Đề thi trắc nghiệm Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 136 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN.  
TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 LỚP 11  
(NĂM HỌC: 2015 – 2016)  
MÔN: Sinh chương trình chuẩn.  
Thời gian làm bài 45 phút  
Mã đề : 136  
Họ, tên thí sinh:..........................................................................  
Số báo danh:...............................................................................  
Câu 1: Testostêrôn được sản sinh ra ở:  
A. Tinh hoàn.  
B. Tuyến giáp.  
C. Buồng trứng.  
D. Tuyến yên.  
Câu 2: Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân bò?  
A. Dâu tây, khoai tây. B. Dâu tây, rau má. C. Cây thuốc bỏng, khoai tây. D. Khoai lang, rau ngót.  
Câu 3: Muốn giữ hạt giống lâu năm phải:  
A. Để ngoài ánh sáng, nhiệt độ cao.  
C. Để trong nước, nhiệt độ thấp.  
B. Trong tối.  
D. Phơi khô hoặc hầm lạnh.  
Câu 4: Nghỉ lễ mẹ cho An đi xem xiếc, An thích nhất là tiết mục khỉ đua xe đạp. Theo em tập tính đi xe  
đạp của khỉ là tập tính:  
A. Điều kiện hóa đáp ứng. B. Học ngầm.  
C. Quen nhờn. D. Điều kiện hóa hành động.  
Câu 5: Vào thời kì dậy thì ở người có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều  
hoocmon:  
A. Sinh trưởng.  
C. Tiroxin.  
B. Ostrogen (nam) và testosteron (nữ).  
D. Ostrogen (nữ) và testosteron (nam) .  
Câu 6: Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:  
A. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.  
B. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.  
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.  
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.  
Câu 7: Một cây ngày ngắn, đêm dài được chiếu sáng ngắt quãng một thời gian. cây ngày ngắn đó sẽ:  
A. Héo.  
Câu 8: Vận động quấn vòng của tua cuốn ở một số cây như bầu, mướp… là vận động:  
A. Ngủ, thức. B. theo sức trương nước. C. Theo chu kì đồng hồ sinh học. D. Bắt mồi.  
B. Không ra hoa.  
C. Ra hoa.  
D. Chết.  
Câu 9: Hoa mười giờ nở theo ánh sáng là vận động:  
A. Theo sức trương nước. B. Cảm ứng theo ánh sáng. C. Ngủ, thức. D. Cảm ứng theo nhiệt độ.  
Câu 10: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:  
A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.  
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.  
C. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển. D. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.  
Câu 11: Con cóc rình mồi là một con ong bò vẽ, nó nhổm lên phóng lưỡi ra để bắt mồi, nhưng vội vàng  
nhả ra và thu mình lại để tránh con mồi. hành động này được gọi là:  
A. Tập tính thứ sinh. B. Tập tính hỗn hợp. C. Bản năng.  
D. Tập tính bẩm sinh.  
Câu 12: Điện thế hoạt động là:  
A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.  
B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.  
C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.  
D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.  
Câu 13: Hooc môn nào sau đây có vai trò làm tăng ưu thế chồi bên, ức chế chồi ngọn:  
A. Auxin.  
B. Auxin, xitôkinin.  
C. Xitôkinin.  
D. Axit absixic.  
Câu 14: Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:  
A. Dễ trồng và ít công chăm sóc.  
B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.  
C. để tránh sâu bệnh gây hại.  
D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.  
Câu 15: Đối với cây hoa cúc nếu buổi tối được chiếu sáng ngắt quãng một thời gian thì cây sẽ:  
Trang 1/2 - Mã đề thi 136  
A. Héo.  
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây có ở sinh trưởng sơ cấp?  
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây. B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).  
C. Làm tăng kích thước chiều cao của cây. D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.  
Câu 17: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:  
B. Không ra hoa.  
C. Ra hoa.  
D. Chết.  
A. Châu chấu, ếch, muỗi.  
C. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.  
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.  
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.  
Câu 18: Ứng động nào sau đây là kiểu ứng động sinh trưởng:  
A. Ứng động bắt mồi của cây ngọng vó.  
C. Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm.  
B. Ứng động nở hoa của cây bồ công anh.  
D. Sự đóng mở của khí khổng.  
Câu 19: Các kiểu hướng động âm của rễ là:  
A. Hướng nước, hướng hoá. B. Hướng sáng, hướng nước. C. Hướng đất. D. Hướng sáng.  
Câu 20: Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?  
A. Màng sau xinap.  
B. Chuỳ xinap.  
C. Màng trước xinap. D. Khe xinap.  
Câu 21: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn  
đến hậu quả:  
A. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển. B. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.  
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.  
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.  
Câu 22: Ecđixơn có tác dụng:  
A. Gây lột xác ở sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.  
B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.  
C. Gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.  
D. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.  
Câu 23: Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:  
A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.  
B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.  
C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá. D. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.  
Câu 24: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?  
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.  
C. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.  
B. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.  
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.  
Câu 25: Khi bị kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể giun đất thì:  
A. Điểm đó phản ứng. B. Phần đầu phản ứng. C. Phần đuôi phản ứng. D. Toàn thân phản ứng.  
Câu 26: Cây dài ngày là:  
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.  
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.  
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.  
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.  
Câu 27: Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:  
A. Rễ phụ.  
Câu 28: Con người đã sử dụng tập tính nào sau đây của con tò vò để tiêu diệt sâu hại cây trồng?  
A. Tập tính sinh sản. B. Tập tính xã hội.  
B. Lóng.  
C. Thân rễ.  
D. Thân bò.  
C. Tập tính săn mồi ăn thịt và bảo vệ lãnh thổ. D. Tập tính di cư.  
Câu 29: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?  
A. Là hình thức sinh sản phổ biến.  
B. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.  
C. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.  
D. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.  
Câu 30: Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là:  
A. Axêtincôlin và đôpamin.  
C. Sêrôtônin và norađrênalin.  
B. Axêtincôlin và norađrênalin.  
D. Axêtincôlin và Sêrôtônin.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 136  
doc 2 trang Thùy Anh 12500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 136 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_136_tr.doc
  • docMa trận.doc
  • xlsSAMPLE_SIHK2_dapancacmade.xls