
v1.0014107209
2.3. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA NGÂ N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
2.3.1. Thực hiện chính sách
tiền tệ quốc gia
2.3.2. Phát hành tiền giấy,
tiền kim loại
2.3.3. Cấp, sửa đổi, bổ
sung, thu hồi giấy phé p của
cá c tổ chức tí n dụng
2.3.4. Cho vay, bảo lãnh,
tạm ứng cho ngân sách
nhà nước
2.3.5. Quản lý ngoại hối và
hoạt động ngoại hối
2.3.6. Thanh tra, giá m sá t
ngâ n hàng
16
v1.0014107209
2.3.1. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
• Khá i niệm
Chí nh sá ch tiền tệ quốc gia là cá c quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu
hiện bằng chỉ tiêu lạm phá t, quyết định sử dụng cá c cô ng cụ và biện phá p để thực
hiện mục tiêu đề ra.
(Điều 3 Luật Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
• Chủ thể có thẩm quyền
Chính sách tiền tệ quốc gia
Ngâ n hàng Nhà
nước Việt Nam
Quốc hội
Chính phủ
17
v1.0014107209
2.3.1. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA (tiếp theo)
Cá c cô ng cụ thực hiện chí nh sá ch tiền tệ quốc gia
Tái cấp vốn
Lãi suất
Tỷ giá hối đoái
Chí nh sá ch
tiền tệ quốc
gia
Dự trữ bắt buộc
Nghiệp vụ thị trường mở
18
v1.0014107209
2.3.1. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA (tiếp theo)
• Tái cấp vốn
➢ Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng
vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng.
➢ Các hình thức tái cấp vốn:
▪ Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá;
▪ Chiết khấu giấy tờ có giá;
▪ Các hình thức tái cấp vốn khác.
(Điều 11 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
• Lãi suất
➢ Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi
suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi.
➢ Các loại lãi suất:
▪ Lãi suất tái cấp vốn;
▪ Lãi suất cơ bản;
▪ Lãi suất trần.
(Điều 12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
19
v1.0014107209
2.3.1. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA (tiếp theo)
• Tỷ giá hối đoái
➢ Tỷ giá hối đoái là tỷ lệ giá trị giữa đồng nội tệ (VND) với giá trị của đồng tiền
nước ngoài.
➢ Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hì nh thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ
trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.
➢ Ngâ n hàng Nhà nước cô ng bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá , cơ chế
điều hành tỷ giá .
(Điều 13 Luật Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
• Dự trữ bắt buộc
➢ Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tí n dụng phải gửi tại Ngâ n hàng Nhà nước
để thực hiện chí nh sá ch tiền tệ quốc gia.
➢ Dự trữ bắt buộc được tí nh bởi tỷ lệ % trên vốn huy động của cá c tổ chức tí n dụng
huy động được dưới hì nh thức nhận tiền gửi và phá t hành cá c loại giấy tờ có giá ,
gửi vào tài khoản mở tại Ngâ n hàng Nhà nước nhằm thực hiện chí nh sá ch tiền tệ
quốc gia.
➢ Ngâ n hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hì nh tổ chức
tí n dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tí n dụng nhằm thực hiện chí nh sá ch tiền
tệ quốc gia.
(Điều 14 Luật Ngâ n hàng Nhà nước Việt Nam 2010)
20
v1.0014107209
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luật ngân hàng - Bài 2: Pháp luật về ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Hoàng Văn Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_luat_ngan_hang_bai_2_phap_luat_ve_ngan_hang_nha_nu.pdf

