Giáo trình Giải tích 1 - Bài 9: Tích phân xác định, tích phân suy rộng - Nguyễn Xuân Thảo
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
GIẢI TÍCH I
BÀI 9
§2.2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH (TIẾP THEO)
2. Các tính chất của tích phân xác định
b
b
a) Tuyến tính.
,
f x dx
g x dx
a
a
b
b f x g x
b
dx = f x dx g x dx , , .
a
a
a
b) Cộng tính. f(x) khả tích trên khoảng có độ dài lớn nhất từ [a ; b], [a ; c], [c ; b]
b
c
b
f(x) khả tích trên các khoảng còn lại và có f x dx f x dx f x dx
a
a
c
c) Bảo toàn thứ tự
b
f x dx 0
+) f(x) khả tích và không âm trên [a ; b]
a
b
b
f x dx g x dx
+) f(x), g(x) khả tích trên [a ; b] và f(x) g(x)
a
a
b
b
+) f(x) khả tích trên [a ; b]
f x dx f x dx
a
a
b
f x dx
+) Nếu m f(x) M trên [a ; b] m(b a)
M(b a).
a
d) Các định lí trung bình.
- Định lí trung bình thứ nhất.
b
f x dx
f(x) khả tích trên [a ; b], m f(x) M [m ; M] để có
= (b a).
a
b
f x dx f (c)(b a)
Nếu thêm f(x) liên tục trên [a ; b] thì c [a ; b]:
a
- Định lí trung bình thứ hai. f(x), g(x) khả tích trên [a ; b], m f(x) M và có
b
b
f x g x dx g x dx
g(x) không đổi dấu trên [a ; b] [m ; M]:
a
a
b
b
f x g x dx f c g x dx
Nếu thêm f(x) liên tục trên [a ; b] thì c [a ; b]:
a
a
e) Tính chất
1/ Tích phân các hàm chẵn, lẻ :
46
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
a
a
2 f x dx f (x) f (x)
f x dx
,a
0
a
0
f (x) f (x)
(n 1)!!
/2
/2
. , n =2k,k
n!!
(n 1)!!
n!!
2
2/ Công thức Warllis: sinn xdx cosn xdx
0
0
,
n =2k+1
III. Công thức đạo hàm theo cận, công thức Newton – Leibnitz
x
Định lí. f(x) khả tích trên [a ; b] I x f t dt liên tục trên [a ; b].
a
Nếu thêm f(t) liên tục tại t = x [a ; b] I’(x) = f(x).
Hệ quả. Cho
khả vi, f liên tục, ta có
,
x
d
f t dt f
x
x x
x f
dx x
Ví dụ 1.
3
x
1
x
2
d
d
d
et dt
1 t3 dt
sint2 dt
a)
b)
c)
dx
dx
dx
2
1
x
x
x
1
4
2
d )(K52) 1.
( )
lim cot x t sint dt
4
x0
0
/2
3
2t cost dt
2.
(0)
lim tan x
x0
x
2
3
x
x
tant dt
ln 1 2t dt
1
( )
2
0
0
lim
2.
e )(K53) 1.
(1)
lim
x0 x2 ln(1 x4)
x sin3 x
x0
a
x
e arctan 1 x dx
f )(K52) 1. Tìm a để tích phân đạt giá trị nhỏ nhất
.(a = 1)
(a = 1)
0
a
x
e arctan 1 x dx
2. Tìm a để tích phân đạt giá trị lớn nhất
0
x
x
t sin2 2t dt
t2 sin3 3t dt
0
0
x
lim
lim
g)(K55) 1)
(2)
2)
(0)
x
x0
x0
3
4
ln 1 2t dt
ln 1 3t dt
0
0
47
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
1
h)(K56) 1) lim cot3 x ( t)tant dt
( )
x
3
x
/2
2
lim tan3 x (2t )cott dt
2)
(
)
3
x
x
2
2x
x
arctan t dt
(arctan t)3 dt
3 x2
3
( )3
2
x
0
m)(K59)
( )
n)(K62)
(
)
lim
lim
sin2 x
x0
2
x
Công thức Newton – Leibnitz: f(x) liên tục trên [a ; b] và có nguyên hàm là F(x)
b
f x dx = F(b) F(a)
a
Ví dụ 2.
n
1
n
2
n
n 1
d) lim
sin sin
/2
n
n
x2 cosx dx
a)
b)
c)
;
1p 2p
0
1
lim
e)
, p > 0
k
np1
n
x3exdx
n
k
4
0
3
f )(K52) 1. lim
2 sin
(
(
)
n
2
2n
k1 n
n
k
k
2n
2 4
2 x dx
lim
n
2 cos
2.
)
2
0
k1 n
1
2
51
ex dx
g )(K60) CMR :
35
0
Ví dụ 3. Cửa thẳng đứng của một con đập có dạng hình vuông với cạnh bằng
4ft ngập trong nước và cách mặt nước 2ft. Hãy tính áp lực của nước tác động
lên cửa đập.
Ví dụ 4. Một thùng hình trụ có bán kính r, chiều cao h, chứa nước có chiều
cao D. Tính công sản ra khi bơm nước qua đáy trên thùng.
Ví dụ 5. Trong buồng đốt của một xi lanh hình trụ chứa một lượng khí nhất
định với áp suất ban đầu là p = 101325N/m2 và thể tích ban đầu là V1 = 0,4m3.
Tính công sản ra khi pittông chuyển động đến vị trí sao cho buồng đốt có thể
tích V2 = 0,8m3 (coi nhiệt độ không khí không thay đổi)
IV. Các phương pháp tính
b
f x dx
a) Đổi biến số. Xét
, f(x) liên tục trên [a ; b].
a
48
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
Định lí 1. Xét x = (t) thoả mãn:
+) (t) liên tục trên [ ; ]
+) () = a, () = b.
+) Khi t biến thiên trong [ ; ] thì (t) biến thiên trong [a ; b].
b
t dt
Khi đó ta có
.
t
f x dx f
a
Định lí 2. Xét t = (x) thoả mãn:
+) (x) biến thiên đơn điệu trên [a ; b] và có đạo hàm liên tục.
+) f(x)dx trở thành g(t)dt, ở đó g(t) liên tục trong [(a) ; (b)].
b
b
f x dx
g t dt
Khi đó ta có
a
a
/2
Ví dụ 1.
sinx sinx cos x
h)(K53)1.
2.
dx (1)
1
ex
1 sin2x
a)
dx
/2
ex ex
2/3
0
dx
3
2 6ln
(
)
2
x2 1
x
2
2
4
x 3x 1
dx
b)
1/3
3
1
(x 2)dx
x2 2x 10
ln5 ex ex 1
i )(K54) 1.
(
(
2 ln3
2 ln3
)
)
)
dx
c)
1
ex 6
5
0
(x 2)dx
x2 2x 10
29
2.
k )(K55) 1.
2.
2/3
x 2
dx
d)
1
2/3
x 2
3
2
3
xdx
1
1
2
(
1 x n dx, n
x2 2x 2
2
8 2
e)
1
0
0
xdx
8
2
(
)
ex arctanx
2
dx
x2 2x 2
f)
1
1 x6 sinx2
1 5
2
/2
x2 1
x4 x2 1
3
4
1 cos x
1 sin3 x
dx
p)(K57)
(
)
ln
dx
g )(K50) 1.
(0)
1
0
2
4
x sinx
0 1 cos2 x
dx
dx
2.
(
)
2
0
x3
x3
2 3
)
q)(K58)1)
(
dx
3 2
2)
(
)
1 2x x2
1 2x x2
0
2
49
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
ln 2
ln 2
e3x
e3x
4 1
1 1 5
)
ln
r )(K59) 1.
dx
(
)
2.
dx
(
4ln
3 2
x
x
e 2
2e 1
2 8 3
0
0
b) Tích phân từng phần
b
b
Cho các hàm u, v khả vi liên tục trên [a ; b], khi đó ta có udv uv ab v du
a
a
Ví dụ 2.
1
e
/3 x sinx
a) x arctanx dx
b)
lnx dx
c)
f)
dx
cos2 x
1/e
1
1
0
1
x2 arcsin x
d) e2x sin3x dx
e) x3e2xdx
dx
1 x2 cos x
0
0
1
2
x 1
x
2
g )(K50) 1. arcsin
dx
(
1
)
1
2
2x 1
2x
1
arccos
dx
3 1
2.
h )(K52) 1.
2.
(
)
12 2
1
1
2
2
2
x 1 2arctanx dx
1
2 4ln2
(
)
1
1
2
2
3
x 1 arctanx dx
(
1 3
ln2
)
1
1
8
1
2
4
2
arccosx dx
arcsin2 x dx
2
)
i)(K55) 1)
3)
(
2
)
2)
4)
(
0
1
0
2
x
x 1
dx
2
arccos
dx
arcsin
1
)
(1)
(
x 1
x
0
1
2
2
2
2
5)
3x 2 sin x dx
()
6)
4 5x sin x dx
(2)
2
0
2
2
8
2
(arctan 1 x)2dx
k)(K56) 1)
2)
(
(
ln2
)
1
2
2
8
(arccot x 1)2dx
ln2
)
2
1
50
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
0
2
2
3) arctan 1 xdx
(
1
)
4) arccot x 1 dx (1)
1
1
l)(K59) Cho
f
(n1) khả tích trên [a, b],
. CMR :
n 0
n
f (k)(a)
1 b
n!a
f (b)
(b a)k
f (n1)(t)(b t)ndt
k!
ko
3
x
3
m)(K62) 1) Tính
arccos dx
(
)
2
6
0
2) Cho hàm số f(x) khả vi liên tục đến cấp hai trên [a;b] và f(a)=f(b)=0. CMR :
b
2 b
b
2
2
( f (x)dx)
f (x)dx
f (x)dx
a
a
a
b
f (x)dx 0
3) Cho hàm số f(x) liên trên [a;b] và
. CMR tồn tại
sao
c(a;b)
a
c
f (x)dx 2017f (c)
cho :
a
§2.3. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
Đặt vấn đề
I. Tích phân suy rộng với cận vô tận
A
f x dx lim f x dx
1. Định nghĩa
A
a
a
Ta nói tích phân suy rộng hội tụ nếu vế phải tồn tại (hữu hạn) và phân kì trong
trường hợp ngược lại.
a
a
f x dx lim f x dx
Tương tự ta định nghĩa
B
B
a
f x dx f x dx f x dx
Ta định nghĩa
a
Tích phân trên hội tụ cả hai tích phân vế phải hội tụ.
Ví dụ 1. Tính
dx
1 x2
dx
arctanx
dx
a)
b)
c)
x2
1 4x2
1
1
51
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn
dx
dx
d)
,
e) x3ex2dx
f)
x
2
1 x2
1
0
2x 1
g)(K50) 1.
dx
(1)
2. e x1dx
(2)
e2x
0
0
1
0
1
8ln2 2
3
4ln2 3
h)(K54) 1. x22x1dx
(
)
2. x32x1dx
(
)
dx
dx
1
4
ln2
)
i)(K55) 1.
(
ln3
)
2.
(
2
2
2
1 x 2 x
1 x 1 x
arctan x
(arctan x)2
3
l
k)(K59)
dx
(
)
l)(K62)
dx
(
)
( ln2)
x2 1
2
24
5
x 2
0
0
2. Các dấu hiệu hội tụ
a) Khi f(x) 0 và khả tích trên [a ; A], A > a.
A
f x dx
f x dx
L, A.
Định lí 1.
hội tụ
a
a
Định lí 2. f, g khả tích trên [a ; A], A > a; 0 f(x) g(x), x a.
g x dx
f x dx
hội tụ
Nếu
hội tụ
a
a
f x dx
g x dx
Nếu
phân kì
phân kì
a
a
dx
e3x x2
Ví dụ 2. (K62) Xét sự hội tụ, phân kỳ
(HT)
0
Have a good understanding!
52
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 1 - Bài 9: Tích phân xác định, tích phân suy rộng - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_giai_tich_1_bai_9_tich_phan_xac_dinh_tich_phan_su.pdf

