Đề thi Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016
CẤU TRÚC MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ - NĂM HỌC 2015 - 2016
HOÁ LỚP 12 CHUẨN ( MỨC ĐỘ: 3-3-2-2)
Tên Chủ đề
Vận dụng ở
mức độ thấp
Thông hiểu
Vận dụng ở
mức cao hơn
Nhận biết
Cộng
Nội dung
CHỦ ĐỀ
4+5 : KLK-
KLKT-
- Hiểu được quá
trình xảy ra ở các
cực trong đpnc.
- Hiểu được tính hoặc số mol
chất hóa học và pp khi cho CO2 tác và hợp chất
- Xác định được - Toán về pH và
khối lượng của nồng độ dung
kết tủa, thể tích dịch
Biết được vị trí,
cấu hình electron
của nguyên tử và
ion KLK
NHÔM
- Kim loại kiềm
- Biết cấu trúc
điều chế của KLK, dụng với dd
hợp chất KLK. NaOH
- Hiểu ứng dụng - Xđ tên klk,
phản ứng.
mạng tinh thể lập
KLK
- Biết cách bảo
quản kim loại kiềm
- Biết được chất
có tác dụng chữa
bệnh đau dạ dày.
của KLK
tính C%, %m
muối klk trong
hh
- Xác định tên
kim loai kiềm
1
1
1
1
4
0,33đ
0,33đ
0,33đ
0,33
1,33đ
- Hiểu được tính - Xác định %
chất hóa học và pp khối lượng của lượng của kết
- Xác định khối
Biết được công
thức oxit của
điều
KLKT.
- Cách làm mềm học
các loại nước cứng - Xác định tên
- Hiểu ứng dụng kim loại, hiệu
của thách cao suất dựa vào
chế
của KLKT đụa vào tủa, thể tích
KLKT, cấu hình
electron của KLKT
- Biết tính chất vật
lí của KLKT
Biết tính chất hoá
học, ứng dụng của
Ca(OH)2, CaCO3,
CaSO4.
Biết được khái
niệm về nước cứng
(tính cứng tạm thời,
vĩnh cửu, toàn
phần),
tính chất hóa
hoặc số mol
khi cho CO2 tác
dụng với
Ca(OH)2
- KL tác dụng
với HNO3
trong thực tế
phản ứng điện
- Hiểu được bản phân nóng chảy -Xác định tên
chất phản ứng
điều chế tại các
điện cực
-Hiểu được ứng
dụng cách làm
mềm nước cứng
trong thực tế
KLKT,
chất; phản ứng
điều
KLKT
hợp
chế
nguyên tắc làm
mềm nước cứng
2
1
1
1
5
0,67đ
0,33đ
0,33đ
0,33đ
1,67đ
-Tính chất vật lí ,
Nhận biết được Xác định m, %
- Bài tập lưỡng
trạng thái tự nhiên, nhôm và hợp chất m của Nhôm và tính: Xác định
ứng dụng của nhôm của nhôm
hợp chất trong
thể tích của
- Giải thích được tại - Tính chất lưỡng hh phản ứng
bazo khi cho
sao nhôm không tác tính của oxit và - Tính m, V khí quặng có hiệu
dụng với nước hidroxit (hiện trong hh có Al suất
- Cho biết ứng dụng tượng khi cho pư axit HNO3.
của muối nhôm bazo tác dụng với - Xđ CM của
- HH các chất
phả ứng
-
(phèn chua, phèn
nhôm)
muối nhôm)
Al3+, AlO2 và
-Hệ số cân bằng tính thành phần
khi cho Al tác hh.
dụng với dung - Hiệu suất về
Nguyên tắc và
sản xuất nhôm bằng
phương pháp điện
phân oxit nóng
chảy, vai trò của
chất xt
dịch HNO3
pứ nhiệt nhôm
Câu
2
1
2
1
6
Điểm
0,33đ
0,33đ
0,67đ
0,33đ
2,00đ
CHỦ ĐỀ 6:
Thực hành
- Giải thích được
hiện
tại
sao
tính
natri, magie,
nhôm và
hợp chất của
chúng
chất
không dùng đồ
vật bằng nhôm
để đựng dd kiềm.
- Giai thích tchh
cua nhôm
Câu
1
1
Điểm
0,33đ
0,33đ
-
- Xác định m
CHỦ ĐỀ
7+8: CROM của Fe, ion Fe
–SẮT –
ĐỒNG
- Biết cấu hình e
- Xác định số
phản ứng khi cho
- Xác định %m chất rắn trong
Fe trong hh.
- Xác định tên
pư Fe với dd
- Biết tính chất vật Fe tác dụng với
lí. hoá học, điều chế dung dịch axit,
của sắt: tính khử muối
Ag+ ,Cu2+.
kim loại khi cho - Bài toán cho
KL tác dụng với sắt, hh chất tác
trung bình
- Loại hợp chất sắt cân bằng của p.ư
chứa nhiều, chứa ít oxihoa khử
- Xác định hệ số
dd muối, tác
dụng với dung
dịch axit
dụng với dung
dịch HNO3
sắt nhất.
- Hiện tượng, cơ
- Toán cho Fe
tác dụng với
dung dịch muối
-Nêu ứng dụng của ché phản ứng khi
sẳt
cho Fe tác dụng
với dung dịch
CuSO4, ...
1
2
1
1
5
0,33đ
0,33đ
0,67đ
0,33đ
1,67đ
- Biết định nghĩa và
phân loại gang,
thép
- Biết ứng dụng
của gang thép trong
thực tế
- Xác được
công thức dựa
vào định luật
faraday
- Xác định m
gang hoặc thép
thu được từ
quặng có hiệu
suất.
- Biết nguyên tắc
sản xuất gang
- Biết quặng sắt
- Biết hàm lượng C
trong gang và thép
1
1
1
3
0,33đ
0,33đ
0,33đ
1,00đ
- Biết vị trí, cấu
hình electron của
Crom và ion crom hợp chất của crom
- Biết số oxi hóa
của crom trong hợp
chất
- Tính chất vật lí
của crom và hợp
chất
- Hiểu tính chất
hóa học của crom;
-Cho Cr, hỗn
hợp các kim
loại phản ứng
với hỗn hợp
dung dịch
-Bt lưỡng tính
- Bt điều chế
Cr theo phản
ứng nhiệt
nhôm
III
- Giải thích về
màu sắc khi cho
muối cromat tiếp
xúc trong các môi
trường axit
Câu
1
1
1
3
Điểm
0,33đ
0,33đ
0,33đ
1,00đ
CHỦ ĐỀ 10: - Nêu được phương - Tinh chế để thu
. Phân biệt
một số hợp
chất vô cơ
pháp nhận biết các
ion âm
- Phân biệt một số
hợp chất
được lượng
nguyên chất
- Quan sát được
hiện tượng
Câu
1
1
2
Điểm
0,33đ
0,33đ
0,67đ
CHỦ ĐỀ 11.
Hóa học và
vấn đề
PTKTXH
Câu
- Nhận biết được
một số chất gây
nghiện, chất gây ô
nhiễm môi trường
1
1
Điểm
0,33đ
0,33đ
Tổng
Câu
9
9
6
6
30
Điểm
(Tỉ lệ %)
3,00đ
(30%)
3,00đ
(30%)
3,00đ
(30%)
1,00đ
(10%)
10,00
(100%)
BIẾT:
Chủ đề 4+5
Câu 1: Dãy gồm các ion X+ , Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là
A. Na+, Cl-, Ar
B. Na+, F-, Ne
C. K+, Cl-, Ar
D.. Li+, F-, Ne
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA là
A. R2O3.
B.R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 3:Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa
A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3
.
C. ion Cl và SO24
.
D. tất cả đều đúng.
Câu 4: Công thức phèn chua là
A. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
C. Li2SO4. Al2(SO4)3. 24. H2O.
B.K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
D. Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
Câu 5: Phát biểu nào về tính chất vật lý của nhôm không đúng?
A.Lập phương tâm diện
C. Dễ kéo sợi và dát mỏng.
*Chủ đề 6+7
B. Tinh thể lập phương tâm khối
D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Câu 6: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là
A. [Ar ] 3d6 4s2.
B. [Ar ] 4s13d7.
C.[Ar ]3d5. D. [Ar ] 3d6.
Câu 7 : Theo định nghĩa:Thép là hợp kim của sắt …
A.có từ0,01%→2%C vàmộtít S,Mn,P,Si.
B. có từ2%→5%C vàmộtít S,Mn,P,Si.
C. có từ6%→10%C vàmộtlượngrấtít S,Mn,P,Si.
D. có từ6 →10%C vàmộtítS,Mn,P,Si.
Câu 8: Cho các hợp chất sau: CrO, Cr2O3, CrO3. Số oxi hóa của cromtrong các hợp chất lần lượtlà
A. +3, +6, +2.
* Chủ đê 10
B. +2, +3, +6.
C. +6, +2, +3.
D. +2, +3, +3.
Câu 9: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Phát biểu đúng là:
A.Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh
B.Có khí thoát ra, có kim loại đồng bám vào
C.Mẫu Na tan, có khí thoát ra
D. Thu được đồng kim loại.
HIỂU:
Chủ đề 4+5
Câu 10: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
A. ở cực dương, ion Cl- bị oxi hoá
C. ở cực dương, nguyên tử Cl bị khử
B. ở cực âm, ion Mg2+ bị oxi hóa
D. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH là
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D. ban đầu có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan, có khí thoát ra.
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?
A. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.
C. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3.
B. O2, Cl2, HCl, H2O.
D. O2, Cl2, HCl, CaCO3.
Câu 13:Để phân biệt 2dung dịch làAlCl3, ZnCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn thì cần một thuốc thử
A.H2O B.dung dịch NaOH
C.dung dịchNH3
Chương 6+7
D.dung dịch HCl
Câu 14:Cho phản ứng: FeO + HNO3 → NO + ... + ...
Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
A. 22.
B.13.
C. 27.
D. 9.
Câu 15: Ngâm 1 lá Fe vào từng dd : FeSO4 , CuSO4, HCl, AgNO3, AlCl3, FeCl3, HNO3 đ, nguội. Số trường hợp
xảy ra pư là:
A. 2
Câu 16: Số lượng chất lưỡng tính trong các chất sau: Cr2O3, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, CrCl3, Cr(OH)3
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 17: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần cho hỗn hợp này vào
B. 3
C. 5
D. 4
A. dung dịch Zn(NO3)2.
B. dung dịch Sn(NO3)2.
D. dung dịch Hg(NO3)2.
C. dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 18: Chất hóa học có nhiều trong thuốc lá
A.Cocain
B. Mocphin
C. Cafein
D. Nicotin
*Vận dụng thấp
Chủ đề 4+5
Câu 19: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
A. 5,00%. B. 6,00%. C. 4,99%. D. 4,00%.
Câu 20: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là:
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be
Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M thu được 6,72 lít khí
(đktc). Giá trị của V là
A. 0,29.
B. 0,2.
C. 0,123.
D. 0,145.
Câu 22: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam
nhôm. Hiệu suất quá trình điện phân là ( Al=27)
A. 75%.
B. 90%.
C. 80%.
D. 85%.
Chủ đề 6+7
Câu 23: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A,
sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Tên kim loại là
A. Fe
B. Cu.
C. Al.
D. Ni.
Câu 24: Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 1 M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là :
A. 8,96 lít
B. 2,24 lít
C. 11,2 lít
D. 1,68 lít
*VẬN DỤNG CAO
Câu 25: Dung dịchXchứa0,375molK2CO3và0,3molKHCO3. Thêmtừtừdungdịchchứa0,525molHClvào dung
dịchXđượcdungdịchYvàVlítCO2(đktc).Thêmdung
thànhmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlà
dịchnướcvôitrongdưvàodung
dịchYthấy
tạo
A.3,36và17,5.
B.8,4và52,5.
C.3,36và52,5. D.6,72và26,25.
Câu 26: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được
hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
Câu27:Thêmmgamkalivào300mldungdịch
từtừdungdịchXvào200mldungdịchAl (SO ) 0,1MthuđượckếttủaY.ĐểthuđượclượngkếttủaYlớn nhấtthì giátrị
B. 0,672 lít. C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
chứaBa(OH) 0,1Mvà
NaOH0,1MthuđượcdungdịchX.
Cho
2
4
2
3
củamlà
A.1,17.
B.0,585.
C.1,755.
D.2,34.
Câu 28: Cần m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% .
Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng Fe hao hụt là 1%. Giá trị m là
A. 760.
B. 1060,13.
C. 1325,16.
D. 767,68.
Câu 29: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra cân lại thì thấy khối lượng tăng 11,6 g, khối lượng Mg đã phản ứng là?
A. 6,96 g
B. 21 g
C. 20,88 g
D. 2,4g
Câu 30: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan
hệ giữa x và y là
A. x = 2y.
B. x = 4y.
B. Na+, F-, Ne
[<br>]Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA là
C. y = 2x.
D. x = y.
[<br>]Dãy gồm các ion X+ , Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là
A. Na+, Cl-, Ar
C. K+, Cl-, Ar
D.. Li+, F-, Ne
D. RO2.
A. R2O3.
B.R2O.
C. RO.
[<br>] Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa
A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3
.
C. ion Cl và SO24
.
D. tất cả đều đúng.
[<br>] Công thức phèn chua là
A. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
C. Li2SO4. Al2(SO4)3. 24. H2O.
B.K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
D. Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
[<br>]Phát biểu nào về tính chất vật lý của nhôm không đúng?
A. Lập phương tâm diện
B. Tinh thể lập phương tâm khối
D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
C. Dễ kéo sợi và dát mỏng.
[<br>]Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là
A. [Ar ] 3d6 4s2.
B. [Ar ] 4s13d7.
C.[Ar ]3d5. D. [Ar ] 3d6.
[<br>]Theo định nghĩa:Thép là hợp kim của sắt …
A.có từ0,01%→2%C vàmộtít S,Mn,P,Si.
B. có từ2%→5%C vàmộtít S,Mn,P,Si.
C. có từ6%→10%C vàmộtlượngrấtít S,Mn,P,Si.
D. có từ6 →10%C vàmộtítS,Mn,P,Si.
[<br>]Cho các hợp chất sau: CrO, Cr2O3, CrO3. Số oxi hóa của cromtrong các hợp chất lần lượtlà
A. +3, +6, +2. B. +2, +3, +6. C. +6, +2, +3. D. +2, +3, +3.
[<br>]Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Phát biểu đúng là:
A. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh
B. Có khí thoát ra, có kim loại đồng bám vào
C. Mẫu Na tan, có khí thoát ra
D. Thu được đồng kim loại.
[<br>]Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
A. ở cực dương, ion Cl- bị oxi hoá
C. ở cực dương, nguyên tử Cl bị khử
B. ở cực âm, ion Mg2+ bị oxi hóa
D. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
[<br>]Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH là
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D. ban đầu có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan, có khí thoát ra.
[<br>]Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?
A. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.
C. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3.
B. O2, Cl2, HCl, H2O.
D. O2, Cl2, HCl, CaCO3.
[<br>]Để phân biệt 2 dung dịch là AlCl3, ZnCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn thì cần một thuốc thử
A.H2O
C.dung dịchNH3
B.dung dịch NaOH
D.dung dịch HCl
[<br>]Cho phản ứng: FeO + HNO3 → NO + ... + ...
Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
A. 22.
B.13.
C. 27.
D. 9.
[<br>]Ngâm 1 lá Fe vào từng dd : FeSO4 , CuSO4, HCl, AgNO3, AlCl3, FeCl3, HNO3 đ, nguội. Số trường hợp xảy
ra pư là:
A. 2
[<br>]Số lượng chất lưỡng tính trong các chất sau: Cr2O3, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, CrCl3, Cr(OH)3
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
[<br>] Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần cho hỗn hợp này vào
B. 3
C. 5
D. 4
A. dung dịch Zn(NO3)2.
B. dung dịch Sn(NO3)2.
D. dung dịch Hg(NO3)2.
C. dung dịch Pb(NO3)2.
[<br>] Chất hóa học có nhiều trong thuốc lá
A.Cocain
[<br>]Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
A. 5,00%. B. 6,00%. C. 4,99%. D. 4,00%.
[<br>]Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là:
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be
B. Mocphin
C. Cafein
D. Nicotin
[<br>]Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M thu được 6,72 lít khí
(đktc). Giá trị của V là
A. 0,29.
B. 0,2.
C. 0,123.
D. 0,145.
[<br>]Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam
nhôm. Hiệu suất quá trình điện phân là ( Al=27)
A. 75%.
B. 90%.
C. 80%.
D. 85%.
[<br>]Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A, sau
1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Tên kim loại là
A. Fe
[<br>]Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 1 M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là :
A. 8,96 lít B. 2,24 lít C. 11,2 lít D. 1,68 lít
B. Cu.
C. Al.
D. Ni.
[<br>]Dung dịchXchứa0,375molK2CO3và0,3molKHCO3. Thêmtừtừdungdịchchứa0,525molHClvào dung
dịchXđượcdungdịchYvàVlítCO2(đktc).Thêmdung
thànhmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlà
dịchnướcvôitrongdưvàodung
dịchYthấy
tạo
A.3,36và17,5.
B.8,4và52,5.
C.3,36và52,5.
D.6,72và26,25.
[<br>]Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được
hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
[<br>]Thêmmgamkalivào300mldungdịch
từtừdungdịchXvào200mldungdịchAl (SO ) 0,1MthuđượckếttủaY.ĐểthuđượclượngkếttủaYlớn nhấtthì giátrị
B. 0,672 lít. C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
chứaBa(OH) 0,1Mvà
NaOH0,1MthuđượcdungdịchX.
Cho
2
4
2
3
củamlà
A.1,17.
B.0,585.
C.1,755.
D.2,34.
[<br>]Cần m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% .
Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng Fe hao hụt là 1%. Giá trị m là
A. 760.
B. 1060,13.
C. 1325,16.
D. 767,68.
[<br>]Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra cân lại thì thấy khối lượng tăng 11,6 g, khối lượng Mg đã phản ứng là?
A. 6,96 g
B. 21 g
C. 20,88 g
D. 2,4g
[<br>] Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan
hệ giữa x và y là
A. x = 2y.
B. x = 4y.
C. y = 2x.
D. x = y.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016.doc

