Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh
SƠ
TRƯƠ
̉
GD-ĐT NINH THUÂ
̣
N
ĐÊ
̀
KIÊ
NĂM HO
Môn: Sinh Ho
Thơi gian lam ba
( Không kê thơi gian pha
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
̉
M TRA I TIÊ
C 2016 – 2017
c. Chương tri
i: 45 phu
́ T BÀ I SỐ I LỚ P 12
̀
NG THPT TRƯƠNG CHINH
̀
̣
̣
̀
nh: Nâng cao
̀
̀
̀
́ t
̉
̀
́ t đề )
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tên chủ đề
Cơ chê
́
di
̀
-Khái niệm về
gen, mã di
truyền, đột biến
gen, ĐB cấu trúc quả và vai trò của truyê
và đột biến số
lượng NST.
- Diễn biến của
quá trình sao
chép AND, phiên
mã, dịch mã.
- Nguyên nhân,
các dạng đột biến
gen, đột biến cấu
trúc và số lượng
NST.
- Các đặc điểm
của mã di truyền. tru
- Kết luận về hậu cua vâ
n.
đột biến gen, đột - Giáo dục ý thức
biến NST.
- Lấy được các ví việc bảo vệ môi
- So sa
c va
t châ
́
nh ca
́
c câ
́
u
- Giải các bài tập về
AND, ARN.
- Giải các bài tập về đột
biến gen.
ruyên va
̀
biê
́
n
́
̀
chu
́
c năng
ị
̉
̣
́
t di
̀
- Giải các bài tập về đột
của con người trong biến cấu trúc và số
lượng NST.
dụ.
trường sống, hạn chế
tác nhân gây đột
biến gen, đột biến
cấu trúc và đột biến
số lượng NST.
Số câu: 15
Số điểm:5,0
Tinh qui luâ
a hiên tươ
i truyê
-Số câu: 7
-Số điểm:2,1
-Số câu: 3
-Số điểm:1,5
-Số câu: 2
-Số điểm:0,8
- Giải thích được các - Xác định được tỉ lệ
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu: 15
Sốđiểm:5,0
́
̣
t
ng
- Các khái niệm, -Các đặc điểm,
cac ki hiêu hay kết luận, cơ sở tế đi
dung. - Nôi dung bào học của các - Giáo dục ý thức
cac đinh luât.
- Ảnh hưởng của - Dựa vào kết
u
̉
̣
̣
́
́
̣
̣
nh luâ
̣
t.
các loại giao tử, số tổ
hợp, tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ
̀
n
̀
̣
́
̣
̣
qui luật di truyền. của con người trong kiểu hình trong các
việc bảo vệ môi
trường sống
phép lai.
điều kiện môi
trường trong sự
biểu hiện của gen luật di truyền.
và mối quan hệ
giữa KG, môi
trường và KH
quả phép lai xác
định được qiu
-Giải các bài tậpvề qui
luật phân li, qui luật
phân li độc lập, tương
tác gen và quy luật di
truyền liên kết
- Đưa được các
ví dụ minh họa.
- Đưa được ví
Số câu: 15
Số điểm:5,0
Tổng số điểm -Số câu: 12
-Số điểm: 3.6
-Số câu: 5
-Số điểm:1.5
-Số câu: 5
-Số điểm:1.5
-Số câu: 8
-Số câu: 2
-Số điểm:0.8
-Số câu: 4
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu: 6
-Số câu:15
Sốđiểm:5,0
Số câu: 30
Sốđiểm:10
-Số điểm:2.4
-Số điểm:1.6
-Số điểm:2.4
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Họ tên:...........................................Lớp:.........
KIỂM TRA 1 TIẾT-SINH 12(CB)
Năm học: 2016-2017
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
25
11 12
26 27
13 14 15
28 29 30
16
17 18
19 20 21
22
23 24
Đáp án
Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trên
Câu 1: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabb x aaBb
B. AaBb x AaBb
C. AaBB x AABb
D. AaBB x AaBb.
Câu 2: Một gen có ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có G1= 130, X1= 120. Số liên
kết hiđrô của gen là:
A. 1500
B. 1050
C. 1625
D. 1265
Câu 3: Cho một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người: (1) tật có túm lông ở tai; (2) Hội chứng Đao; (3) Bệnh
mù màu; (4) Bệnh phêninkêtôniêu; (5) Bệnh bạch tạng; (6) Hội chứng tocnơ; (7) Bệnh ung thư máu.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 4: Chị H mang thai được 12 tuần tuổi thì đi đo độ mờ da gáy. Sau khi đo xong bác sĩ chuẩn đoán thai nhi bị
mắc hội chứng Đao. Vậy theo em thai nhi đã bị mắc đột biến dạng nào?
A. Thể tam bội
Câu 5: Ở người hội chứng tocnơ (XO) thuộc loại đột biến nào và có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu ?
A. Thể một, 45 NST B. Thể ba, 47 NST C. Thể một, 47 NST D. Thể ba, 45 NST
B. Thể tam nhiễm
C. Thể tứ bội
D. Thể tứ nhiễm
Câu 6:Một loài thực vật lưỡng bội (2n=8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được lí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do
đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể bốn. Thể bốn này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau
đây?
A. AaBbDdEe
B. AaBbEe
C. AaBbDEe
D. AAaaBbDdEe
Câu 7: Cho một số đặc điểm của biến dị: (1) Biến dị tổ hợp; (2) Những biến đổi đột ngột, gián đoạn về một hoặc
một số tính trạng nào đó; (3) biến đổi kiểu hình đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với môi trường, (4) Biến
đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen. Những đặc điểm của biến dị di truyền là:
A. (1), (2)
B. (2), (3)
C. (3), (4)
D. (1), (4)
Câu 8: F1 dị hợp 2 cặp gen, các gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho F1 tự thụ F2 thu được tỉ lệ kiếu hình là
9 : 6 : 1. Vậy phép lai di truyền theo qui luật:
A. Tương tác gen, kiếu bổ trợ .
C. PLĐLập
B. Tương tác gen, kiếu cộng gộp
D. Tương tác gen, kiếu át chế
Câu 9: Đặc điểm di truyền của gen nằm trong tế bào chất là luôn có kiểu hình:
A. Giống bố.
B. Giống mẹ
C. Giống cả bố và mẹ
D. Khác bố mẹ.
Câu 10: Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:
A. Mở đầu, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
C. Hoạt hóa axitamin và kéo dài chuỗi pôlypeptit .
B. Hoạt hóa axitamin, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
D. Hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi pôlypeptit.
Câu 11: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6
tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha…) được gọi là mức phản ứng
của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.
B. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
C. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất.
D. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng,… thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
Câu 12: Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu: TAX XXX GAG GXA AAA…… Một đột biến mất 3 cặp
nu 6,7,8 (kể từ mã mở đầu). Chuỗi polipeptit do gen đột biển tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 2 axitamin
C. Mất 1 axitamin và có 2 axitamin mới.
B. Mất 1 axitamin và có 1 axitamin mới.
D. Mất 1 axitamin.
Câu 13: Ở người, bệnh bệch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình
thường nhưng có mang gen gây bệnh dự định sinh đứa con đầu lòng. Xác suất sinh ra con trai bình thường là bao
nhiêu?
A. 1/4
B. 1/8
C. 3/8
D. 3/4
Câu 14: Thành phần cấu tạo của Operon Lac bao gồm:
A. Vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa(R)
B. Vùng khởi động(P), vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
C. Vùng khởi động(P), gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
D. Vùng khởi động(P), vùng vận hành, gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
Câu 15: Để gây đột biến gen (biến đổi cặp A-T thành cặp G-X) người ta thường dùng tác nhân:
A. Tia tử ngoại
Câu 16: Ba bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình phiên mã là:
A. AUG, UAA, UAG B. AUG, UAG, UGA C. UAA, UAG, GAU
B. Tia phóng xạ
C. Chất 5- BU
D. Dung dịch cônsixin.
D. UAA, UAG, UGA
Câu 17: Trong các phép lai sau, phép lai phân tích là:
A. BBdd x bbDD B. BbDD x bbDD C. BbDd x bbdd
D. BbDd x Bbdd
Câu 18: Bệnh nào trong số các bệnh sau là hậu quả cuả đột biến gen?
A. Ung thư máu B. Pheninkêtô niệu C. Đao D. Tơcnơ.
Câu 19: Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A.♀ DD x ♂ Dd và ♀ DD x ♂ Dd.
C.♀ DD x ♂ dd và ♀ DD x ♂ Dd.
B.♀ Dd x ♂ dd và ♀ dd x ♂ Dd.
D.♀ Dd x ♂ dd và ♀ Dd x ♂ dd
Câu 20: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A. Tính trạng B. Kiểu gen C. Kiểu hình D. giao tử
Câu 21: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 40%.Theo lí thuyết, phép lai Bv/bV x bV/bv cho đời con có kiểu gen
bv/bv với tỉ lệ:
A. 10%
B.15%
C. 30%
D.20 %
Câu 22: F1 có n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập và trội lặn hoàn toàn. Nếu cho F1 tự thụ F2 có tỉ lệ kiếu hình
phân li theo tỉ lệ:
A. 2n
B. 3n
C. (1:2:1)n
D. (3:1)n
Câu 23 : Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là:
A. 1: 2: 1 và 1: 2: 1 B. 3: 1 và 1: 2: 1 C. 1: 2: 1 và 3: 1 D. 3: 1 và 3: 1
Câu 24: Một loài có bộ NST là 2n=18. Đột biến thể bốn có bao nhiêu NST ?
A. 36 B. 18 C. 20 D. 16
Câu 25: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp. Cây thân cao
có kiểu gen AAaa giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Aa
B.100% AAaa
C. 1/2 AA, 1/2 aa
D. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa
Câu 26: Ở người bệnh máu khó đông do 1 gen lặn trên nhiễm sác thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường,
lấy chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh máu khó đông. Người con trai này nhận alen gây bệnh
từ ai ?
A. Bố
B. Mẹ
C. Bà nội
D. Ông nội.
Câu 27: Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp (số kiểu tổ hợp) nhất?
A. AABbCC x AaBbCC
B. AaBbCC x AaBbcc
C. aaBbcc x AABbCc
D. AaBbCc x AaBbCC
Câu 28: Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc cuả gen có 120 Xitôzin và 240 Guanin .Tính số nucleotit
từng loại của gen ?
A. A = T = 300, G = X = 600
C. A = T = 600, G = X = 300
B. A = T = 540, G = X = 360
D. A = T = 360, G = X = 540
Câu 29: Với XM : nhìn màu bình thường, Xm : mù màu. Một cặp vợ chồng sinh được đứa con gái bị bệnh mù màu.
Kiểu gen của họ là:
A. Xm Y và XM Xm
B. XM Y và Xm Xm
C. X mY và XM XM
D. X MY và X MXm
Câu 30 : Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Bố mẹ đều có kiểu gen AaBbdd thì con lai kiểu
gen AABBdd chiếm tỉ lệ
A. 1/8
B. 1/64 C. 1/16
D. 1/32
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Họ tên:............................................Lớp:.........
KIỂM TRA 1 TIẾT-SINH 12(CB)
Năm học: 2016-2017
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
25
11 12
26 27
13 14 15
28 29 30
16
17 18
19 20 21
22
23 24
Đáp án
Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trên
Câu 1: Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu: TAX XXX GAG GXA AAA…… Một đột biến mất 3 cặp nu
6,7,8 (kể từ mã mở đầu). Chuỗi polipeptit do gen đột biển tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 2 axitamin
C. Mất 1 axitamin và có 2 axitamin mới.
B. Mất 1 axitamin và có 1 axitamin mới.
D. Mất 1 axitamin.
Câu 2: Ở người, bệnh bệch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình
thường nhưng có mang gen gây bệnh dự định sinh đứa con đầu lòng. Xác suất sinh ra con trai bình thường là bao
nhiêu?
A. 1/4
B. 1/8
C. 3/8
D. 3/4
Câu 3: Một gen có ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có G1= 130, X1= 120. Số liên
kết hiđrô của gen là:
A. 1500
B. 1050
C. 1625
D. 1265
Câu 4: Cho một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người: (1) tật có túm lông ở tai; (2) Hội chứng Đao; (3) Bệnh
mù màu; (4) Bệnh phêninkêtôniêu; (5) Bệnh bạch tạng; (6) Hội chứng tocnơ; (7) Bệnh ung thư máu.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5:Một loài thực vật lưỡng bội (2n=8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được lí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do
đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể bốn. Thể bốn này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau
đây?
A. AaBbDdEe
B. AaBbEe
C. AaBbDEe
D. AAaaBbDdEe
Câu 6: Cho một số đặc điểm của biến dị: (1) Biến dị tổ hợp; (2) Những biến đổi đột ngột, gián đoạn về một hoặc
một số tính trạng nào đó; (3) biến đổi kiểu hình đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với môi trường, (4) Biến
đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen. Những đặc điểm của biến dị di truyền là:
A. (1), (2)
B. (2), (3)
C. (3), (4)
D. (1), (4)
Câu 7: Chị H mang thai được 12 tuần tuổi thì đi đo độ mờ da gáy. Sau khi đo xong bác sĩ chuẩn đoán thai nhi bị
mắc hội chứng Đao. Vậy theo em thai nhi đã bị mắc đột biến dạng nào?
A. Thể tam bội
Câu 8: Ở người hội chứng tocnơ (XO) thuộc loại đột biến nào và có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu ?
A. Thể một, 45 NST B. Thể ba, 47 NST C. Thể một, 47 NST D. Thể ba, 45 NST
B. Thể tam nhiễm
C. Thể tứ bội
D. Thể tứ nhiễm
Câu 9: F1 dị hợp 2 cặp gen, các gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho F1 tự thụ F2 thu được tỉ lệ kiếu hình là
9 : 6 : 1. Vậy phép lai di truyền theo qui luật:
A. Tương tác gen, kiếu bổ trợ .
C. PLĐLập
B. Tương tác gen, kiếu cộng gộp
D. Tương tác gen, kiếu át chế
Câu 10: Đặc điểm di truyền của gen nằm trong tế bào chất là luôn có kiểu hình:
A. Giống bố. B. Giống mẹ C. Giống cả bố và mẹ D. Khác bố mẹ.
Câu 11: Bệnh nào trong số các bệnh sau là hậu quả cuả đột biến gen?
A. Ung thư máu B. Pheninkêtô niệu C. Đao D. Tơcnơ.
Câu 12: Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A.♀ DD x ♂ Dd và ♀ DD x ♂ Dd.
C.♀ DD x ♂ dd và ♀ DD x ♂ Dd.
B.♀ Dd x ♂ dd và ♀ dd x ♂ Dd.
D.♀ Dd x ♂ dd và ♀ Dd x ♂ dd
Câu 13: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A. Tính trạng
B. Kiểu gen
C. Kiểu hình
D. giao tử
Câu 14: Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:
A. Mở đầu, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
C. Hoạt hóa axitamin và kéo dài chuỗi pôlypeptit .
B. Hoạt hóa axitamin, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
D. Hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi pôlypeptit.
Câu 15: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6
tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha…) được gọi là mức phản ứng
của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.
B. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
C. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất.
D. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng,… thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
Câu 16: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabb x aaBb
B. AaBb x AaBb
C. AaBB x AABb
D. AaBB x AaBb.
Câu 17: Thành phần cấu tạo của Operon Lac bao gồm:
A. Vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa(R)
B. Vùng khởi động(P), vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
C. Vùng khởi động(P), gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
D. Vùng khởi động(P), vùng vận hành, gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
Câu 18: Để gây đột biến gen (biến đổi cặp A-T thành cặp G-X) người ta thường dùng tác nhân:
A. Tia tử ngoại B. Tia phóng xạ C. Chất 5- BU D. Dung dịch cônsixin.
Câu 19: Ba bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình phiên mã là:
A. AUG, UAA, UAG B. AUG, UAG, UGA C. UAA, UAG, GAU
D. UAA, UAG, UGA
Câu 20: Trong các phép lai sau, phép lai phân tích là:
A. BBdd x bbDD B. BbDD x bbDD C. BbDd x bbdd
D. BbDd x Bbdd
Câu 21: Với XM : nhìn màu bình thường, Xm : mù màu. Một cặp vợ chồng sinh được đứa con gái bị bệnh mù màu.
Kiểu gen của họ là:
A. Xm Y và XM Xm
B. XM Y và Xm Xm
C. X mY và XM XM
D. X MY và X MXm
Câu 22: Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Bố mẹ đều có kiểu gen AaBbdd thì con lai kiểu
gen AABBdd chiếm tỉ lệ
A. 1/8
B. 1/64 C. 1/16
D. 1/32
Câu 23: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 40%.Theo lí thuyết, phép lai Bv/bV x bV/bv cho đời con có kiểu gen
bv/bv với tỉ lệ:
A. 10%
Câu 24: Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là:
A. 1: 2: 1 và 1: 2: 1 B. 3: 1 và 1: 2: 1 C. 1: 2: 1 và 3: 1 D. 3: 1 và 3: 1
B.15%
C. 30%
D.20 %
Câu 25: F1 có n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập và trội lặn hoàn toàn. Nếu cho F1 tự thụ F2 có tỉ lệ kiếu hình
phân li theo tỉ lệ:
A. 2n
B. 3n
C. (1:2:1)n
D. (3:1)n
Câu 26: Ở người bệnh máu khó đông do 1 gen lặn trên nhiễm sác thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường,
lấy chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh máu khó đông. Người con trai này nhận alen gây bệnh
từ ai ?
A. Bố
Câu 27: Một loài có bộ NST là 2n=18. Đột biến thể bốn có bao nhiêu NST ?
A. 36 B. 18 C. 20 D. 16
B. Mẹ
C. Bà nội
D. Ông nội.
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp. Cây thân cao
có kiểu gen AAaa giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Aa
B.100% AAaa
C. 1/2 AA, 1/2 aa
D. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa
Câu 29: Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp (số kiểu tổ hợp) nhất?
A. AABbCC x AaBbCC
B. AaBbCC x AaBbcc
C. aaBbcc x AABbCc
D. AaBbCc x AaBbCC
Câu 30: Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc cuả gen có 120 Xitôzin và 240 Guanin .Tính số nucleotit
từng loại của gen ?
A. A = T = 300, G = X = 600
C. A = T = 600, G = X = 300
B. A = T = 540, G = X = 360
D. A = T = 360, G = X = 540
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Họ tên:...........................................Lớp:.........
KIỂM TRA 1 TIẾT-SINH 12(CB)
Năm học: 2016-2017
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
25
11 12
26 27
13 14 15
28 29 30
16
17 18
19 20 21
22
23 24
Đáp án
Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trên
Câu 1: Cho một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người: (1) tật có túm lông ở tai; (2) Hội chứng Đao; (3) Bệnh
mù màu; (4) Bệnh phêninkêtôniêu; (5) Bệnh bạch tạng; (6) Hội chứng tocnơ; (7) Bệnh ung thư máu.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
A. 3
Câu 2: Đặc điểm di truyền của gen nằm trong tế bào chất là luôn có kiểu hình:
A. Giống bố. B. Giống mẹ C. Giống cả bố và mẹ D. Khác bố mẹ.
Câu 3: Bệnh nào trong số các bệnh sau là hậu quả cuả đột biến gen?
A. Ung thư máu B. Pheninkêtô niệu C. Đao D. Tơcnơ.
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 4: Một loài thực vật lưỡng bội (2n=8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được lí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do
đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể bốn. Thể bốn này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau
đây?
A. AaBbDdEe
Câu 5: Ở người hội chứng tocnơ (XO) thuộc loại đột biến nào và có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu ?
A. Thể một, 45 NST B. Thể ba, 47 NST C. Thể một, 47 NST D. Thể ba, 45 NST
Câu 6: Thành phần cấu tạo của Operon Lac bao gồm:
B. AaBbEe
C. AaBbDEe
D. AAaaBbDdEe
A. Vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa(R)
B. Vùng khởi động(P), vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
C. Vùng khởi động(P), gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
D. Vùng khởi động(P), vùng vận hành, gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
Câu 7: Để gây đột biến gen (biến đổi cặp A-T thành cặp G-X) người ta thường dùng tác nhân:
A. Tia tử ngoại B. Tia phóng xạ C. Chất 5- BU D. Dung dịch cônsixin.
Câu 8: F1 dị hợp 2 cặp gen, các gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho F1 tự thụ F2 thu được tỉ lệ kiếu hình là
9 : 6 : 1. Vậy phép lai di truyền theo qui luật:
A. Tương tác gen, kiếu bổ trợ .
C. PLĐLập
B. Tương tác gen, kiếu cộng gộp
D. Tương tác gen, kiếu át chế
Câu 9: Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu: TAX XXX GAG GXA AAA…… Một đột biến mất 3 cặp nu
6,7,8 (kể từ mã mở đầu). Chuỗi polipeptit do gen đột biển tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 2 axitamin
C. Mất 1 axitamin và có 2 axitamin mới.
B. Mất 1 axitamin và có 1 axitamin mới.
D. Mất 1 axitamin.
Câu 10: Ở người, bệnh bệch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình
thường nhưng có mang gen gây bệnh dự định sinh đứa con đầu lòng. Xác suất sinh ra con trai bình thường là bao
nhiêu?
A. 1/4
B. 1/8
C. 3/8
D. 3/4
Câu 11: Một gen có ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có G1= 130, X1= 120. Số
liên kết hiđrô của gen là:
A. 1500
B. 1050
C. 1625
D. 1265
Câu 12: Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A.♀ DD x ♂ Dd và ♀ DD x ♂ Dd.
C.♀ DD x ♂ dd và ♀ DD x ♂ Dd.
B.♀ Dd x ♂ dd và ♀ dd x ♂ Dd.
D.♀ Dd x ♂ dd và ♀ Dd x ♂ dd
Câu 13: Cho một số đặc điểm của biến dị: (1) Biến dị tổ hợp; (2) Những biến đổi đột ngột, gián đoạn về một hoặc
một số tính trạng nào đó; (3) biến đổi kiểu hình đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với môi trường, (4) Biến
đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen. Những đặc điểm của biến dị di truyền là:
A. (1), (2)
B. (2), (3)
C. (3), (4)
D. (1), (4)
Câu 14: Chị H mang thai được 12 tuần tuổi thì đi đo độ mờ da gáy. Sau khi đo xong bác sĩ chuẩn đoán thai nhi bị
mắc hội chứng Đao. Vậy theo em thai nhi đã bị mắc đột biến dạng nào?
A. Thể tam bội
Câu 15: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A. Tính trạng B. Kiểu gen C. Kiểu hình D. giao tử
Câu 16: Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:
B. Thể tam nhiễm
C. Thể tứ bội
D. Thể tứ nhiễm
A. Mở đầu, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
C. Hoạt hóa axitamin và kéo dài chuỗi pôlypeptit .
B. Hoạt hóa axitamin, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
D. Hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi pôlypeptit.
Câu 17: Ba bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình phiên mã là:
A. AUG, UAA, UAG B. AUG, UAG, UGA C. UAA, UAG, GAU
D. UAA, UAG, UGA
Câu 18: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6
tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha…) được gọi là mức phản ứng
của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.
B. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
C. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất.
D. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng,… thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
Câu 19: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabb x aaBb
Câu 20: Trong các phép lai sau, phép lai phân tích là:
A. BBdd x bbDD B. BbDD x bbDD C. BbDd x bbdd
B. AaBb x AaBb
C. AaBB x AABb
D. AaBB x AaBb.
D. BbDd x Bbdd
Câu 21: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 40%.Theo lí thuyết, phép lai Bv/bV x bV/bv cho đời con có kiểu gen
bv/bv với tỉ lệ:
A. 10%
B.15%
C. 30%
D.20 %
Câu 22: Với XM : nhìn màu bình thường, Xm : mù màu. Một cặp vợ chồng sinh được đứa con gái bị bệnh mù màu.
Kiểu gen của họ là:
A. Xm Y và XM Xm
B. XM Y và Xm Xm
C. X mY và XM XM
D. X MY và X MXm
Câu 23: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp. Cây thân cao
có kiểu gen AAaa giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Aa
B.100% AAaa
C. 1/2 AA, 1/2 aa
D. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa
Câu 24: Ở người bệnh máu khó đông do 1 gen lặn trên nhiễm sác thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường,
lấy chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh máu khó đông. Người con trai này nhận alen gây bệnh
từ ai ?
A. Bố
Câu 25: Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp (số kiểu tổ hợp) nhất?
A. AABbCC x AaBbCC B. AaBbCC x AaBbcc C. aaBbcc x AABbCc D. AaBbCc x AaBbCC
B. Mẹ
C. Bà nội
D. Ông nội.
Câu 26: Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Bố mẹ đều có kiểu gen AaBbdd thì con lai kiểu
gen AABBdd chiếm tỉ lệ
A. 1/8
Câu 27: Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là:
A. 1: 2: 1 và 1: 2: 1 B. 3: 1 và 1: 2: 1 C. 1: 2: 1 và 3: 1 D. 3: 1 và 3: 1
Câu 28: Một loài có bộ NST là 2n=18. Đột biến thể bốn có bao nhiêu NST ?
B. 1/64 C. 1/16
D. 1/32
A. 36
B. 18
C. 20
D. 16
Câu 29: Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc cuả gen có 120 Xitôzin và 240 Guanin .Tính số nucleotit
từng loại của gen ?
A. A = T = 300, G = X = 600
C. A = T = 600, G = X = 300
B. A = T = 540, G = X = 360
D. A = T = 360, G = X = 540
Câu 30: F1 có n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập và trội lặn hoàn toàn. Nếu cho F1 tự thụ F2 có tỉ lệ kiếu hình
phân li theo tỉ lệ:
A. 2n
B. 3n
C. (1:2:1)n
D. (3:1)n
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Họ tên:..................................................Lớp:.........
KIỂM TRA 1 TIẾT-SINH 12(CB)
Năm học: 2016-2017
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
25
11 12
26 27
13 14 15
28 29 30
16
17 18
19 20 21
22
23 24
Đáp án
Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trên
Câu 1: Ở người hội chứng tocnơ (XO) thuộc loại đột biến nào và có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu ?
A. Thể một, 45 NST B. Thể ba, 47 NST C. Thể một, 47 NST D. Thể ba, 45 NST
Câu 2:Một loài thực vật lưỡng bội (2n=8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được lí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do
đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể bốn. Thể bốn này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau
đây?
A. AaBbDdEe
B. AaBbEe
C. AaBbDEe
D. AAaaBbDdEe
Câu 3: Cho một số đặc điểm của biến dị: (1) Biến dị tổ hợp; (2) Những biến đổi đột ngột, gián đoạn về một hoặc
một số tính trạng nào đó; (3) biến đổi kiểu hình đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với môi trường, (4) Biến
đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen. Những đặc điểm của biến dị di truyền là:
A. (1), (2)
B. (2), (3)
C. (3), (4)
D. (1), (4)
Câu 4: F1 dị hợp 2 cặp gen, các gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho F1 tự thụ F2 thu được tỉ lệ kiếu hình là
9 : 6 : 1. Vậy phép lai di truyền theo qui luật:
A. Tương tác gen, kiếu bổ trợ .
C. PLĐLập
B. Tương tác gen, kiếu cộng gộp
D. Tương tác gen, kiếu át chế
Câu 5: Đặc điểm di truyền của gen nằm trong tế bào chất là luôn có kiểu hình:
A. Giống bố. B. Giống mẹ C. Giống cả bố và mẹ D. Khác bố mẹ.
Câu 6: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha,
ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha…) được gọi là mức phản ứng
của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.
B. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
C. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất.
D. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng,… thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
Câu 7: Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu: TAX XXX GAG GXA AAA…… Một đột biến mất 3 cặp nu
6,7,8 (kể từ mã mở đầu). Chuỗi polipeptit do gen đột biển tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 2 axitamin
C. Mất 1 axitamin và có 2 axitamin mới.
B. Mất 1 axitamin và có 1 axitamin mới.
D. Mất 1 axitamin.
Câu 8: Ở người, bệnh bệch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình
thường nhưng có mang gen gây bệnh dự định sinh đứa con đầu lòng. Xác suất sinh ra con trai bình thường là bao
nhiêu?
A. 1/4
B. 1/8
C. 3/8
D. 3/4
Câu 9: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabb x aaBb
Câu 10: Ba bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình phiên mã là:
A. AUG, UAA, UAG B. AUG, UAG, UGA C. UAA, UAG, GAU
Câu 11: Trong các phép lai sau, phép lai phân tích là:
A. BBdd x bbDD B. BbDD x bbDD C. BbDd x bbdd
B. AaBb x AaBb
C. AaBB x AABb
D. AaBB x AaBb.
D. UAA, UAG, UGA
D. BbDd x Bbdd
Câu 12: Một gen có ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có G1= 130, X1= 120. Số
liên kết hiđrô của gen là:
A. 1500
B. 1050
C. 1625
D. 1265
Câu 13: Cho một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người: (1) tật có túm lông ở tai; (2) Hội chứng Đao; (3)
Bệnh mù màu; (4) Bệnh phêninkêtôniêu; (5) Bệnh bạch tạng; (6) Hội chứng tocnơ; (7) Bệnh ung thư máu.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
A. 3
Câu 14: Bệnh nào trong số các bệnh sau là hậu quả cuả đột biến gen?
A. Ung thư máu B. Pheninkêtô niệu C. Đao D. Tơcnơ.
Câu 15: Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
B. 4
C. 5
D. 6
A.♀ DD x ♂ Dd và ♀ DD x ♂ Dd.
C.♀ DD x ♂ dd và ♀ DD x ♂ Dd.
B.♀ Dd x ♂ dd và ♀ dd x ♂ Dd.
D.♀ Dd x ♂ dd và ♀ Dd x ♂ dd
Câu 16: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A. Tính trạng B. Kiểu gen C. Kiểu hình D. giao tử
Câu 17: Chị H mang thai được 12 tuần tuổi thì đi đo độ mờ da gáy. Sau khi đo xong bác sĩ chuẩn đoán thai nhi bị
mắc hội chứng Đao. Vậy theo em thai nhi đã bị mắc đột biến dạng nào?
A. Thể tam bội
B. Thể tam nhiễm
C. Thể tứ bội
D. Thể tứ nhiễm
Câu 18: Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:
A. Mở đầu, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
C. Hoạt hóa axitamin và kéo dài chuỗi pôlypeptit .
Câu 19: Thành phần cấu tạo của Operon Lac bao gồm:
B. Hoạt hóa axitamin, kéo dài chuỗi pôlypeptit và kết thúc
D. Hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi pôlypeptit.
A. Vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa(R)
B. Vùng khởi động(P), vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
C. Vùng khởi động(P), gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
D. Vùng khởi động(P), vùng vận hành, gen điều hòa và một nhóm gen cấu trúc.
Câu 20: Để gây đột biến gen (biến đổi cặp A-T thành cặp G-X) người ta thường dùng tác nhân:
A. Tia tử ngoại
B. Tia phóng xạ
C. Chất 5- BU
D. Dung dịch cônsixin.
Câu 21: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 40%.Theo lí thuyết, phép lai Bv/bV x bV/bv cho đời con có kiểu gen
bv/bv với tỉ lệ:
A. 10%
Câu 22: Một loài có bộ NST là 2n=18. Đột biến thể bốn có bao nhiêu NST ?
A. 36 B. 18 C. 20 D. 16
B.15%
C. 30%
D.20 %
Câu 23: F1 có n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập và trội lặn hoàn toàn. Nếu cho F1 tự thụ F2 có tỉ lệ kiếu hình
phân li theo tỉ lệ:
A. 2n
B. 3n
C. (1:2:1)n
D. (3:1)n
Câu 24: Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là:
A. 1: 2: 1 và 1: 2: 1 B. 3: 1 và 1: 2: 1 C. 1: 2: 1 và 3: 1 D. 3: 1 và 3: 1
Câu 25: Ở người bệnh máu khó đông do 1 gen lặn trên nhiễm sác thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường,
lấy chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh máu khó đông. Người con trai này nhận alen gây bệnh
từ ai ?
A. Bố
B. Mẹ
C. Bà nội
D. Ông nội.
Câu 26: Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc cuả gen có 120 Xitôzin và 240 Guanin .Tính số nucleotit
từng loại của gen ?
A. A = T = 300, G = X = 600
C. A = T = 600, G = X = 300
B. A = T = 540, G = X = 360
D. A = T = 360, G = X = 540
Câu 27: Với XM : nhìn màu bình thường, Xm : mù màu. Một cặp vợ chồng sinh được đứa con gái bị bệnh mù màu.
Kiểu gen của họ là:
A. Xm Y và XM Xm
B. XM Y và Xm Xm
C. X mY và XM XM
D. X MY và X MXm
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp. Cây thân cao
có kiểu gen AAaa giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Aa
Câu 29: Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp (số kiểu tổ hợp) nhất?
A. AABbCC x AaBbCC B. AaBbCC x AaBbcc C. aaBbcc x AABbCc D. AaBbCc x AaBbCC
B.100% AAaa
C. 1/2 AA, 1/2 aa
D. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa
Câu 30 : Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Bố mẹ đều có kiểu gen AaBbdd thì con lai kiểu
gen AABBdd chiếm tỉ lệ
A. 1/8
B. 1/64 C. 1/16
D. 1/32
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn:Sinh học 12.Chương trình cơ bản
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪ N CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
BIỂU ĐIỂM
101
1
2
3
4
5
6
7
8
A
A
B
B
A
D
A
A
B
D
A
B
C
B
C
D
C
B
B
D
A
D
A
C
D
B
D
B
A
C
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

