Giáo trình Giải tích 2 - Bài 4 - Nguyễn Xuân Thảo

2/9/20142/9/20142/9/20142/9/2014PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
GIẢI TÍCH 2  
BÀI 4.  
§ 3. Tích phân suy rộng phụ thuộc tham số (TT)  
3.6. Tích phân suy rộng phụ thuộc tham số khác  
3.6.1. Tính tich phân Dirichlet  
sin yx  
x
dx, y  
a) Định nghĩa I y   
   
0
sin yx  
hàm  
xác định trên  
, ở đó  
f 0, y y  
f x, y   
  
x
b) Các tính chất.  
1/ I y hội tụ đều trên [; ], với    > 0 (hoặc    < 0)  
   
2
2/ I y signy  
   
3.7. Tính liên tục  
Bổ đề. Cho  
hội tụ đều trên tập U và dãy số {an} thoả mãn  
I y f x, y dx  
   
a
a
n
, a > a, n. Khi đó dãy hàm  
hội tụ đều về hàm  
lim an    
y f x, y dx  
n    
n
n  
a
số I(y) trên U.  
Định lí 1. Cho hàm f liên tục trên [a, ) [; ] và tích phân  
tụ đều trên [; ]. Khi đó hàm I(y) liên tục trên [; ].  
hội  
I y f x, y dx  
   
a
Hệ quả. f liên tục và dương trên miền [a ; ) [; ], tích phân  
hội tụ  
f x, y dx  
a
tới hàm liên tục I(y) trên [; ]. Khi đó ta có tích phân trên hội tụ đều.  
3.8. Tính khả vi  
Định lí. Giả thiết rằng  
1/ Hàm f liên tục và có đạo hàm riêng fy liên tục trên miền [a ; ) [; ]  
2/ Tích phân I y f x, y dx hội tụ trên [; ]  
   
a
3/ Tích phân  
hội tụ đều trên [; ]  
f x, y dx  
a
13  
2/9/20142/9/20142/9/20142/9/2014PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
Khi đó hàm I(y) khảvi trên[; ]và đạo hàmđược tínhtheocông thức I y f x, y dx  
   
y   
a
3.9. Tính khả tích  
Định lí. Cho  
1/ Hàm f liên tục trên miền [a ; ) [; ]  
2/ Tích phân I y f x, y dx hội tụ đều trên [; ]  
   
a
Khi đó I(y) khả tích trên [; ] và có  
dy f x, y dx dx f x, y dy  
   
   
a
a
Hệ quả. Cho  
1/ f liên tục, dương trên miền [a ; ) [; )  
   
hội tụ tới các hàm liên tục  
J x f x, y dy I y f x, y dx  
2/ Các tích phân  
,
   
a
Khi đó nếu một trong các tích phân sau tồn tại dx f x, y dy , dy f x, y dx  
   
   
a
a
thì tích phân còn lại cũng tồn tại và chúng bằng nhau.  
3.10. Một số ví dụ.  
fx t1eteixtdt  
   
a) Xét sự tồn tại, khả vi của các hàm  
0
2
2
eax ebx  
eax ebx  
b) Tính  
d) Tính  
c) Tính  
dx, a,b 0  
sinmx dx, a,b 0  
x
x
0
0
arctanax  
x(1x )  
dx, a 0  
e) Tính eax2 cosmx dx, a 0  
2
0
0
§ 4. Các tích phân Euler  
4.1. Tích phân Euler loại 1  
a) Định nghĩa. Tích phân Euler loại 1 (hay gọi là hàm Beta) là tích phân phụ thuộc  
1
p1  
1x  
q1  
dx, p 0, q 0  
hai tham số dạng  
B p, q x  
0
b) Tính chất  
1/ B(p, q) hội tụ với p > 0, q > 0.  
2/ B(p, q) hội tụ đều trên miền [p0 ; p1] [q0 ; q1], ở đó p1 > p0 > 0, q1 > q0 > 0  
14  
2/9/20142/9/20142/9/20142/9/2014PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
3/ Hàm B(p, q) liên tục  
4/ Hàm Beta có tính đối xứng  
q
p
5/ Công thức truy hồi:  
.
B p, q 1  
B p 1, q 1   
B p 1, q   
p q 1  
p q 1  
1
Nói riêng B(1, 1) = 1, B(p + 1, 1) =  
p 1  
n!  
n!  
B p 1, n   
B p 1,1   
p n p n 1 p 2  
    
p n p n 1 p 1  
     
   
   
n 1 ! m 1 !  
n 1 ! m 1 !  
B m, n   
B 1,1   
m n 1 !  
m n 1 !  
4.2. Tích phân Euler loại 2  
a) Định nghĩa. Tích phân Euler loại 2 (hay còn gọi là hàm Gamma) là tích phân  
phụ thuộc một tham số có dạng p xp1exdx, p 0  
   
0
b) Tính chất  
1/ (p) hội tụ với mọi p > 0, và hội tụ đều trên miền [p0 ; p1] với p1 > p0 > 0  
2/ (p) liên tục  
3/ Công thức truy hồi  
(x 1) x(x),x 0  
(n + p) = (n + p 1)(n + p 2) ... p (p).  
dx 2 ez2dz   
1
ex  
   
Nói riêng (1) = 1;  
(n + 1) = n!;  
   
x
0
2  
0
p q  
 
 
   
4/ Liên hệ với B(p, q): B p, q   
p q  
4.3. Một số ví dụ tính tích phân nhờ hàm Gamma và Beta  
t   
   
)
x  
e
t x tx1lnt dt  
Ví dụ 1. Tính  
(
0
Ví dụ 2. Tính xmeax2dx , a>0  
(
)
1
m 1  
2   
m1  
2
0
2a  
B q, p  
/2  
1
2
sin2p1cos2q1d  
Ví dụ 3. Tính  
, p, q > 0  
, p, q > 0  
(
)
0
1
2p1  
2q1  
1x  
pq  
  
1x  
Ví dụ 4. Tính  
(2pq2B p, q )  
dx  
2
1x  
1  
HAVE A GOOD UNDERSTANDING!  
15  
pdf 3 trang Thùy Anh 17660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 2 - Bài 4 - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_2_bai_4_nguyen_xuan_thao.pdf