Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII 11 (Bài số 4)  
Tên Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ Cấp độ cao  
Cộng  
thấp  
Trình bày  
Giải thích  
Nhận dạng và  
B. ĐỊA LÍ  
KHU  
được sự phát được sự phát xét biểu đồ,  
triển kinh tế triển kinh tế bảng số liệu  
Nhật Bản qua Nhật Bản qua thống kê.  
các giai đoạn các giai đoạn  
VỰC VÀ  
QUỐC  
GIA.  
4. Nhật Bản  
Số câu: 01TL Số câu: 01TN Số câu: 01TN  
Số điểm : 03 Số điểm: 0,4 Số điểm: 0,4  
Trình bày  
được đặc  
Nhận dạng và  
xét biểu đồ,  
bảng số liệu  
thống kê.  
điểm tự nhiên  
và tài nguyên  
thiên nhiên.  
Số câu: 01TN  
Số điểm : 0,4  
5. Trung  
Quốc  
Số câu: 01TN  
Số điểm : 0,4  
- Phân tích  
được các đặc  
điểm dân cư  
và ảnh hưởng  
của chúng tới  
kinh tế.  
- Sử dụng bản  
đồ để nhận  
biết và trình  
bày được vị  
trí các nước  
thành viên,  
đặc điểm  
chung về địa  
hình, khoáng  
sản của các  
nước  
- Biết được vị  
trí địa lí,  
phạm vi lãnh  
thổ khu vực  
Đông Nam Á.  
6. Khu vực  
Đông Nam Á  
- Ghi nhớ một  
số địa danh  
- Trình bày  
được  
điểm  
nhiên,  
đặc  
tự  
tài  
nguyên thiên  
nhiên và phân  
ASEAN.  
tích  
được  
những thuận  
lợi, khó khăn  
của chúng đối  
với sự phát  
triển kinh tế.  
Số câu: 04TN Số câu: 01TL Số câu: 02TN  
Số điểm : 1,6 Số điểm : 3,0 Số điểm : 0,8  
Tổng số câu Số câu: 01TL Số câu: 01TL  
Tổng số điểm Số điểm : 03 Số điểm : 03  
Số câu: 04TN  
Số điểm : 1,6  
Tỉ lệ: 1,6 %  
Tỉ lệ %  
Số câu: 05TN  
Số điểm : 2,0  
Số câu:  
01TN  
Tỉ lệ: 50 % Số điểm : 0,4  
Tỉ lệ: 34 %  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Đề chính thức  
(Không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ: (Đề gồm có 02 trang)  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)  
Câu 1: Điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của các nước Đông Nam Á  
A.  
B.  
C.  
D.  
Nằm ở tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương  
Nằm ở vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia  
Nằm ở nơi giao thoa của các nền văn minh lớn của thế giới  
Tất cả các ý trên  
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:  
Cơ cấu kinh tế theo ngành của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2000 (Đơn vị: %)  
Năm  
1985  
28,4  
43,1  
28,5  
1990  
27,1  
41,7  
31,3  
1995  
20,5  
47,8  
31,7  
2000  
15,0  
51,4  
33,6  
Khu vực I  
Khu vực II  
Khu vực III  
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của Trung Quốc giai đoạn  
1985 – 2000 là:  
A. Tròn  
B. Miền  
C. Cột  
D. Đường  
Câu 3: Điểm khác cơ bản địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là:  
A.  
B.  
C.  
D.  
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi  
Có nhiều núi lửa đang hoạt động  
Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi  
Núi thường thấp dưới 3000m  
Câu 4: Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực:  
A.  
B.  
C.  
D.  
Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.  
Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.  
Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa màu mỡ.  
Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.  
Câu 5: Cho bảng số liệu sau:  
Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 2005 (Đơn vị: %)  
Nhóm tuổi  
0 - 14  
15 - 64  
1950  
35,4  
59,6  
5,0  
2005  
13,9  
66,9  
19,2  
65 trở lên  
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản giai đoạn  
1950 – 2005 là:  
A. Cột  
B. Miền  
C. Tròn  
D. Đường  
Câu 6: Đông Nam Á có nhiều thuận lợi cho việc phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới, đó là:  
A.  
B.  
C.  
D.  
Khí hậu nóng ẩm, nhiệt độ trung bình năm cao  
Có đất Feralit, đất đỏ Ba dan, đất phù sa màu mỡ  
Sông ngòi dày đặc với nguồn nước dồi dào  
Tất cả các ý trên  
Câu 7: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á:  
A.  
B.  
C.  
D.  
Tài nguyên khoáng sản giàu có  
Khí hậu mát mẻ, ôn hoà  
Thảm thực vật phong phú  
Sinh vật biển đa dạng  
Câu 8: Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là:  
A.  
C.  
Động đất, sóng thần.  
Tài nguyên nằm ở nơi khó khai thác.  
B. Lũ lụt, bão.  
D. Cả A và B đúng.  
Câu 9: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư Nhật Bản?  
A.  
B.  
C.  
D.  
Nhật bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.  
Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.  
Các đảo phía Bắc có mật độ dân số thấp hơn phía Nam.  
Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.  
Câu 10: Trung Quốc là nước có diện tích lớn  
A.  
C.  
thứ tư thế giới.  
thứ hai thế giới.  
B. thứ ba thế giới.  
D. thứ nhất thế giới.  
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)  
Câu 1: (3 điểm)  
Trình bày vai trò, cơ cấu ngành, tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp Nhật Bản?  
Câu 2: (3 điểm)  
Trình bày các đặc điểm tự nhiên cơ bản của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo?  
- HẾT -  
Ghi chú: Giám thị không giải thích gì thêm.  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn  
Đề chính thức  
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM  
4 Điểm  
(mỗi  
câu  
đúng  
cho 0,4  
điểm)  
6 Điểm  
3 Điểm  
Câu  
Đáp  
án  
1
D
2
B
3
B
4
C
5
C
6
D
7
B
8
D
9
A
10  
A
II. PHẦN TỰ LUẬN  
Công nghiệp Nhật Bản:  
Câu 1  
Nội dung  
- Vai trò: Đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì.  
- Cơ cấu ngành:  
Có đầy đủ các ngành CN, kể cả ngành nghèo tài nguyên, chủ yếu dựa vào ưu  
thế lao động (cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, thông minh, sáng tạo, ham  
học hỏi…).  
0,5  
1,0  
- Tình hình phát triển:  
- Giảm bớt việc phát triển các ngành CN truyền thống, chú trọng phát triển CN  
hiện đại và chú trọng một số ngành công nghiệp mũi nhọn.  
- CN tạo ra một khối lượng hàng hoá lớn, vừa đảm bảo trang bị máy móc cần  
thiết cho các ngành kinh tế và cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu.  
- Phân bố: Các trung tâm CN tập trung chủ yếu ở phía Đông Nam lãnh thổ  
như: Tôkyô, Ôxaca, CôBê…  
1,0  
0,5  
Câu 2  
3 Điểm  
. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á:  
a. Đông Nam Á lục địa:  
- Địa hình: bị chia cắt mạnh, hướng TB-ĐN hoặc B-N, nhiều đồng bằng lớn.  
- Đất đai: phù sa, feralit…màu mỡ.  
- Khí hậu: nhiệt đới gió mùa.  
- Sông ngòi: nhiều sông lớn.  
- Rừng: nhiệt đới ẩm.  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
- Khoáng sản: than đá, sắt, thiếc, dầu khí….  
b. Đông Nam Á biển đảo:  
- Địa hình: nhiều đồi núi, núi lửa, ít đồng bằng lớn.  
- Đất đai: màu mỡ.  
- Khí hậu: nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.  
- Sông ngòi: ít sông lớn, ngắn, dốc  
- Rừng: xích đạo ẩm.  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
- Khoáng sản: dầu khí, than đá, đồng…  
doc 6 trang Thùy Anh 11760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc