Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước

TRƯỜNG THPT AN PHUOC  
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD  
KIỂM TRA 45` HKII. MÔN GDCD KHỐI 11  
Năm học: 2016- 2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Họ và tên:……………………………..lớp  
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )  
Mã đề 135  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?  
A. Kinh tế nhiều thành phần.  
C. Chế độ công hữu về TLSX.  
B. Chế độ tư hữu về TLSX.  
D. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.  
Câu 2: Trong lịch sử xã hội loài người nhà nước xuất hiện khi nào?  
A. công xã nguyên thủy.  
C. Xuất hiện chế độ tư hữu TLSX.  
B. Thời kì giữa xã hội công xã nguyên thủy.  
D. Cuối xã hội chiếm hữu nô lệ.  
Câu 3: Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?  
A. Giai cấp lãnh đạo.  
B. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.  
C. Giai cấp công nhân.  
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.  
Câu 4: Nhân dân thôn A đóng góp ý kiến để xây dựng bản hương ước của thôn. Việc làm này thể hiện  
hình thức dân chủ nào?  
A. Trực tiếp  
Câu 5: Tự do thông tin, ngôn luận , báo chí là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?  
A. Văn hóa. B. Kinh tế C. Xã hội. D. Chính trị  
B. Gián tiếp  
C. Tập trung  
Câu 6: Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?  
A. Việc làm đã được giải quyết hợp lí  
B. Thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở cả nông thôn và thành thị  
C. Việc làm thiếu trầm trọng  
D. Việc làm là vấn đề không cần quan tâm nhiều  
Câu 7: Trong các kiểu nhà nước Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó?  
A. Tư bản. B. XHCN. C. Phong kiến D. Chiếm hữu nô lệ.  
Câu 8: Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại những kiểu nhà nước nào sau đây?  
A. Nhà nước nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN  
B. Nhà nước nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ,, phong kiến, XHCN  
C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư sản, XHCN  
D. Nhà nước nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ,, tư sản, XHCN  
Câu 9: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?  
A. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước  
C. Quyền lực thuộc về nhân dân  
B. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội  
D. Nhân dân làm chủ  
Câu 10: Trong các biện pháp phát triển dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp đến nhận  
thức của người dân?  
A. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc  
C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí  
B. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số  
D. Xã hội hoa công tác dân số  
Câu 11: Quyền lao động là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?  
A. Xã hội. B. Văn hóa. C. Kinh tế  
Câu 12: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
D. Chính trị  
A. Tăng cường nhận thức, thông tin  
B. Nâng cao hiểu biết của người dân  
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân  
D. Nâng cao đời sống nhân dân  
Câu 13: Chính sách phân bố dân cư hợp lí ở nước ta nhằm:  
A. Giảm lao động thừa ở miền xuôi.  
B. Sử dụng hợp lí nguồn lao động; khai thác tốt tiềm năng kinh tế ở các vùng.  
C. Khuyến khích đồng bào miền xuôi tới định cư ở vùng núi còn thưa dân.  
D. Thực hiện chính sách dân số của Nhà nước.  
Câu 14: Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?  
A. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.  
dân.  
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông  
D. Giai cấp công nhân.  
C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.  
Câu 15: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực  
B. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực  
C. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực  
D. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực  
II. TỰ LUẬN ( 4.0 điểm )  
Câu 1: 3 điểm  
Nêu phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.  
Câu 2: 1điểm.  
Để thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ Nhà nước ta cần phải làm gì?  
TRƯỜNG THPT AN PHUOC  
KIỂM TRA 45` HKII. MÔN GDCD KHỐI 11  
Năm học: 2016- 2017  
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Họ và tên:……………………………..lớp  
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )  
Mã đề 240  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm nước ta là gì?  
A. Tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề  
B. Giảm tỉ lệ thất nghiệp  
C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn  
D. Giảm tỉ lệ thất nghiệp, tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề  
Câu 2: Hãy chỉ ra quyền làm chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?  
Là Tổ trưởng Cụm dân cư số 10 cứ sáng thứ 7 hàng tuần ông X đều vận động bà con tham gia tổng vệ  
sinh đường làng, ngõ xóm và chăm sóc hàng cây ven đường.  
A. Xã hội.  
B. Chính trị.  
C. Kinh tế.  
D. Văn hóa.  
Câu 3: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số  
B. Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số  
C. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số  
D. Sớm ổn định mức tăng tự nhiên  
Câu 4: Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập  
trung nhất là gì?  
A. Sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam đối với nhà nước  
C. Thể hiện ý chí của nhân dân D. Do nhân dân xây dựng nên  
Câu 5: Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?  
B. Phục vụ lợi ích của nhân dân  
A. Pháp luật,nhà tù.  
B. Pháp luật, cưỡng chế.  
C. Pháp luật, quân đội.  
D. Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.  
Câu 6: Quyền lao động là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?  
A. Xã hội. B. Văn hóa. C. Kinh tế  
D. Chính trị  
Câu 7: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Tăng cường nhận thức, thông tin  
B. Nâng cao hiểu biết của người dân  
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân  
D. Nâng cao đời sống nhân dân  
Câu 8: Chính sách phân bố dân cư hợp lí ở nước ta nhằm:  
A. Giảm lao động thừa ở miền xuôi.  
B. Sử dụng hợp lí nguồn lao động; khai thác tốt tiềm năng kinh tế ở các vùng.  
C. Khuyến khích đồng bào miền xuôi tới định cư ở vùng núi còn thưa dân.  
D. Thực hiện chính sách dân số của Nhà nước.  
Câu 9: Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?  
A. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.  
dân.  
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông  
D. Giai cấp công nhân.  
C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.  
Câu 10: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực  
B. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực  
C. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực  
D. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực  
Câu 11: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Tăng cường công tác giáo dục  
B. Tăng cường công tác tổ chức  
C. Tăng cường công tác vận động  
D. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí  
Câu 12: Đảng và Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là:  
A. Đầu tư cho phát triển bền vững, mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội to lớn.  
B. Đầu tư mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội to lớn.  
C. Đầu tư đúng đắn nhất cho phát triển văn hóa – xã hội.  
D. Giảm sự gia tăng dân số.  
Câu 13: Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?  
A. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.  
dân.  
C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.  
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông  
D. Giai cấp công nhân.  
Câu 14: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm nước ta là gì?  
A. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị và nông thôn  
B. Tập trung giải quyết việc là ở cả nông thôn  
C. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị  
D. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp  
Câu 15: Trưng cầu dân ý là biểu hiện của hình thức dân chủ nào?  
A. Gián tiếp  
B. Trực tiếp  
C. Tập trung  
II. TỰ LUẬN ( 4.0 điểm )  
Câu 1: 3 điểm  
Nêu mục tiêu, phương hướng cơ bản của chính sách dân số.  
Câu 2: 1 điểm  
Để giáo dục, tuyên truyền , xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên, môi trường cho mọi người  
dân thì Nhà nước phải làm gì?  
TRƯỜNG THPT AN PHUOC  
KIỂM TRA 45` HKII. MÔN GDCD KHỐI 11  
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD  
Năm học: 2016- 2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Họ và tên:……………………………..lớp  
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )  
Mã đề 357  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Tăng cường công tác giáo dục  
B. Tăng cường công tác tổ chức  
C. Tăng cường công tác vận động  
D. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí  
Câu 2: Đảng và Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là:  
A. Đầu tư cho phát triển bền vững, mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội to lớn.  
B. Đầu tư mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội to lớn.  
C. Đầu tư đúng đắn nhất cho phát triển văn hóa – xã hội.  
D. Giảm sự gia tăng dân số.  
Câu 3: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Làm tốt công tác tuyên truyền  
B. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục  
C. Làm tốt công tác thông tin tuyên truyền  
D. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục  
Câu 4: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là gì?  
A. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị và nông thôn  
B. Tập trung giải quyết việc là ở cả nông thôn  
C. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị  
D. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp  
Câu 5: Trưng cầu dân ý là biểu hiện của hình thức dân chủ nào?  
A. Gián tiếp  
B. Trực tiếp  
C. Tập trung  
Câu 6: Thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc cũng là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh  
vực:  
A. Kinh tế  
Câu 7: Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng pháp luật được gọi là nhà nước gì?  
A. Pháp luật B. Quân chủ C. Pháp quyền D. Dân chủ  
Câu 8: Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?  
B. Văn hóa.  
C. Chính trị  
D. Xã hội.  
A. Giai cấp nông dân.  
C. Giai cấp công nhân.  
B. Giai cấp tư sản.  
D. Hệ tư tưởng Mác – Lênin.  
Câu 9: Dân chủ là gì?  
A. Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội B. Quyền lực thuộc về nhân dân.  
C. Quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội. D. Quyền lực cho giai cấp thống trị.  
Câu 10: Quyền sáng tác, phê bình văn học là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?  
A. Chính trị B. Xã hội. C. Kinh tế D. Văn hóa.  
Câu 11: Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?  
A. Việc làm đã được giải quyết hợp lí  
B. Thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở cả nông thôn và thành thị  
C. Việc làm thiếu trầm trọng  
D. Việc làm là vấn đề không cần quan tâm nhiều  
Câu 12: Trong các kiểu nhà nước Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó?  
A. Tư bản. B. XHCN. C. Phong kiến D. Chiếm hữu nô lệ.  
Câu 13: Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại những kiểu nhà nước nào sau đây?  
A. Nhà nước nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN  
B. Nhà nước nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ,, phong kiến, XHCN  
C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư sản, XHCN  
D. Nhà nước nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ,, tư sản, XHCN  
Câu 14: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?  
A. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước  
C. Quyền lực thuộc về nhân dân  
B. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội  
D. Nhân dân làm chủ  
Câu 15: Trong các biện pháp phát triển dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp đến nhận  
thức của người dân?  
A. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc  
C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí  
B. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số  
D. Xã hội hoa công tác dân số  
II. TỰ LUẬN ( 4.0 điểm )  
Câu 1: 3 điểm  
Nêu mục tiêu, phương hướng cơ bản của chính sách dân số.  
Câu 2: 1 điểm  
Để giáo dục, tuyên truyền , xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên, môi trường cho mọi người  
dân thì Nhà nước phải làm gì?  
TRƯỜNG THPT AN PHUOC  
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD  
KIỂM TRA 45` HKII. MÔN GDCD KHỐI 11  
Năm học: 2016- 2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Họ và tên:……………………………..lớp  
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )  
Mã đề 468  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân, vì  
sao?  
A. Nhà nước là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam  
B. Nhà nước là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân  
C. Nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông  
qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.  
D. Nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động  
Câu 2: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là gì?  
A. Phát triển nguồn nhân lực  
B. Xuất khẩu lao động  
C. Phát triển nguồn nhân lực, mở rộng thị trường lao động  
D. Mở rộng thị trường lao động  
Câu 3. Một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường của nước ta là.  
A. Nâng cao chất lượng môi trường.  
B. Nâng cao chất lượng nguồn nước  
C. Nâng cao chất lượng khai thác thủy sản  
D. Cải thiện tình trạng ô nhiễm không khí.  
Câu 4. Chính sách thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức bảo vệ tài nghuyên, môi  
trường cho mọi người dân nhằm.  
A. Để mọi người dân tiếp nhận được các thông tin về môi trường.  
B. Để sử dụng hợp lí tài nguyên.  
C. Để cải thiện môi trường  
D. Để ngăn chặn ô nhiễm.  
Câu 5. Để khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên cần.  
A. Chấm dứt khai thác khoáng sản bừa bãi  
B. Chấm dứt khai thác rừng  
C. Chấm dứt khai thác tài nguyên đất không đúng quy hoạch  
D. Chấm dứt khai thác tài nguyên bừa bãi.  
Câu 6. Áp dụng công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên là của chính sách.  
A. Dân số  
B. Việc làm  
C. Quốc phòng và an ninh D. Tài nguyên và bảo vệ môi trường.  
Câu 7. Gia đình bạn A sống gần cánh rừng, hàng ngày bạn ấy đưa bẫy ra bẫy những động vật sống  
trong rừng. Vậy bạn A đã vi phạm chính sách gì?  
A. Kinh tế  
B. Văn hóa  
C. Khoa học công nghệ D. Tài nguyên và bảo vệ môi trường  
Câu 8. Theo quy định của luật hôn nhân và gia đình năm 2014 thì độ tuổi kết hôn là.  
A. Nam từ 20 tuổi trở lên.  
C. Nam từ 17 tuổi trở lên  
B. Nữ từ 20 tuổi trở lên  
D. Nữ từ 17 tuổi trở lên  
Câu 9. Bức xúc trước hiện tượng một số học sinh quay và tung video clip bạo lực học đường lên các  
trang mạng xã hội, nhiều người dân đã phát biểu, viết bài trên báo để phê phán lên án hành động  
vô cảm . Việc làm này của người dân đã thể hiện hình thức dân chủ nào?  
A. Trực tiếp.  
C. Trong lĩnh vực xã hội.  
B. Gián tiếp  
D. Trong lĩnh vực văn hóa  
Câu 10. Theo luật bầu cử, công dân Việt nam từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo luật bầu  
cử. Ngày 15/11/2017 là ngày bầu cử Đại biểu Quốc hội, người nào có ngày sinh sau đây đủ điều kiện  
bầu cử theo quy định của luật bầu cử.  
A. 25/11/1999  
C. 25/10/2000  
B. 26/11/2000  
D. 26/12/1999  
Câu 11: Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm nước ta là gì?  
A. Tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề  
B. Giảm tỉ lệ thất nghiệp  
C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn  
D. Giảm tỉ lệ thất nghiệp, tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề  
Câu 12: Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?  
A. Pháp luật,nhà tù.  
B. Pháp luật, cưỡng chế.  
C. Pháp luật, quân đội.  
D. Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.  
Câu 13: Quyền lao động là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?  
A. Xã hội. B. Văn hóa. C. Kinh tế  
D. Chính trị  
Câu 14: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?  
A. Tăng cường nhận thức, thông tin  
B. Nâng cao hiểu biết của người dân  
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân  
D. Nâng cao đời sống nhân dân  
Câu 15: Chính sách phân bố dân cư hợp lí ở nước ta nhằm:  
A. Giảm lao động thừa ở miền xuôi.  
B. Sử dụng hợp lí nguồn lao động; khai thác tốt tiềm năng kinh tế ở các vùng.  
C. Khuyến khích đồng bào miền xuôi tới định cư ở vùng núi còn thưa dân.  
D. Thực hiện chính sách dân số của Nhà nước.  
II. TỰ LUẬN ( 4.0 điểm )  
Câu 1: 3 điểm  
Nêu phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.  
Câu 2: 1điểm.  
Để thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ Nhà nước ta cần phải làm gì?  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 11 HỌC KÌ II NĂM  
HỌC 2016-2017  
Chủ đề /Bài  
Nhận biết  
Thông hiêu  
Vận dụng  
Thấp  
Cao  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Bài 9: Nhà nước xã hội chủ  
nghĩa  
Biết được  
Hiểu được  
nhà nước  
pháp  
Giải thích  
nguồn gốc,  
bản chất của  
Nhà nước  
được  
vì  
sao  
nhà  
quyền  
nước pháp  
quyền xã  
quản lí  
mọi mặt  
đời sống  
xã hội  
bằng pháp  
luật.  
hội  
chủ  
nghĩa  
mang bản  
chất giai  
cấp công  
nhân.  
Số câu: 5  
Số câu:2  
Số câu:1  
Số điểm: 2,0điểm  
Tỉ lệ 20%:  
Số câu: 2  
Số  
điểm:0.8  
Số  
điểm:0.4  
Số điểm:0.8  
Tỉ lệ 8%:  
Tỉ lệ 8%:  
Tỉ lệ .4%:  
Bài10: Nền dân chủ xã hội  
chủ nghĩa  
Biết được  
bản chất của  
nền dân chủ  
xã hội chủ  
nghĩa  
Hiểu được  
nội dung  
của dân  
Nắm  
được  
nội  
dung  
và  
chủ trong  
lĩnh vực  
chính trị,  
văn hóa,  
xã hội. Và  
hai hình  
thức dân  
chủ cơ  
giải  
quyết  
được  
tình  
huống  
thực  
bản  
tiễn  
Số câu: 5  
Số câu: 2  
Số câu:2  
Số  
câu:2  
Số điểm: 2,0điểm  
Tỉ lệ 20%:  
Số điểm:0.8  
Tỉ lệ 8%:  
Số  
điểm:0.8  
Số  
điểm:  
0.8  
Tỉ lệ 8%:  
Tỉ lệ  
.8%:  
Bài 11: Chính sách dân số và  
giải quyết việc làm  
Nêu được  
mục tiêu,  
phương  
hướng của  
chính sách  
dân số và  
giải quyết  
việc làm.  
Biết  
được  
Hiểu được  
các nội  
đánh giá  
được hiệu  
quả của  
chính sách  
dân số.  
mục tiêu dung cơ  
của chính bản của  
sách dân mục tiêu,  
số  
phương  
hướng của  
chính sách  
dân sô.  
Số câu: 4  
Số câu:1  
Số câu:1 Số câu:1  
Số câu:1  
Số điểm: 4,2 điểm  
Tỉ lệ 42%:  
Số điểm:0.4  
Tỉ lệ .4%:  
Số  
điểm:3  
Số  
điểm:0.4  
Số  
điểm:0.4  
Tỉ lệ  
Tỉ lệ .4%:  
Tỉ lệ .4%:  
30%:  
Bài 12. Chính sách tài nguyên Hiểu được  
hiểu  
được  
trách  
nhiệm  
của công  
biết tham  
gia tuyên  
truyền và  
thực hiện  
chính sách  
tài nguyên  
và môi  
và bảo vệ môi trường.  
mục tiêu,  
phương  
hướng của  
chính sách  
tài nguyên và dân trong  
bảo vệ môi  
trường.  
việc bảo  
vệ tài  
trường  
ngyên và  
môi  
trường  
Số câu: 3  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số điểm: 1,8 điểm  
Tỉ lệ 18%:  
Số điểm:0.4  
Tỉ lệ .4%:  
Số  
điểm:1,0  
Số điểm  
0,4  
Tỉ lệ  
tỉ lê 4%  
.10%:  
Tổng số câu:17  
Số câu:6  
Số câu:2 Số câu:5  
Số câu:2  
Số  
câu:2  
Tổng số điểm:10  
Số điểm:2,4  
Số  
Số  
điểm:.2  
điểm:0,8  
Tỉ lệ 100%  
Tỉ lệ 24%:  
Số  
điểm:  
0.8  
Tỉ lệ 20%:  
Tỉ lệ 8%:  
Số điểm  
4
Tỉ lệ  
8%:  
Tỉ lệ  
10%:  
Phần tự luận.  
Câu 1: phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.  
- Tăng cường công tác quản lí của nhà nước ( 0,5)  
- Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền , xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên cho  
mọi người dân. ( 0,5)  
- Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ, mở rộng hợp tác quốc tế và khu vực trong lĩnh  
vực bảo vệ môi trường. ( 0,5)  
- Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, bảo tồn thiên nhiên. ( 0,5)  
- Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. ( 0,5)  
- Ap dụng công nghệ hiện đại để xử lý chất bụi, rác thải , tiếng ồn. ( 0,5)  
Câu 2: 1đ  
Để thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ thì nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các nhà đầu  
tư trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh có hiệu quả nhằm tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.  
Đáp án  
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )  
Mã đề 135  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Mã đề 240  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
D
Mã đề 357  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
D
Mã đề 468  
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu  
1
A
B
C
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
11  
A
B
C
D
12  
A
B
C
D
13  
A
B
C
D
14  
A
B
C
D
15  
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
D
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
doc 13 trang Thùy Anh 10560 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_20.doc