Thực trạng áp dụng pháp luật về lao động tại khu vực cao su tiểu điền
23
CHUYÊN MỤC
LUẬT HỌC
THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT
VỀ LAO ĐỘNG TẠI KHU VỰC CAO SU TIỂU ĐIỀN
NGÔ HOÀNG OANH*
Ngành sản xuất và chế biến sản phẩm cao su là một trong những ngành sản
xuất nông lâm nghiệp quan trọng nhất của Việt Nam. ả ấ
ả ấ ế ế ấ ẩ ộ
ế ả ấ ủ
ế ệ ộc T ệp Cao
su Việ ộ ọ ết tìm hi u
các quy nh của pháp lu t v ộng có th áp d ng trong khu vực cao su ti u
n trong sự so sánh v i khu vực doanh nghiệ / ờng cao su, và thực
trạng áp d ng các quy nh này. Một số xuất chính sách nhằm bảo vệ quy n
lợi củ ờ ộng trong khu vực cao su ti ũ ợ
bài viết này.
Từ khóa: ề ành cao su
Nh n bài ngày: 28/10/2020; p: 30/10/2020; phản biện: 8/11/2020;
duyệ ă : 6/1/2021
1. DẪN NHẬP
ị ậ p p ế
ư
nhiệ
ị ư c biệ ị
ư C M N ật... yêu c u
các ch th tham gia vào quá trình
s n xu t ph p p ậ
vệ ự ;
ư p p ậ ề
ị ư
; ọ ề
N ệt Nam tham
gia vào các hiệp ị ươ ại
quốc tế và khu vự
ị ư ề p
ề C
ề ư
ệ
*
ệ K ọ ù N B
NGÔ HOÀNG OANH – THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT VỀ…
24
th c ti ền thực sự k từ khi Quyết
ư ự ập ịnh này ra C ến nay không
ị
b n pháp luậ ối v i khái niệm cao su
ti ền. Trên thực tế, ị
su ti ề ư c s d ch các
nông h /h ì n
xu ư t ch th trong
quan hệ kinh tế.
h ươ ư ập
D ệp
s n xu t, chế biến và cung p
p ự
ng. Nế
ị
ư gành s n xu t và chế biến
s n ph m cao su c a Việt Nam
ơ ị ư t kh u.
N ư ậy, kết qu thực hiện các chính
sách c N ư ư c c th
hóa bằ n quy phạm pháp
luật, hiện nay các thành ph n kinh tế
tham gia vào khâu tr ng và s n xu t
cao su r t phong phú, bao g m:
Dựa vào thống kê, phân tích, t ng
h p chính sách, pháp luật kết h p kết
qu kh o sát thực tế 232 ch th (15
ch trang trại cao su ti ề 5 ại
diệ ơ N ư c và
ự ng và
211 ư ng (chọn ngẫu nhiên)
làm thuê tr ng và cạo m cao su ti u
ền tại huyện D u Tiếng và Phú Giáo
(huyện có diện tích cao su l n nh t:
D u Tiếng 50.936ha, Phú Giáo
36.141ha), t Bì Dươ ết
tìm hi u các quy ịnh c a pháp luật về
ề xu p ươ
nhằm b o vệ quyền l i c ư i lao
ng trong khu vực cao su ti ền.
1 C ạ ền, bao g m doanh
nghiệp ư c (ph n l n thu c Tập
C nghiệp Cao su Việt Nam,
gọi tắt là Tập C doanh
nghiệp ư c: công ty c
ph n, công ty trách nhiệm h u hạn
m t thành viên, doanh nghiệp ư
nhân, doanh nghiệp có vố ư
ư c ngoài (FDI).
2) Cao su ti ền, bao g m các h
ì . Nh
chính sách khuyế N
ư c nên cao su ti ền chiếm m t
vị ế 2019 ện tích
cao su ti ền chiếm t i 53,2% t ng
diện tích cao su trên c ư c v ơ
265.000 h ì ng cao su.
(Thu Lê, 2019).
2. CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ
LAO ĐỘNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHU
VỰC CAO SU TIỂU ĐIỀN V U
VỰC DOANH NGHIỆP/NÔNG TRƯỜNG
CAO SU
Q ế ị 2855 Q -BNN-K CN
17/9/2008, B N ệp và Phát ị ư c sự khác nhau c a
tri N ố các quy ịnh pháp luật gi a khu vực
ạ ền (doanh nghiệp) và khu
ệp ệp, vì vậ vực cao su ti ền trong quan hệ lao
p p ư c hết c n nghiên c u về
nghiệp và phát tri ư i hình khái niệm h ì ư t ch th
TẠP C Í K OA ỌC XÃ ỘI ố 1 (269) 2021
25
pháp luậ ư c chịu sự ều ch nh quyền s d t nông nghiệp; nhận
ư ế c biệt trong quan hệ chuy n quyền s d t nông
ng quy ịnh tại B luậ L ng
hiện hành.
nghiệp và có ngu n thu nhập ịnh
từ s n xu t nông nghiệp
(Kho 30 ều 3 Luậ Tại
Kho 29 ều 1 Luậ quy
ị “ ì d t là
nh ư i có quan hệ hôn nhân,
huyết thố ư ng theo quy
ịnh c a pháp luật về hôn nhân và gia
ì ống chung và có quyền
s d t chung tại th i ư c
N ư t, công
nhận quyền s d t; nhận chuy n
quyền s d ”
B luật Dân sự 2015 ề cập
ến h ì h p ư t
ch th trong quan hệ dân sự ư
không xem h gia ì t pháp
nhân. Từ ẫ ến việc khi h gia
ì ịch dân
sự, kinh tế thì các thành viên c a h
ì h p ư
pháp nhân là ch th tham gia xác lập,
thực hiện giao dịch dân sự ho c y
quyề ư i ại diện tham gia
xác lập, thực hiện giao dịch dân sự. N ư ậy theo quy ịnh c a Luậ t
T ư ng h p thành viên c a h gia ì ư t ch th c a
ì h p ư pháp luậ ư c tham gia vào các quan
pháp nhân tham gia quan hệ dân sự hệ dân sự ư ố ư ư c
ư c các thành viên khác y giao, nhận, chuy ư ng quyền s
quyề ư ại diện thì thành d t, còn theo quy ịnh c a B
th c a quan hệ dân sự luật Dân sự thì các ch th c a h gia
do mình xác lập, thực hiệ ều 101 ì ịch dân
B luật Dân sự ề sự v ư a m i thành
khi h ì c lập (nếu không có y quyền
hệ ư ng c a các thành viên khác trong h ).
làm việc trong các trang trại cao su ề ì
c a mình, họ tham gia v ư ư ng ra ký kết h p ng
nhân ch không ph i là h gia ì
ng v ư ng v ư
cách là h ì
Khái niệm h ì ư ịnh
trong Luậ . T , việc xác Theo quy ịnh tại Kho 2 ều 3 c a
ịnh ch th c a quan hệ dân sự có B luậ L : “N ư i s d ng lao
sự tham gia c a h ì d ng ng là doanh nghiệp ơ
ư c thực hiệ ịnh c a ch c, h p tác xã, h ì nhân
Luậ T quy ịnh c a Luật ư n, s d ng theo
2013 ì cá h p ng; nếu là cá nhân thì
nhân trực tiếp s n xu t nông nghiệp là ph ực hành vi dân sự y
h ì ư c Nhà ” N ư i s d ng, g m
ư c giao, cho thuê, công nhận các doanh nghiệp, h p tác xã, h gia
NGÔ HOÀNG OANH – THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT VỀ…
26
ì ậm chí c cá nhân có s trở lên, trừ ư ng h p ph i tạm th i
d ều có các quyền và thay thế ư
v quân sự, ngh theo chế thai s n,
ố ạ ng ho c ngh
việc có tính ch t tạm th ”
ngh a v giống nhau bao g
v ối v ư ối
v ư ng. Kho 6 ều 3
B luậ L ị : “Q ệ
ng là quan hệ xã h i phát sinh
trong việ ư n, s d ng lao
ng, tr ươ ư ng
ư i s d ”
Ngoài ra, h p ng không
ịnh th i hạn ch ư c ký thêm 1
l n sau khi hết hạn h p ư c,
ế ư ng vẫn tiếp
t c làm việc thì ph i ký kết h p ng
ịnh th i hạn
(Kho 2 ều 16).
Từ các quy ịnh trên chúng ta th y,
quy ịnh pháp luật về ối v i
khu vực s n xu t cao su tại các doanh
nghiệp ư ng cao su và khu
vực s n xu t cao su ti ền không
có sự khác nhau. Tạ ều 6 B luật
L ng quy ịnh t t c ư i s
d ực s n
xu ư i mọi hình
th c ch th kinh tế ều có các quyền
ư ệ
m cá nhân,
h ì ệp
thu c thành ph n kinh tế khác nhau.
Về hình th c h p ều 16 B
luậ L ng quy ị “ p ng lao
ng ph ư c giao kết bằ
b ư c làm thành 02 b ư i
ng gi 01 b ư i s d ng
ng gi 01 b ” ối v i công
việc tạm th i có th i hạ ư i 3
tháng, các bên có th giao kết h p
ng bằ
B ng so sánh c th các quyền và
a v c ư i s d ng
trong các doanh nghiệp ư ng
ạ ền và quyề
c ư i s d ng là ch h
trong khu vực cao su ti ền giúp
chúng ta th õ ơ ề thực trạng
ịnh pháp luậ ối v ư i
ng và s d ng trong 2
khu vực này.
Tại Kho 3 ều 22 B luật Lao ng
2012 ị ư i s d ng lao
“ ư c giao kết h p ng
ng theo mùa v ho c theo m t
công việc nh ịnh có th i hạ ư i
12 làm nh ng công việc có
tính ch ư ng xuyên từ 12 tháng
B ng 1. So sánh quyề c ư i s d ng trong khu vực cao su
ti ền và doanh nghiệp ư ng cao su
Tiêu chí
ở u
Doanh nghiệp
Sở h ư c
H cao su ti ền
Sở h ư
C
Luật Dân sự
C ươ XIII
m c 2); Luật
ư ều 3,
Sở h ư
Sở h u h n h p (vừa nhà
ư c vừ ư
TẠP C Í K OA ỌC XÃ ỘI ố 1 (269) 2021
Ngu n vố ư ư c ngoài
27
22, 23, 24 và
ều khác);
Luật Doanh
nghiệp ều 4
ều
khác)
Hình th c
hoạ ng
Tập trách nhiệm H nông dân cá th
Luật Dân sự
ều 74, 77,
101 và ều
khác); Luật
Doanh nghiệp
ều 4 và các
ều khác)
h u hạn 1 thành viên, công ty
c ph n, công ty trách nhiệm
h u hạn từ 2 thành viên trở
lên, doanh nghiệp liên doanh
có vố ư c ngoài
H p tác xã
N
chung c a
ư i s
d ng lao
ng
- Thực hiện h p ng, - Thực hiện h p ng lao
thỏ ư ng tập th (nếu ng, thỏ ư ng
B luậ L ng
iều 6, 38, 44,
63, 150, 151,
152)
có) và thỏa thuận khác v i
tập th (nếu có) và thỏa
ư ng, tôn trọng danh thuận khác v ư i lao
dự, nhân ph m c ư i lao ng, tôn trọng danh dự,
ng;
nhân ph m c ư i lao
ng;
- Thiết lập ơ ế và thực hiện
ối thoại v i tập th ng
- Thiết lập ơ ế và thực
tại doanh nghiệp và thực hiện hiệ ối thoại v i tập th lao
nghiêm ch nh quy chế dân ch ng tại doanh nghiệp và
ở ơ ở;
thực hiện nghiêm ch nh quy
chế dân ch ở ơ ở;
- Lập s qu ng, s
ươ ì ơ - Lập s qu ng,
có th m quyền yêu c u;
s ươ t trình khi
ơ m quyền yêu
c u;
- Khai trình việc s d ng lao
ng trong th i hạn 30 ngày,
k từ ngày bắ u hoạ ng - Khai trình việc s d ng lao
ịnh kỳ báo cáo tình hình ng trong th i hạn 30
i về ng trong quá ngày, k từ ngày bắ u
trình hoạ ng v ơ hoạ ịnh kỳ báo
qu ư c về ng ì ì i về lao
ở ị p ươ ;
ng trong quá trình hoạt
ng v ơ n lý
ư c về ng ở ịa
p ươ ;
- Thực hiệ ịnh khác
c a pháp luật về ng,
pháp luật về b o hi m xã h i
và pháp luật về b o hi m y tế. - Thực hiệ ịnh
khác c a pháp luật về lao
ng, pháp luật về b o
hi m xã h i và pháp luật về
b o hi m y tế.
NGÔ HOÀNG OANH – THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT VỀ…
28
Loại h p
H p ng không xác H p ng không B luậ L ng
ng lao
ư c
giao kết v i
ư i lao
ng
ịnh th i hạn
H p ng có th i hạn H p ng có th i
từ 1 ế 3 hạn từ 1 ế 3
H p ng theo mùa H p ng theo
v ho c theo m t công việc mùa v ho c theo m t công
nh ịnh có th i hạ ư i 12 việc nh ịnh có th i hạn
ịnh th i hạn
ều 22)
tháng
ư i 12 tháng
Hình th c
giao kết h p
ng lao
ng
n
n
B luậ L ng
ều 16)
H p ng bằ H p ng bằ
nếu th i hạ ư i 3 tháng
Không bắt bu c
nói nếu th i hạ ư i 3
tháng
Ký kết thỏa
ư ng
tập th
Không bắt bu c
Luậ L ng
ều 73, 74)
Xác lập n i
Bắt bu ối v i doanh nghiệp Bắt bu c nếu s d ng m t B luậ L ng
quy ng có từ 10 ư i trở lên
ú 10 ư ng trở
lên
ều 119); Nghị
ịnh số 05/2015/
N -CP ều 27,
28)
N
Bắt bu c, trừ t ư ng h p giao Bắt bu c, trừ ư ng h p
B luậ L ng
o
hi m xã h i
kết h p ư i 3 giao kết h p ng ều 186); Luật
tháng và không giao kết thành ư i 3 tháng và không ký B o hi m xã h i
h p ng. Từ 1/1/2018 bắt
bu ối v i c ư ng h p
kết thành h p ng. Từ
1/1/2018 bắt bu ối v i
ều 2, 21)
h p ng từ 1 tháng c ư ng h p h p ng
trở lên ng từ 1 tháng trở lên
N
o
hi m y tế
Bắt bu c, trừ ư ng h p giao Bắt bu c, trừ ư ng h p
kết h p ư i 3 giao kết h p ng ều 186); Luật
B luậ L ng
tháng
ư i 3 tháng
B o hi m y tế
ều 2, 12, 13)
N
o
Bắt bu c, trừ ư ng h p giao Bắt bu c, trừ ư ng h p
kết h p ư i 3 giao kết h p ng 2015 ều
Luật Việc làm
hi m tai nạn tháng
ư i 3 tháng
43,44)
N
o
Bắt bu c, trừ ư ng h p giao Bắt bu c, trừ ư ng h p
kết h p ư i 3 giao kết h p ng
Luật An toàn, vệ
ng
hi m tai nạn ối v ư i s d ng ư i 3 tháng
ề 43 ều
44); Nghị ịnh
37 2016 N -CP
ều 2); Thông
ư 26/2017/TT-
B L ng -
ng,
bệnh nghề
nghiệp
ng)
Bắt bu ư ng h p giao kết kết h p ư i
h p ư i 1 1 ối v ư i lao
ối v ư ng) ng)
Bắt bu ư ng h p giao
TẠP C Í K OA ỌC XÃ ỘI ố 1 (269) 2021
29
T ươ
Xã h i ều 2
Kho 4 ều 3)
N
T ch c có từ 5
T ch c có từ 5 B luậ L ng
ư i lao ều 188, 189)
ơ ự nguyện gia
thành lập t ư i lao
ch ại diện ng ơ ự nguyện gia
ư i lao
nhập C ệ N nhập C ệt Nam,
ng: Công ều kiện thành lập t ch c
ều kiện thành lập t
ch C
C
N t
Bắt bu ối v i doanh nghiệp Không bắt bu ối v ơ B luậ L ng
ch c h i nghị có từ 10 ng trở lên
sở ư i 10 lao ( iều 63); Nghị
ư i lao
ng
ng
ịnh số 60/2013/
N -CP ngày
19 6 2013 ều
1, 2, 6, 7, 8, 10
ều
khác); Nghị ịnh
số: 49 2018 N -
CP ều 2, 5, 6,
7, 8)
N t
ch ối thoại
ịnh kỳ tạ ơ
làm việc
Bắt bu c
Bắt bu c
B luậ L ng
ều 63, 64, 65)
N ư ậy xét các chế ịnh pháp luật sinh xã h i, th i gian làm việc, th i
ều ch nh quan hệ quan hệ ng gian ngh ơ ươ ối thi …
trong 2 khối doanh nghiệp/nông
V chế ộ an sinh xã hội
ư ng và nông h (ti ề ơ
B o hi m xã h i và b o hi m y tế:
b n giống nhau và h ư
Theo các quy ịnh c a B luật Lao
sự khác biệt.
ư ng dẫn thi
3. THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP
ư i s d ng là các
LUẬT LAO ĐỘNG Ở KHU VỰC CAO
SU TIỂU ĐIỀN
nông h s n xu
bắt bu ối v i chế an sinh xã h i,
bao g o hi m xã h i, b o
hi m y tế, b o hi m th t nghiệp và
b o hi m tai nạ ng (trừ ư ng
h p ư i 3 tháng). Tuy
nhiên, thực tế ư ng không
ư c các ch trang trạ o
hi m xã h i hay mua b o hi m y tế.
Kết qu kh o sát tại t Bì Dươ
cho th y, các nông h s n xu t cao su
không thực hiện nghiêm túc các quy
ịnh c a B luậ L ng về chế
ối v ư N ư i s
d ng bỏ qua nhiều quy ịnh
c a B luậ L ng về chế an
NGÔ HOÀNG OANH – THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT VỀ…
30
C 17 1% ư ng có s b o mà ch yếu là sự g p nhau gi a nhu
hi m xã h i, ư ừ ư c, có c u c p ư i ch ư i
làm thuê.
67 8% ư ng có th b o
hi m y tế ư ư ng
ư c mua ở ươ ì ựng
nông thôn m i ho c mua tự nguyện...
V hình thức hợ ộng
Theo quy ịnh c a B luậ L ng
ư ng dẫn thi hành,
trừ ư ng h p ư ư c
ư 3 ư c giao kết
h p ệ ại t t c các
ư ng h p ng trên 3 tháng
ho ịnh th i hạn ph i
ư c giao kết bằ n. Tuy
nhiên, kết qu kh o sát cho th y ch
2% ư ng h p có ký h p ng
bằ b n, 98% là ch thỏa thuận
miệng gi a ch trang trạ ư i lao
ng, và ch yếu là thỏa thuận về
m ươ p b o h , m c trừ
tiề ư ng ngh
không cạo m .
Về cung c p b o h ng, d ng c
ng (dao cạ è p ng, áo
ư : C 39 8% ư ng
ư c các ch trang trại cung c p b o
h và d ng c ng, tuy nhiên ch
yế è p t số ch trang trại
c p tiề ư ng ch ng
mua, rèn dao cho phù h p. Qua kh o
60 2% ư ư c
ch trang trại thỏa thuận từ u không
cung c p trang bị b o h ng,
d ng c ng. Ngoài việ ư i
ng tuân th thì chính ch trang
trạ ũ u bắt bu c
ư ng s d ng b o h lao
ng trong quá trình làm việc.
V thời gian làm việc
Kho 1 ều 104 B luậ L ng
ị “ h i gi làm việc bình
ư ng không quá 8 gi trong 1 ngày
và 48 gi trong 1 tu ” và “ ư i lao
ng làm việc liên t c 8 gi ho c 6
gi ư c ngh gi a gi ít nh t
30 phút, tính vào th i gi làm việ ”
(Kho 1 ều 108). N ư ậ ư i
ng ph i làm là 7,5 gi /ngày (tối
ệc 6 ngày/tu n), 1 tháng làm
việc không quá 24 ngày. Tuy nhiên,
thực tế theo thỏa thuận (ch trang trại
tr ươ ư ng cạo
m 30 ngày/tháng. ù ư ì
số ngày làm việc c ư ng
có th 30 ngày, vì có nh ng
ư ại th m cạo m , thì
ư ng có th ngừng cạo
V tuổ ộng
Theo kết qu kh o sát, tu i c ư i
ng trong kho ng từ 17 ến 68
tu i, trung bình là 41,3 tu T
ng tập trung nhiều nh t ở nhóm
tu i 30-40 (chiếm 40,2%), kế ến là
nhóm tu i từ 40-50 (chiếm 30,1%).
c biệt vẫ 9 5% ng n
trên 55 tu 6 3% ng nam
trên 60 tu i, là nhóm quá tu i lao
yếu là nh ng
ư ở ư ng cao
su và họ tiếp t c làm nghề cạo m
cao su ti ề N ư ậ ư i s
d ng (ở
trang trại) không quan tâm ến tu i
ịnh c ư c,
TẠP C Í K OA ỌC XÃ ỘI ố 1 (269) 2021
31
(ngh làm việc). Kết qu kh o sát cho 4. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
th ù ư ư ng
Qua phân tích chính sách pháp luật
áp d ối v i khu vực cao su ti u
ền và thực trạng về việc s d ng lao
ng tại khu vực này, chúng ta th y
c n nâng cao nhận th c về tính tuân
th các quy ịnh pháp luật về ng
ối v i c ư i s d ng và
ư ng, có th bằ p ươ
th c tuyên truyền, cung c p, b i
ư ng thông tin pháp luật thông qua
các t ch n th , h i nghề, t
h p ến các nông h . Ho c có th
thực hiện thông qua việc in n s tay,
tài liệ ư ng dẫn thực hiện các chính
sách c th và phát cho các h nông
dân (bao g ư ũ
ư ư i s d ng). M t
ư ng xuyên ki m tra, giám sát
việc tuân th luậ c biệt là
các chế về th i gian làm việc, ngh
ơ ươ ối thi ũ ư
các chế an sinh xã h b o
m việc tuân th , c n có các chế tài
khi có các vi phạ ối v i các quy
ịnh này.
ch cạo m từ 20-28 ngày (chiếm
86,7%) N ư ậy việc tuân th ú
th i gian làm việc c ư i l ng
ư c b m tại các khu vực
cao su ti ền, trừ ư ng h p
ư ng ph i ngh việc do th i
tiết.
Hình thức trả ơ ức thu nh p
Có 3 hình th c tr ươ : theo s n
ph m (tính trên số cây cao su cạo), tr
ươ lươ
ư yếu (chiếm 69,7%) là hình
th c tr ươ M ươ
c ư ng trong ngành cao
su ti ền biế ng từ 2 triệu
ến 10 triệ ng/tháng,
trung bình là 5,14 triệ ng/tháng,
ph biến là 5 triệ ng/tháng. Theo
ịnh tại Nghị ịnh số 157/
2018 N -CP ịnh m ươ ối
thi ù ối v i ư ng
làm việc theo h p ng thì
m ươ ối thi ối v i vùng
kh o sát là 4,18 triệ ng/tháng.
N ư ậy so v ịnh này, vẫn có
kho ng 25% số ng cao su ti u
ền có m ươ ư i m ươ
tối thi u vùng.
C ư ếp
ế ập ự
ơ ở ệ ập nhậ
ư
ị
ư ế
ơ ở ự ạ ề
p p p ù p
ự p ề
B ạ
ệp
ế ư
ề ị ư
Phân tích kết qu kh o sát trên và qua
phỏng v n thực tế ại diệ ơ
quan qu ng tạ ị p ươ
ũ y các mối quan hệ gi a
ch h ư i làm thuê
tại khu vực cao su ti ề ư ng
theo cách tự phát và không tuân th
ú quy ịnh c a B luật Lao
ng.
NGÔ HOÀNG OANH – THỰC TRẠNG ÁP DỤNG PHÁP LUẬT VỀ…
32
ế p p c biệ
p N ũ ố i nhập ị ư ú
ư ị ệ p ề
ơ ừ ệc tập ươ ừ ệp
p v ng mạ ơ ệp
p ị ơ ở v b m
p ị ư ị quyền l i c ư ng.
T ự ệ ư p p
TÀI LIỆU TRÍCH DẪN
1. B L T ươ X 2007 T ư 26 2017 TT-BL TBX về Quy
ị ư ng dẫn thực hiện chế b o hi m tai nạ ng, bệnh nghề nghiệp bắt
TT-BLDTBXH-che-do-bao-hiem-tai-nan-lao-dong-benh-nghe-nghiep-bat-buoc-
327962.aspx, truy cập ngày 26/11/2020.
2. B L T ươ X i. 2017. T ư ố 26/2017/TT-BL TBX
20/9/2017 Q ị ư ng dẫn thực hiện chế b o hi m tai nạ ng, bệnh
3. B Nông nghiệp và Phát tri n nông thôn. 2008. Quyế ịnh số: 2855 Q -BNN-KHCN
ngày 17/09/2008 Quyế ịnh công bố việ ị .
bo-viec-xac-dinh-cay-cao-su-la-cay-da-muc-dich-70866.aspx, truy cập ngày 26/11/2020.
4. Chính ph . 2013. Nghị ịnh số 60 2013 N -CP ngày 19/06/2013 ịnh chi tiết kho n
3 ều 63 c a B luậ L ng về thực hiện quy chế dân ch ở ơ ở tạ ơ ệc.
=1&mode=detail&document_id=168202, truy cập ngày 26/11/2020.
5. Chính ph . 2018. Nghị ịnh số: 149 2018 N -CP Q ịnh chi tiết kho 3 ều 63 c a
B luậ L ng về thực hiện quy chế dân ch ở ơ ở tạ ơ ệc.
huong-dan-khoan-3-Dieu-63-Bo-luat-lao-dong-376624.aspx, truy cập ngày 26/11/2020.
portal/chinhphu/hethongvanban?class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=81142,
truy cập ngày 26/11/2020.
portal/chinhphu/hethongvanban?class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=16354
2, truy cập ngày 26/11/2020.
8. Quốc h i. 2014. “L ật B o hi m xã h 2014” p: p TW P ges/vbpq-
toanvan.aspx?ItemID=46744&dvid=13, truy cập ngày 26/11/2020.
TẠP C Í K OA ỌC XÃ ỘI ố 1 (269) 2021
33
luong/Luat-viec-lam-nam-2013-215628.aspx, truy cập ngày 26/11/2020.
chinhphu/hethongvanban?class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=183188, truy
cập ngày 26/11/2020.
11. T T ị T ú T X P ú N T Q ề C T ị C . 2018 B
org.vn/upload/aceweb/content/Bao%20cao%20tong%20quan%20nganh%20cao%20su.%
20FN.2018.pdf
vn/Kinh-te/Phat-trien-ben-vung-cao-su-Viet-Nam-Dung-thay-kho-ma-bo/379374.vgp 11:08,
truy cập ngày 07/11/2019
13. H ng Chính ph . 1980. Q ế ị ố 93-CP 24 3 1980 v việc thành l p
Bạn đang xem tài liệu "Thực trạng áp dụng pháp luật về lao động tại khu vực cao su tiểu điền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
thuc_trang_ap_dung_phap_luat_ve_lao_dong_tai_khu_vuc_cao_su.pdf

