Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG III – BÀI SỐ 06 – LỚP 12 – CT CHUẨN
A. Khung ma trận
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TNKQ TL
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ TL
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
TL
TNKQ
TL
- Biết các khái niệm, toạ
độ của một vectơ.
- Biết phương trình mặt
cầu.
- Tính được tích vô
hướng của hai vectơ.
- Xác định được toạ độ
tâm và bán kính của mặt
cầu có PT cho trước.
4
- Viết được
phương trình mặt
cầu, dạng cơ bản.
- Biết cách viết
phương trình mặt
cầu thỏa điều kiện
cho trước.
1. Hệ tọa độ trong
không gian
Số câu
3
2
1
10
Số điểm Tỉ lệ %
1,2
1,6
0,8
0,4
4,0 – 40%
- Biết cách viết
phương trình mặt
phẳng thỏa điều
kiện cho trước
- Biết xác định tọa
độ của điểm thỏa
điều kiện cho trước.
- Biết phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
- Xác định được vectơ
pháp tuyến của mặt
phẳng.
- Biết điều kiện vuông
góc hoặc song song của
hai mặt phẳng.
- Tính được khoảng cách phẳng.
từ một điểm đến một MP.
2. Phương trình
mặt phẳng
- Biết cách viết
phương trình mặt
Số câu
3
4
2
1
1
11
Số điểm Tỉ lệ %
1,2
1,6
0,8
0,4
2,0
6,0 – 60%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
8
4
2
1
21
2,4
24%
3,2
1,6
0,8
2,0
10
32%
16%
8%
20%
100%
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 8 điểm , TNTL: 2 điểm.
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của
"MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG III – BÀI SỐ 06 – LỚP 12 – CT CHUẨN"
1
CHỦ ĐỀ
CÂU
CẤP ĐỘ
MÔ TẢ
Xác định tọa độ của vectơ khi cho vectơ dưới dạng phân tích qua ba vectơ đơn vị trong hệ
trục tọa độ. (Ví dụ: u 2i j 3k ).
Xác định được độ dài của một vectơ.
1
Nhận biết
2
3
Xác định được phương trình của một mặt cầu biết tọa độ tâm và bán kính.
Tính được tọa độ tâm và bán kính của một mặt cầu.
Tính được tọa độ của véctơ.
4
1. Hệ tọa độ trong
5
không gian
Thông hiểu
6
Tính được tọa độ của điểm thỏa điều kiện cho trước.
Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.
7
8
Xác định được diện tích của mặt cầu có phương trình cho trước.
Viết phương trình mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.
Vận dụng thấp
9
10
11
12
14
13
15
16
17
18
Vận dụng cao Tính được tọa độ của điểm thuộc mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.
Nhận ra VTPT của mặt phẳng có phương trình cho trước.
Nhận biết
Xác định một vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng có phương trình cho trước.
Nhận ra phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Xác định tham số m để hai mặt phẳng có song song.
Xác định điểm thuộc hay không thuộc mặt phẳng khi cho tọa độ điểm và pttq của mặt phẳng.
Thông hiểu
2. Phương trình
Xác định khoảng cách của hai mặt phẳng song song.
mặt phẳng
Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, suy ra pt mặt cầu.
Viết được pt của một mp thỏa điều kiện cho trước ( chứa hai điểm và vuông góc với mp).
Vận dụng thấp
Viết được pt của một mp khi cho nó song song với mp cho trước và tiếp xúc hoặc cắt với một
mặt cầu cho trước.
19
Bài toán liên hệ giữa mặt cầu, mặt phẳng và đường tròn.
20
Vận dụng cao
Viết được pt của một mp thỏa điều kiện cho trước.
TL
2
D. Đề kiểm tra (Mẫu)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8 điểm)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u k 5 j 7i tọa độ của vectơ
u
là:
A. u (1;5;7)
B. u (5;1;7)
C. u (1;5;7)
D. u (7;5;1)
uur
uur
a ?
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
tìm độ dài của vectơ
a = - 1;0;2
(
)
A. 0
B. 1
C.
5
D.
3
2
2
2
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có pt
tìm
x - 5 + y + 4 + z = 9
(
) (
)
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
A. I - 5;4;0 vàR = 9
S
?
( )
B. I 5;- 4;0 và R = 3
(
)
(
)
C. I - 5;4;0 và R = 3
D. I 5;- 4;0 và R = 9
(
)
(
)
Câu 4: Cho mặt cầu (S) có pt x2 y2 z2 8x 4y 2z 4 0 , bán kính R của mặt cầu (S) là:
A. R=2
Câu 5: Cho các vectơ
B. R= 88
a (1;2;3); b (2;4;1); c (1;3;4)
C. R=5
D. R= 17
Vectơ v 2a 3b 5c có toạ độ là:
A. (7; 3; 23)
B. (23; 7; 3)
C. (3; 7; 23)
D. (7; 23; 3)
Câu 6: Cho 2 điểm A(1; 2; –3) và B(6; 5; –1), nếu OABC là hình bình hành thì toạ độ điểm C là:
A. (5; 3; 2) B. (–5;–3;–2) C. (3;5;–2) D. (–3;–5;–2)
Câu 7: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3), phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. x2 (y 3)2 (z 1)2 9
C. x2 (y 3)2 (z 1)2 9
B. x2 (y 3)2 (z 1)2 9
D. x2 (y 3)2 (z 1)2 3
Câu 8: Cho mặt cầu (S) có phương trình x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 5 = 0 trong các số dưới đây
số nào là diện tích của mặt cầu (S) ?
A. 9
B. 12
C. 36
D. 54
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(-1; 4; 2) và có thể tích
V 972 Khi đó phương trình mặt cầu (S) là:
A. (x 1)2 (y 4)2 (z 2)2 81
C. (x 1)2 (y 4)2 (z 2)2 9
B. (x 1)2 (y 4)2 (z 2)2 9
D. (x 1)2 (y 4)2 (z 2)2 81
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có pt x2 + y2 + z2 – 4x – 4y – 4z = 0 và điểm
A(4; 4; 0) tìm tọa độ điểm B thuộc (S) sao cho tam giác OAB đều ?
B(0;4;4)
B(0;4;4)
B(0;4;4)
B(0;4;4)
A.
B.
C.
D.
B(4;0;4)
B(4;0;4)
B(4;0;4)
B(4;0;4)
Câu 11: Một VTPT
n
của mặt phẳng (P) có phương trình 4y – z + 9x + 2017 = 0 là:
A. n (1;9;4)
B. n (9;4;1)
C. n (9;4;1)
D. n (4;9;1)
Câu 12: Một VTPT của mặt phẳng (Oyz) là:
A. i (1;0;0)
B. n (0;0;1)
C. j (0;1;0)
D. k (0;0;1)
Câu 13: Cho hai mặt phẳng song song (P) nx 7y 6z 4 0 và (Q) 3x my 2z 7 0 Khi đó giá trị
của m và n là:
7
3
3
7
7
3
7
3
A. m ; n 9
B. m ; n 9
C. m ; n 1
D. n ; m 9
3
Câu 14: Mặt phẳng qua 3 điểm A 1;0;0 , B 0;2;0 , C 0;0;3 có phương trình.
y
y
2
x
1
z
3
x
1
z
3
A. x 2y 3z 1.
B.
6.
C.
1. D. 6x 3y 2z 6.
2
Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) 2x + 3y – 5z – 15 = 0 ?
A. (0; 5; 0) B. (0;–5;0) C. (1; 1; 2) D. (–1;–1;4)
Câu 16: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) 2x y 3z 5 0 và (Q) 2x y 3z 1 0 bằng:
3 14
7
2 14
7
A.
B.
C. 4
D. 6
Câu 17: Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mp(P) x 2y 2z 2 0 là:
2
2
2
2
2
2
A. S : x 1 y 2 z 1 3
B.(S) : x 1 y 2 z 1 9
2
2
2
2
2
2
C. S : x 1 y 2 z 1 3
D. (S) : x 1 y 2 z 1 9
Câu 18: Phương trình mặt phẳng () đi qua hai điểm A(1;0;1) , B(2;1;2) và vuông góc với
mặt phẳng (): x + 2y + 3z - 2017 = 0 là:
A. x - 2y + z = 0
B. x + 2y + 3z - 4 = 0
C. x - 2y + z + 2 = 0 D. x - 2y + z - 2 = 0
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) x + y + 2z + 1= 0 và mặt cầu
(S) x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 6z + 8 = 0 phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp
xúc với mặt cầu (S) là :
A. 2x + y + 2z – 11 = 0 B. x + y + 2z – 11 = 0
C.x + y + z – 11 = 0 D. x + y + 2z – 1 = 0
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1; 2; -2) và mp(P) 2x + 2y + z + 5 = 0 lập phương
trình mặt cầu (S) tâm I sao cho giao của mặt cầu (S) và mp(P) là đường tròn có chu vi bằng 8
.
A. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 4z – 16 = 0
B. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 4z + 16 = 0
A. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 4z + 25 = 0
A. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 4z – 25 = 0
Phần II. Tự luận (2 điểm)
Đề 1 (2 điểm).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z - 3 = 0 và
mặt phẳng (P) có pt: 2x – y + 2z -14 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt
cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
Đề 2 (2 điểm).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z - 3 = 0 và
mặt phẳng (P) có pt: 2x – y + 2z -14 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Oz và cắt mặt
cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
------- Hết -------
4
E. Đáp án phần tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z - 3 = 0 và mp(P): 2x – y + 2z -14 = 0.
Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường
tròn có bán kính bằng 3.
Mặt cầu (S) cóTâm I(1; -2; -1) và bán kính r = 3, suy ra mặt phẳng (Q)
chứa điểm I
0,5
Đề 1
(2 điểm)
VTPT n OI i (0;1;2)
0,5
0,5
0,5
Mp(Q): 0.(x – 0) – 1.(y – 0) + 2.(z – 0) = 0
Mp(Q): y – 2z = 0
Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z - 3 = 0 và mp(P): 2x – y + 2z -14 = 0.
Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Oz và cắt mặt cầu (S) theo một đường
tròn có bán kính bằng 3.
Mặt cầu (S) cóTâm I(1; -2; -1) và bán kính r = 3, suy ra mặt phẳng (Q)
chứa điểm I
0,5
Đề 2
(2 điểm)
VTPT n OI k (2;1;0)
Mp(Q): -2.(x – 0) – 1.(y – 0) + 0.(z – 0) = 0
Mp(Q): 2x + y = 0
0,5
0,5
0,5
------- Hết ------
5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_nam_hoc_2016_20.doc

