Đề kiểm tra môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tôn Đức Thắng
Kỳ thi: HOA11L3M
Môn thi: HOA11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0điểm)
C2H5
|
0001: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
là :
CH3 C CH CH CH2 CH3
|
|
|
CH3
CH3 CH3
A. 3,4,5,5-tetrametylheptan
C. 2,4-đietyl-2,3-đimetylhexan
B. 3,3,4,5-tetrametylheptan
D. 2-etyl-2,3,4-trimetylhexan
0002: Trong phòng thí nghiệm, metan thường được điều chế bằng cách:
A. Nhiệt phân natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút
B. Crackinh butan
C. Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit
D. Thủy phân canxi cacbua
0003: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như
hình vẽ:
Hợp chất hữu cơ và CuO
Bông trộn CuSO4 khan
Dd Ca(OH)2
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH.
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ.
0004: Butan dưới tác dụng của nhiệt và có mặt chất xúc tác thì thu được hỗn hợp X gồm:
A. C4H10, C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
C. C4H10, C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H8
B. H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
D. CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
0005: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A. Xăng dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy
B. Xăng dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
C. Xăng dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D. Xăng dầu tan trong nước hơi nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
0006: Khi cho Isopentan tác dụng với clo (có chiếu sáng) theo tỉ lệ 1:1 thì số dẫn xuất monoclo thu được là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
0007: Anken: 3–metylpent–2–en có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
CH3CH CH=CHCH3
CH3CH CH=CHCH2CH3
CH3
CH3
A.
C.
`
B.
D.
`
CH3CH2C=CHCH3
CH3
CH3CH2CH=CCH3
CH3
`
`
0008: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học)
A. 4. B. 5. C. 6.
0009: Có bao nhiêu ankin ứng với C5H8 phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3 ?
A. 1. B. 2. C. 3.
D. 7.
D. 4
0010: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren. Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với AgNO3/NH3 dư.
X và Y tác dụng với H2 (dư, xúc tác Ni) tạo ra cùng một ankan. Tên đúng của X và Y lần lượt theo danh pháp IUPAC
là:
A. 2-metylbut-1,2-đien; 3-metylbut-1-in
C. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-3-in
B. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-1-in
D. 2-metylbut-1,3-đien; 3-metylbut-1-in
0011: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế axetilen bằng cách nào dưới đây?
A. Cho Canxicacbua tác dụng với nước
C. Tách Hiđro từ etilen
B. Cho Nhômcacbua tác dụng với nước.
D. Tách nước từ ancol etylic (có xt H2SO4 đặc,1800C)
0012: Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Anken hay diolefin có công thức phân tử chung là CnH2n (n ≥ 2)
B. Ankadien, anken và ankin đều làm mất màu dung dịch brom.
C. Các ankin có liên kết ba đầu mạch (dạng R- C CH) được gọi là các ank-1-in
D. Trong công nghiệp anken được điều chế từ ankan
0013: Hình ảnh điều chế khí etilen trong phòng thí nghiệm. Nhận định đúng là:
A. Có thể thu khí bằng cách để ngửa bình
B. Dung dịch H2SO4 đặc là chất tham gia phản ứng
C. Dung dịch H2SO4 đặc và đá bột là chất xúc tác để phản ứng xảy ra.
D. Bỏ đá bột vào ống nghiệm để tránh hỗn hợp sôi quá mạnh, trào ra ngoài ống nghiệm
0014: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3 /NH3 dư.
D. dd axit HCl
0015: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của anken.
B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
0016: Để phân biệt các chất khí sau: but-1-in, but-2-in, butan người ta dùng các chất nào sau đây ?
A. dung dịch KMnO4
B. dung dịch Br2
C. dd AgNO3/NH3 ,dd Br2
D. dd AgNO3/NH3
0017: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
0018: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en.
C. eten và but-2-en.
B. propen và but-2-en.
D. eten và but-1-en.
0019: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là:
A. (-CH=CH-CH=CH-)n.
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CH-CH=CH-)n.
0020: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng cộng nước vào axetylen là:
A. CH3-CH(OH)2 B. CH3CH2OH C. CH2=CH-OH
D. CH3CHO
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
CÂU 1: (1,0đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau( viết dưới dạng CTCT), ghi rõ điều kiện nếu có.
Nhôm cacbua → CH4→ axetilen → etilen → nhựa PE
CÂU 2: (2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp thu được VCO :VH O 12: 23 .
2
2
a) Tìm công thức phân tử của 2 hiđrocacbon (1điểm)
b) Tính % về số mol của mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp. (1điểm)
CÂU 3: (1,0đ) Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H2, 0,05 mol C3H6 và 0,07 mol H2 với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H6, C2H4, C3H8, C2H2 dư, C3H6 dư và H2 dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng bình dung dịch nặng thêm bao
nhiêu gam?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3
0,25
0,25
0,25
0,25
2CH4 → C2H2 + 3H2 nhiệt độ: 15000 / làm lạnh nhanh
C2H2 + H2 → C2H4
xt: Pd/PbCO3 (hoặc Pd/BaSO4)
t0 ,xt
n CH2 = CH2 (-CH2- CH2-)n
p
(Thiếu điều kiện trừ 0,05 điểm, chưa cân bằng trừ 0,1 điểm )
V
12
CO2
Câu 2: a) Ta có:
1VH O VCO
2 hiđrocacbon là ankan
0,25
2
2
VH O 23
2
Gọi công thức chung của 2 ankan là: Cn H2n2
Cn H2n2 O2nCO2 (n 1)H2O
0,25
n
12
23
n 1,1
n 1
0,25
0,25
2 ankan là CH4 và C2H6
0,25
Câu 2: b) Gọi x là % về số mol của CH4
(1-x) là % về số mol củaC2H6
Ta có: x+2.(1-x)=1,1
0,5
0,25
x=0,9=90% ;
% số mol của C2H6 là 10%
Câu 3 : Vì hàm lượng của C, H trong X và Y là như nhau nên để đơn giản khi tính toán thay vì
đốt Y bằng đốt X:
0,25
C2H2 + 2,5O2
0,06 mol
C3H6 + 4,5O2
0,05
2H2 + O2
0,07
2CO2
0,12
+
H2O
0,06
3H2O
0,15
3CO2
0,15
+
2H2O
0,07
0,25
0,25
ΣnCO = 0,12 + 0,15 = 0,27 mol;
ΣnH O = 0,06 + 0,15 + 0,07 = 0,28mol
2
2
Khối lượng bình tăng bằng khối lượng CO2 và khối lượng H2O.
Δm = 0,27×44 + 0,28×18 =16,92gam.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2015_2016_truong_thpt.doc

