Bài kiểm tra trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có lời giải)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOA 11TN.2
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)27/02/2017
Mã đề thi 485
Câu 1: Cho dãy chất: C2H6, C2H2, C2H5OH, C2H5Cl, C2H7 N.
A. các chất trong dãy đều là HC.
B. trong dãy có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.
Nhận xét nào đúng.
C. các chất trong dãy đều là dẫn xuất của HC
D. các chất trong dãy đều là HCHC
Câu 2: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng khối.
B. đồng đẳng.
C. đồng phân.
D. đồng vị.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết .
C. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.
D. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Etan
Câu 5: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức ?
A. 6 B. 4 C. 5
B. Penttan
C. Butan
D. Propan
D. 3
Câu 6: Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ X người ta thu được CO2, N2 và hơi nước. Nhận định
nào dưới đây là đúng ?
A. Trong X có chứa cacbon, hiđro, Nitơ và có thể có oxi
B. Trong X có chứa oxi, hiđro, nitơ và có thể có cacbon
C. Trong X có chứa cacbon, oxi và hiđro
D. Trong X có chứa cacbon, oxi, hiđro và có thể có nitơ
Câu 7: So với các chất vô cơ , các chất hữu cơ thường có
A. độ bền nhiệt cao hơn
B. khả năng tham gia pưhh với tốc độ nhanh hơn.
C. độ tan trong nước lớn hơn
D. nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
Nhận xét nào đúng ?
Câu 8: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng tách
C. phản ứng cháy
D. phản ứng cộng
Câu 9: Khi Clo hoá một ankan thu được bốn dẫn xuất monoclo . ankan đó có thể là:
A. isopentan
C. Neopentan
B. 2,2,3-trimetylpentan
D. 3,3-đimetylhexan
Câu 10: Hợp chất X có phần trăm về khối lượng C, H, O lần lượt bằng %C = 54,54% ; %H =
9,1%, còn lại là Oxi . Biết tỉ khối của X so với hidro là 44 . CTPT của X là:
A. C5H12O.
B. C4H10O.
C. C4H8O2.
D. C4H10O2.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước.
Biết tỉ khối của X so với He(MHe =4) là 7,5 . Công thức phân tử của X là
A. CH2O.
B. CH2O2.
C. C2H6.
D. C2H4O.
Câu 12: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr,
CH3CH2Br.
Câu 13: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
B. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất
định.
C. Các chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng
đẳng của nhau.
D. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính
chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là chưa chính xác ?
A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết xích ma ( )
B. Trong phân tử hyđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn.
C. Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 lớn hơn số mol nước là ankan.
D. tất cả các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 đều là chất khí ở điều kiện thường
Câu 15: Công thức nào sau đây cho biết đầy đủ các thông tin về hợp chất hữu cơ ?
A. Công thức phân tử
B. Công thức cấu tạo
C. Công thức đơn giản nhất
D. Công thức tổng quát
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_trac_nghiem_mon_hoa_hoc_lop_11_ma_de_485_nam_ho.doc
HOA 11TN.2_HOA 11TN.2_dapancacmade.xls

