Đề thi Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 209
Lớp:
Họ, tên thí sinh:......................................................
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
.
kf (x)dx k f (x)dx (k là hằng số).
A. f (x).g(x)dx f (x)dx. g(x)dx
B.
f 3(x)
f '(x) f 2 (x)dx
C
.
D.
.
C.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx
3
Câu 2: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3,-4;1) và mặt phẳng
: x 2y 2z 4 0 . Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt
phẳng
?
2
2
2
2
A. x 3 y 4 (z 1)2 3
C. x 3 y 4 (z 1)2 3
B. x 3 y 4 (z 1)2 9
2
2
2
2
D. x 3 y 4 (z 1)2 9
2
2
I xsin xdx
Câu 3: . Đặt
và J x2 cos xdx . Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta
0
0
được:
2
4
2
4
2
4
2
4
A. J 2I
B. J
2I
C. J
2I
D. J 2I
Câu 4: .Một nguyên hàm của hàm số: f (x) x 1 x2 là:
x2
3
2
2
2
1
3
1
3
1
A. F(x)
1 x2
B. F(x)
1 x2 C. F(x)
1 x2 D. F(x)
1 x2
2
2
Câu 5: .Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y 3x2 2 , y x2 6 là:
67
3
65
3
.
.
A. 16,98
.
B.
C. 22.
D.
của hàm số f x 4x3 3x2 2x 2 thỏa mãn
A. f x x4 x3 x2 2x
C. f x x4 x3 x2 2x 10
là:
F x
F 1 9
Câu 6: .Nguyên hàm
.
B. f x x4 x3 x2 10
.
.
D. f x x4 x3 x2 2
.
Câu 7: . Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y sinx , trục hoành và hai đường thẳng
x 0, x khi quay quanh trục Ox là:
2
3
2 2
3
2
2
2
4
A
B.
.
C.
.
D.
(2x 1)cos xdx bằng:
Câu 8: .
(2x 1)2
(2x 1)2
(2x 1)sin x 2cosx C
(2x 1)sin x sinx C
A.
sin x C . B.
. C.
. D.
cosx C .
2
4
2
f (x) A.sin 2x B
Câu 9: . Cho
, Tìm A và B biết f’(0) = 4 và f (x).dx 3
0
1
3
3
A 2, B
A 2, B
A 1, B
A.
B.
C. Các kết quả A,B,C đều sai. D.
2
2
2
Câu 10: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 6x 4y 12 0 . Mặt
phẳng nào sau đây cắt (S) theo một đường tròn có bán kính r=3
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
A. x y z 3 0
B. 3x 4y 5z 17 20 2 0
D. 2x 2y z 12 0
C. 4x 3y z 4 26 0
Câu 11: . Số phức liên hợp cña sè phøc z = 4i (-2 - 5i) lµ:
A. z 20 8i B. z 8 20i C. z 20 8i
.
.
.
D. z 20 8i .
e
3ea 1
Câu 12: . Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả x3 ln xdx
?
b
1
A. a b 4
.
B. a.b 46
.
C. a.b 64
.
D. a b 12 .
y x, y x2
Câu 13: . Hình phẳng giới hạn bởi
và x 1có diện tích là:
1
3
1
D.
1
2
A.
.
B.
.
C.
1
.
6
2
Câu 14: .Cho tích phân I 2x x2 1dx . Khẳng định nào sau đây sai:
1
3
3
3
2
3
2
A. I u2
B.
C.
udu
D. I 3 3
I
27
I
3
0
0
Câu 15: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;3;0), B(4;-2;3), C(-3;5;6). Tứ giác ABCD
là hình bình hành thì điểm D có tọa độ:
A. (-1;0;9)
B. (-5;10;3)
C. (3;10;-5)
D. (-3;-10;5).
Câu 16: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;1;-1) và mặt phẳng
(P) : 2x 3y z 1 0. Đường đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình:
x 2 3t
x 3 2t
x 3 2t
x 3 2t
A. y 3 t
B. y 1 3t
C. y 1 3t
D. y 1 3t
z 1 t
z 1 t
z 1 t
z 1 t
a
3 e2
Câu 17: . Tích phân (x 1)e2xdx
. Giá trị của a 0 bằng
4
0
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18: . Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Phương trình mặt
phẳng (P) qua AB và song song với CD là:
A. 10x +9y +5z -74=0
C. 10x +9y -5z -74=0
B. 10x +9y -5z +74=0
D. 10x +9y +5z +74=0
x 1 y 3 z
Câu 19: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
và mặt phẳng
2
1
3
(P): x z 2 0. Mặt phẳng (Q) chứa
và vuông góc với (P) có phương trình:
A. x 5y z 14 0 B. x 3y 14 0
C. x 5y z 14 0 D. x 3y 14 0
Câu 20: . Thu gọn số phức z = i(2 - i)(3 + i) ta được:
A. z = 2 + 5i
.
B. z = 1 + 7i.
C. z = 6. D. z = 5i.
Câu 21: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 0. Phươình nào sau đây là
phương trình đường thẳng qua A(-1;3;-4) cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P):
x 5 6t
x 1 3t
x 1 y 3 z 4
x 1 y 3 z 4
A. y 3t B. y 3 t C.
D.
6
2
4
6
5
4
z 4t
z 4 t
3
Câu 22: .
x 1 ln x 1 dx bằng:
0
16
5
7
2
15
4
3
2
10ln 2
8ln 2
16ln 2
6ln 2
D.
A.
B.
C.
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 23: . Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễm số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 là:
A. Đường tròn tâm O, bán kính 1.
C. Hình vuông tâm O cạnh bằng 1.
B. Hình tròn tâm O, bán kính 1.
D. Đường tròn tâm I(1;0), bán kính 1.
Câu 24: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(6;-4;9). Điểm M’ là hình chiếu vuông góc
của M lên mặt phẳng (Oxy). Tọa độ điểm M là:
A. (6;-4;0)
B. (0;0;9)
C. (3;-2;0)
D. (0;-4;9).
Câu 25: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x 3y 2z 1 0. Mặt phẳng nào
sau đây vuông góc với mặt phẳng (P)?
A. 2x 6y 4z 1 0 B. x 3y 2z 1 0 C. 2x 6y 4z 2 0
D. x y z 1 0
y x3
Câu 26: . Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số
thẳng x = - 1, x = 2 là:
trục hoành và hai đường
9
2
15
4
17
A.
.
B.
.
C.
,
.
D. .
4
4
10
6
f x
Câu 27: .Cho
liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn:
f x dx 7
f x dx 3. Khi đó,
0
2
2
10
có giá trị là:
P f x dx f x dx
0
6
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 28: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
x 1 3t
x 1 y 3
z
: y t
;
. Vị trí tương đối giữa 1 và 2 là:
2 :
1
2
1
3
z 2
A. Cắt nhau
B. chéo nhau
C. Trùng nhau.
D. Song song
Câu 29: . Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(1;2;-5). Gọi M,N,P lần lượt là hình chiếu của
điểm I trên các trục Ox,Oy,Oz. Phương trình mặt phẳng (MNP) là:
x
y
z
x
y
z
x
y
z
x
y
z
0
5
.
1
.
1
2 5
.
1 0
.
1
2
1
2 5
1
1
2
5
A.
B.
C.
D.
Câu 30: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm
I(2;0;-1) , bán kính R=4?
2
2
A. x 2 y2 z 1 16
B. x2 y2 z2 4x 2z 11 0
.
2
2
2
2
C. x 2 y2 z 1 2
D. x 2 y2 z 1 8
.
Câu 31: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :3x 2y 3 0 . Vectơ nào sau đây
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A. (03;-2).
B. (3;-2;3)
C. (3;0;-2)
D. 3;2;0
f x e13x
Câu 32: Nguyên hàm của hàm số
là:
e13x
3e
e3x
e
3
A. F x
C . B. F x
C . D . F x
C . C. F x
C
.
3e3x
e13x
3
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;-1;4) và điểm B(0;3;2). Mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng AB có phương trình:
A. x y 3z 11 0 B. x 2y z 2 0 C. x y 3z 2 0 D. x 2y z 2 0
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho điểm A(2;3;0), B(4;-2;3), C(-3;5;6). Trọng tâm của
tam giác ABC có tọa độ:
3
2
9
2
10
A. (3;6;9).
B.
;3;
.
C. (1;2;3).
D. 3; ;3
.
3
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
3 2i 1 i
1 i 3 2i
Câu 35: Thu gọn số phức z =
ta được:
21 61
15 55
2
6
23 63
A. z =
i
.
B. z =
i
.
C. z =
i
.
D. z =
i
.
26 26
26 26
13 13
26 26
Câu 36: .Hàm số F x ex ex x là nguyên hàm của hàm số:
1
A. f x ex ex 1
.
B. f x ex ex x2
.
2
1
2
C. f x ex ex x2
.
D. f x ex ex 1
.
4
6tan x
Câu 37: Nếu đặt t 3tan x 1 thì tích phân I
dx trở thành:
0 cos2 x 3tan x 1
3 4
3 2
1 1
4 2
t2dt
B.
t2 1 dt
.
C. I
t2 1 dt
.
D. I
2t2dt
.
I 3
I 3
3
3
A.
0
1
1
0
2
x.ex 1dx (1)
Câu 38: Tìm:
2
2
2
2
1
1
1
A. ex 1 C
.
B. ex C
.
C. ex 1 C
.
D. x2ex 1 C
2
2
2
3
f (x)dx
Câu 39: Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [2;3] ; F(3)= 3; F(2) = 2. Giá trị
bằng
2
A. -1
B. 1
C. 5
D. 6
Câu 40: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi
qua A(1;-2;0) và nhận n (3;2;1) làm vectơ pháp tuyến?
A. x 2y 1 0
B. 3x 2y z 1 0 C. 3x 2y z 1 0 D. 3x 2y z 1 0
Câu 41: . Mô đun của số phức z=(4-i)+(2+3i)-(5-i) bằng:
10
D.
.
A. 12.
B. 1.
C. 2.
y x3 x
y x x2
Câu 42: .Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
và
là:
9
4
81
12
37
A.
B.
.
C. 13.
D.
12
Câu 43: . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u (2,1;0),v (0;5;0) . Thì cos u,v có giá trị
bằng bao nhiêu?
2 5
5
2 5
5
5
A.
.
B.
C.
.
D.
5
5
5
2
Câu 44: .Tìm phần thực và phần a của số phức z 1 i (1i)2
.
A. Phần thực bằng -4, phần ảo bằng 0.
C. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng -4.
B. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng 0.
D. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 4.
Câu 45 Cho hai số phức z a bi và z' a ' b'i . Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để z.z' là một số thực là:
A. aa ' bb' 0 B. aa ' bb' 0 C. ab' a'b 0 D. ab' a'b 0
Tự luận: Viết phương trình mặt cầu tâm I(2;1;2) cắt mặt phẳng ( P): 3x + 2y – 2z + 13 = 0 bởi đường tròn
( C ) có bán kính r = 2.
Bảng trả lời trắc nghiệm ( Điền đáp án đúng vào bảng sau )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Đáp
Án
Câu 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
Đáp
Án
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_ma_de_209_nam_hoc_2016_2017.doc

