Đề thi Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016

CẤU TRÚC MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ - NĂM HỌC 2015 - 2016  
HOÁ LỚP 12 CHUẨN ( MỨC ĐỘ: 3-3-2-2)  
Tên Chủ đề  
Vận dụng ở  
mức độ thấp  
Thông hiểu  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
Nhận biết  
Cộng  
Nội dung  
CHỦ ĐỀ  
4+5 : KLK-  
KLKT-  
- Hiểu được quá  
trình xảy ra ở các  
cực trong đpnc.  
- Hiểu được tính hoặc số mol  
chất hóa học và pp khi cho CO2 tác và hợp chất  
- Xác định được - Toán về pH và  
khối lượng của nồng độ dung  
kết tủa, thể tích dịch  
Biết được vị trí,  
cấu hình electron  
của nguyên tử và  
ion KLK  
NHÔM  
- Kim loại kiềm  
- Biết cấu trúc  
điều chế của KLK, dụng với dd  
hợp chất KLK. NaOH  
- Hiểu ứng dụng - Xđ tên klk,  
phản ứng.  
mạng tinh thể lập  
KLK  
- Biết cách bảo  
quản kim loại kiềm  
- Biết được chất  
có tác dụng chữa  
bệnh đau dạ dày.  
của KLK  
tính C%, %m  
muối klk trong  
hh  
- Xác định tên  
kim loai kiềm  
1
1
1
1
4
0,33đ  
0,33đ  
0,33đ  
0,33  
1,33đ  
- Hiểu được tính - Xác định %  
chất hóa học và pp khối lượng của lượng của kết  
- Xác định khối  
Biết được công  
thức oxit của  
điều  
KLKT.  
- Cách làm mềm học  
các loại nước cứng - Xác định tên  
- Hiểu ứng dụng kim loại, hiệu  
của thách cao suất dựa vào  
chế  
của KLKT đụa vào tủa, thể tích  
KLKT, cấu hình  
electron của KLKT  
- Biết tính chất vật  
lí của KLKT  
Biết tính chất hoá  
học, ứng dụng của  
Ca(OH)2, CaCO3,  
CaSO4.  
Biết được khái  
niệm về nước cứng  
(tính cứng tạm thời,  
vĩnh cửu, toàn  
phần),  
tính chất hóa  
hoặc số mol  
khi cho CO2 tác  
dụng với  
Ca(OH)2  
- KL tác dụng  
với HNO3  
trong thực tế  
phản ứng điện  
- Hiểu được bản phân nóng chảy -Xác định tên  
chất phản ứng  
điều chế tại các  
điện cực  
-Hiểu được ứng  
dụng cách làm  
mềm nước cứng  
trong thực tế  
KLKT,  
chất; phản ứng  
điều  
KLKT  
hợp  
chế  
nguyên tắc làm  
mềm nước cứng  
2
1
1
1
5
0,67đ  
0,33đ  
0,33đ  
0,33đ  
1,67đ  
-Tính chất vật lí ,  
Nhận biết được Xác định m, %  
- Bài tập lưỡng  
trạng thái tự nhiên, nhôm và hợp chất m của Nhôm và tính: Xác định  
ứng dụng của nhôm của nhôm  
hợp chất trong  
thể tích của  
- Giải thích được tại - Tính chất lưỡng hh phản ứng  
bazo khi cho  
sao nhôm không tác tính của oxit và - Tính m, V khí quặng có hiệu  
dụng với nước hidroxit (hiện trong hh có Al suất  
- Cho biết ứng dụng tượng khi cho pư axit HNO3.  
của muối nhôm bazo tác dụng với - Xđ CM của  
- HH các chất  
phả ứng  
-
(phèn chua, phèn  
nhôm)  
muối nhôm)  
Al3+, AlO2 và  
-Hệ số cân bằng tính thành phần  
khi cho Al tác hh.  
dụng với dung - Hiệu suất về  
Nguyên tắc và  
sản xuất nhôm bằng  
phương pháp điện  
phân oxit nóng  
chảy, vai trò của  
chất xt  
dịch HNO3  
pứ nhiệt nhôm  
Câu  
2
1
2
1
6
Điểm  
0,33đ  
0,33đ  
0,67đ  
0,33đ  
2,00đ  
CHỦ ĐỀ 6:  
Thực hành  
- Giải thích được  
hiện  
tại  
sao  
tính  
natri, magie,  
nhôm và  
hợp chất của  
chúng  
chất  
không dùng đồ  
vật bằng nhôm  
để đựng dd kiềm.  
- Giai thích tchh  
cua nhôm  
Câu  
1
1
Điểm  
0,33đ  
0,33đ  
-
- Xác định m  
CHỦ ĐỀ  
7+8: CROM của Fe, ion Fe  
–SẮT –  
ĐỒNG  
- Biết cấu hình e  
- Xác định số  
phản ứng khi cho  
- Xác định %m chất rắn trong  
Fe trong hh.  
- Xác định tên  
pư Fe với dd  
- Biết tính chất vật Fe tác dụng với  
lí. hoá học, điều chế dung dịch axit,  
của sắt: tính khử muối  
Ag+ ,Cu2+.  
kim loại khi cho - Bài toán cho  
KL tác dụng với sắt, hh chất tác  
trung bình  
- Loại hợp chất sắt cân bằng của p.ư  
chứa nhiều, chứa ít oxihoa khử  
- Xác định hệ số  
dd muối, tác  
dụng với dung  
dịch axit  
dụng với dung  
dịch HNO3  
sắt nhất.  
- Hiện tượng, cơ  
- Toán cho Fe  
tác dụng với  
dung dịch muối  
-Nêu ứng dụng của ché phản ứng khi  
sẳt  
cho Fe tác dụng  
với dung dịch  
CuSO4, ...  
1
2
1
1
5
0,33đ  
0,33đ  
0,67đ  
0,33đ  
1,67đ  
- Biết định nghĩa và  
phân loại gang,  
thép  
- Biết ứng dụng  
của gang thép trong  
thực tế  
- Xác được  
công thức dựa  
vào định luật  
faraday  
- Xác định m  
gang hoặc thép  
thu được từ  
quặng có hiệu  
suất.  
- Biết nguyên tắc  
sản xuất gang  
- Biết quặng sắt  
- Biết hàm lượng C  
trong gang và thép  
1
1
1
3
0,33đ  
0,33đ  
0,33đ  
1,00đ  
- Biết vị trí, cấu  
hình electron của  
Crom và ion crom hợp chất của crom  
- Biết số oxi hóa  
của crom trong hợp  
chất  
- Tính chất vật lí  
của crom và hợp  
chất  
- Hiểu tính chất  
hóa học của crom;  
-Cho Cr, hỗn  
hợp các kim  
loại phản ứng  
với hỗn hợp  
dung dịch  
-Bt lưỡng tính  
- Bt điều chế  
Cr theo phản  
ứng nhiệt  
nhôm  
III  
- Giải thích về  
màu sắc khi cho  
muối cromat tiếp  
xúc trong các môi  
trường axit  
Câu  
1
1
1
3
Điểm  
0,33đ  
0,33đ  
0,33đ  
1,00đ  
CHỦ ĐỀ 10: - Nêu được phương - Tinh chế để thu  
. Phân biệt  
một số hợp  
chất vô cơ  
pháp nhận biết các  
ion âm  
- Phân biệt một số  
hợp chất  
được lượng  
nguyên chất  
- Quan sát được  
hiện tượng  
Câu  
1
1
2
Điểm  
0,33đ  
0,33đ  
0,67đ  
CHỦ ĐỀ 11.  
Hóa học và  
vấn đề  
PTKTXH  
Câu  
- Nhận biết được  
một số chất gây  
nghiện, chất gây ô  
nhiễm môi trường  
1
1
Điểm  
0,33đ  
0,33đ  
Tổng  
Câu  
9
9
6
6
30  
Điểm  
(Tỉ lệ %)  
3,00đ  
(30%)  
3,00đ  
(30%)  
3,00đ  
(30%)  
1,00đ  
(10%)  
10,00  
(100%)  
BIẾT:  
Chủ đề 4+5  
Câu 1: Dãy gồm các ion X+ , Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là  
A. Na+, Cl-, Ar  
B. Na+, F-, Ne  
C. K+, Cl-, Ar  
D.. Li+, F-, Ne  
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA là  
A. R2O3.  
B.R2O.  
C. RO.  
D. RO2.  
Câu 3:Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa  
A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3  
.
C. ion Clvà SO24  
.
D. tất cả đều đúng.  
Câu 4: Công thức phèn chua là  
A. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
C. Li2SO4. Al2(SO4)3. 24. H2O.  
B.K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
D. Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
Câu 5: Phát biểu nào về tính chất vật lý của nhôm không đúng?  
A.Lập phương tâm diện  
C. Dễ kéo sợi và dát mỏng.  
*Chủ đề 6+7  
B. Tinh thể lập phương tâm khối  
D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.  
Câu 6: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là  
A. [Ar ] 3d6 4s2.  
B. [Ar ] 4s13d7.  
C.[Ar ]3d5. D. [Ar ] 3d6.  
Câu 7 : Theo định nghĩa:Thép là hợp kim của sắt …  
A.có từ0,01%→2%C vàmộtít S,Mn,P,Si.  
B. có từ2%→5%C vàmộtít S,Mn,P,Si.  
C. có từ6%→10%C vàmộtlượngrấtít S,Mn,P,Si.  
D. có từ6 →10%C vàmộtítS,Mn,P,Si.  
Câu 8: Cho các hợp chất sau: CrO, Cr2O3, CrO3. Số oxi hóa của cromtrong các hợp chất lần lượtlà  
A. +3, +6, +2.  
* Chủ đê 10  
B. +2, +3, +6.  
C. +6, +2, +3.  
D. +2, +3, +3.  
Câu 9: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Phát biểu đúng là:  
A.Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh  
B.Có khí thoát ra, có kim loại đồng bám vào  
C.Mẫu Na tan, có khí thoát ra  
D. Thu được đồng kim loại.  
HIỂU:  
Chủ đề 4+5  
Câu 10: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,  
A. ở cực dương, ion Cl- bị oxi hoá  
C. ở cực dương, nguyên tử Cl bị khử  
B. ở cực âm, ion Mg2+ bị oxi hóa  
D. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử  
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH là  
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết  
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần  
C. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan  
D. ban đầu có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan, có khí thoát ra.  
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?  
A. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.  
C. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3.  
B. O2, Cl2, HCl, H2O.  
D. O2, Cl2, HCl, CaCO3.  
Câu 13:Để phân biệt 2dung dịch làAlCl3, ZnCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn thì cần một thuốc thử  
A.H2O B.dung dịch NaOH  
C.dung dịchNH3  
Chương 6+7  
D.dung dịch HCl  
Câu 14:Cho phản ứng: FeO + HNO3 → NO + ... + ...  
Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là  
A. 22.  
B.13.  
C. 27.  
D. 9.  
Câu 15: Ngâm 1 lá Fe vào từng dd : FeSO4 , CuSO4, HCl, AgNO3, AlCl3, FeCl3, HNO3 đ, nguội. Số trường hợp  
xảy ra pư là:  
A. 2  
Câu 16: Số lượng chất lưỡng tính trong các chất sau: Cr2O3, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, CrCl3, Cr(OH)3  
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5  
Câu 17: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần cho hỗn hợp này vào  
B. 3  
C. 5  
D. 4  
A. dung dịch Zn(NO3)2.  
B. dung dịch Sn(NO3)2.  
D. dung dịch Hg(NO3)2.  
C. dung dịch Pb(NO3)2.  
Câu 18: Chất hóa học có nhiều trong thuốc lá  
A.Cocain  
B. Mocphin  
C. Cafein  
D. Nicotin  
*Vận dụng thấp  
Chủ đề 4+5  
Câu 19: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là  
A. 5,00%. B. 6,00%. C. 4,99%. D. 4,00%.  
Câu 20: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là:  
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be  
Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M thu được 6,72 lít khí  
(đktc). Giá trị của V là  
A. 0,29.  
B. 0,2.  
C. 0,123.  
D. 0,145.  
Câu 22: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam  
nhôm. Hiệu suất quá trình điện phân là ( Al=27)  
A. 75%.  
B. 90%.  
C. 80%.  
D. 85%.  
Chủ đề 6+7  
Câu 23: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A,  
sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Tên kim loại là  
A. Fe  
B. Cu.  
C. Al.  
D. Ni.  
Câu 24: Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 1 M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là :  
A. 8,96 lít  
B. 2,24 lít  
C. 11,2 lít  
D. 1,68 lít  
*VẬN DỤNG CAO  
Câu 25: Dung dịchXchứa0,375molK2CO3và0,3molKHCO3. Thêmtừtừdungdịchchứa0,525molHClvào dung  
dịchXđượcdungdịchYvàVlítCO2(đktc).Thêmdung  
thànhmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlà  
dịchnướcvôitrongdưvàodung  
dịchYthấy  
tạo  
A.3,36và17,5.  
B.8,4và52,5.  
C.3,36và52,5. D.6,72và26,25.  
Câu 26: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được  
hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)  
ở đktc. Giá trị của V là  
A. 0,224 lít.  
Câu27:Thêmmgamkalivào300mldungdịch  
từtừdungdịchXvào200mldungdịchAl (SO ) 0,1MthuđượckếttủaY.ĐểthuđượclượngkếttủaYlớn nhấtthì giátrị  
B. 0,672 lít. C. 2,24 lít.  
D. 6,72 lít.  
chứaBa(OH) 0,1Mvà  
NaOH0,1MthuđượcdungdịchX.  
Cho  
2
4
2
3
củamlà  
A.1,17.  
B.0,585.  
C.1,755.  
D.2,34.  
Câu 28: Cần m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% .  
Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng Fe hao hụt là 1%. Giá trị m là  
A. 760.  
B. 1060,13.  
C. 1325,16.  
D. 767,68.  
Câu 29: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy  
thanh kim loại ra cân lại thì thấy khối lượng tăng 11,6 g, khối lượng Mg đã phản ứng là?  
A. 6,96 g  
B. 21 g  
C. 20,88 g  
D. 2,4g  
Câu 30: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:  
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;  
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan  
hệ giữa x và y là  
A. x = 2y.  
B. x = 4y.  
B. Na+, F-, Ne  
[<br>]Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA là  
C. y = 2x.  
D. x = y.  
[<br>]Dãy gồm các ion X+ , Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là  
A. Na+, Cl-, Ar  
C. K+, Cl-, Ar  
D.. Li+, F-, Ne  
D. RO2.  
A. R2O3.  
B.R2O.  
C. RO.  
[<br>] Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa  
A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3  
.
C. ion Clvà SO24  
.
D. tất cả đều đúng.  
[<br>] Công thức phèn chua là  
A. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
C. Li2SO4. Al2(SO4)3. 24. H2O.  
B.K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
D. Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  
[<br>]Phát biểu nào về tính chất vật lý của nhôm không đúng?  
A. Lập phương tâm diện  
B. Tinh thể lập phương tâm khối  
D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.  
C. Dễ kéo sợi và dát mỏng.  
[<br>]Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là  
A. [Ar ] 3d6 4s2.  
B. [Ar ] 4s13d7.  
C.[Ar ]3d5. D. [Ar ] 3d6.  
[<br>]Theo định nghĩa:Thép là hợp kim của sắt …  
A.có từ0,01%→2%C vàmộtít S,Mn,P,Si.  
B. có từ2%→5%C vàmộtít S,Mn,P,Si.  
C. có từ6%→10%C vàmộtlượngrấtít S,Mn,P,Si.  
D. có từ6 →10%C vàmộtítS,Mn,P,Si.  
[<br>]Cho các hợp chất sau: CrO, Cr2O3, CrO3. Số oxi hóa của cromtrong các hợp chất lần lượtlà  
A. +3, +6, +2. B. +2, +3, +6. C. +6, +2, +3. D. +2, +3, +3.  
[<br>]Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Phát biểu đúng là:  
A. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh  
B. Có khí thoát ra, có kim loại đồng bám vào  
C. Mẫu Na tan, có khí thoát ra  
D. Thu được đồng kim loại.  
[<br>]Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,  
A. ở cực dương, ion Cl- bị oxi hoá  
C. ở cực dương, nguyên tử Cl bị khử  
B. ở cực âm, ion Mg2+ bị oxi hóa  
D. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử  
[<br>]Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH là  
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết  
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần  
C. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan  
D. ban đầu có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan, có khí thoát ra.  
[<br>]Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?  
A. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.  
C. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3.  
B. O2, Cl2, HCl, H2O.  
D. O2, Cl2, HCl, CaCO3.  
[<br>]Để phân biệt 2 dung dịch là AlCl3, ZnCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn thì cần một thuốc thử  
A.H2O  
C.dung dịchNH3  
B.dung dịch NaOH  
D.dung dịch HCl  
[<br>]Cho phản ứng: FeO + HNO3 → NO + ... + ...  
Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là  
A. 22.  
B.13.  
C. 27.  
D. 9.  
[<br>]Ngâm 1 lá Fe vào từng dd : FeSO4 , CuSO4, HCl, AgNO3, AlCl3, FeCl3, HNO3 đ, nguội. Số trường hợp xảy  
ra pư là:  
A. 2  
[<br>]Số lượng chất lưỡng tính trong các chất sau: Cr2O3, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, CrCl3, Cr(OH)3  
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5  
[<br>] Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần cho hỗn hợp này vào  
B. 3  
C. 5  
D. 4  
A. dung dịch Zn(NO3)2.  
B. dung dịch Sn(NO3)2.  
D. dung dịch Hg(NO3)2.  
C. dung dịch Pb(NO3)2.  
[<br>] Chất hóa học có nhiều trong thuốc lá  
A.Cocain  
[<br>]Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là  
A. 5,00%. B. 6,00%. C. 4,99%. D. 4,00%.  
[<br>]Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là:  
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be  
B. Mocphin  
C. Cafein  
D. Nicotin  
[<br>]Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M thu được 6,72 lít khí  
(đktc). Giá trị của V là  
A. 0,29.  
B. 0,2.  
C. 0,123.  
D. 0,145.  
[<br>]Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam  
nhôm. Hiệu suất quá trình điện phân là ( Al=27)  
A. 75%.  
B. 90%.  
C. 80%.  
D. 85%.  
[<br>]Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A, sau  
1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Tên kim loại là  
A. Fe  
[<br>]Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 1 M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là :  
A. 8,96 lít B. 2,24 lít C. 11,2 lít D. 1,68 lít  
B. Cu.  
C. Al.  
D. Ni.  
[<br>]Dung dịchXchứa0,375molK2CO3và0,3molKHCO3. Thêmtừtừdungdịchchứa0,525molHClvào dung  
dịchXđượcdungdịchYvàVlítCO2(đktc).Thêmdung  
thànhmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlà  
dịchnướcvôitrongdưvàodung  
dịchYthấy  
tạo  
A.3,36và17,5.  
B.8,4và52,5.  
C.3,36và52,5.  
D.6,72và26,25.  
[<br>]Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được  
hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)  
ở đktc. Giá trị của V là  
A. 0,224 lít.  
[<br>]Thêmmgamkalivào300mldungdịch  
từtừdungdịchXvào200mldungdịchAl (SO ) 0,1MthuđượckếttủaY.ĐểthuđượclượngkếttủaYlớn nhấtthì giátrị  
B. 0,672 lít. C. 2,24 lít.  
D. 6,72 lít.  
chứaBa(OH) 0,1Mvà  
NaOH0,1MthuđượcdungdịchX.  
Cho  
2
4
2
3
củamlà  
A.1,17.  
B.0,585.  
C.1,755.  
D.2,34.  
[<br>]Cần m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% .  
Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng Fe hao hụt là 1%. Giá trị m là  
A. 760.  
B. 1060,13.  
C. 1325,16.  
D. 767,68.  
[<br>]Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy  
thanh kim loại ra cân lại thì thấy khối lượng tăng 11,6 g, khối lượng Mg đã phản ứng là?  
A. 6,96 g  
B. 21 g  
C. 20,88 g  
D. 2,4g  
[<br>] Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:  
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;  
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan  
hệ giữa x và y là  
A. x = 2y.  
B. x = 4y.  
C. y = 2x.  
D. x = y.  
doc 9 trang Thùy Anh 12140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016.doc