Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HOÙA HOÏC - LỚP 11
Mức độ nhận thức
Cộng
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
kiến thức
TN
- cấu tạo
phân tử,
đồng đẳng
- điều chế,
ứng dụng
2
TN
TL
TN
- Xác định
CTPT 2 ankan
đồng đẳng kế
tiếp dựa vào
phản ứng cháy
1
TN
TL
- tính chất hóa
1.Hidrocacbon
no
học.
Số câu
1
4
Số điểm(%)
0,8đ
0,4đ
0,4đ
1,6đ
2. Hidrocacbon
không no.
- Khái niệm
hidrocacbon
không no.
Công thức
chung.
- tính chất hóa Viết PTHH
- BT về phản
ứng axetilen,
propin phản
ứng với dd
AgNO3 /NH3:
tính khối lượng
kết tủa hoặc
ngược lại.
học anken,
ankadien,
ankin.
biểu diễn
chuỗi PƯ
- Danh pháp.
Số câu
2
1
1
1
5
Số điểm(%)
3. Tổng hợp
hidrocacbon no
và không no
0,8đ
0,4đ
1,0đ
0,4đ
2,6đ
- BT hh ankan,
anken và ankin
phản ứng với
dd Brom, dd
AgNO3/NH3 =>
tính thành phần
%.
- Tính khối
lượng hh
hidrocacbon
dựa vào
phản ứng
cháy.
Số câu
1
1
2
Số điểm(%)
0,4đ
0,4đ
0,8đ
4. Hidrocacbon - cấu tạo
- tính chất hóa
- Cho toluen td
với HNO3 (1:3).
Tính khối
thơm
phân tử, công học của
thức chung.
benzen, toluen,
- đồng phân, stiren.
lượng sản phẩm
TNT thu được
(có hiệu suất)
danh pháp
- phân biệt
benzen,
ankylbenzen
và stiren
2
Số câu
2
1
5
Số điểm(%)
0,8đ
0,8đ
0,4đ
2,0đ
5. Ancol, phenol - Tính chất
vật lí của
- tính chất hóa
học .
- Xác định
CTPT ancol
dựa vào phản
ứng cháy hoặc
Tính thành
phần %
khối lượng
hh ancol,
ancol, phenol - phân biệt
- Điều chế
ancol, phenol,
ancol.
glixerol
td với Na.
phenol dựa
vào phản
ứng với Na
hoặc
NaOH
Số câu
2
2
1
1
6
Số điểm(%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
0,8đ
8
3,2đ
0,8đ
6
2,4đ
0,4đ
5
2,0đ
1,0đ
1
1,0đ
3,0đ
20TN +
2TL
1
1,0đ
1
0,4đ
10,0đ
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 11
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
*********
(đề kiểm tra có 2 trang)
Đề ra
Cho: Na=23, Ag=108, H=1, C=12, N=14, O=16
I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Cho 3,35g hh X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư
thu được 0,56 lit H2 (đktc). CTPT của 2 ancol đó là:
A. C2H5OH, C3H7OH
C. C3H7OH, C4H9OH
B. CH3OH, C2H5OH
D. C4H9OH, C5H11OH
Câu 2: Cho 3,36 lít khí propin (đktc) phản ứng với lượng dư dd AgNO3/NH3. Khối lượng kết tủa thu được
là:
A. 14,70g
B. 22,05g
C. 38,10g
D. 20,20g
Câu 3: So với benzen thì phản ứng của toluen với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ) xảy ra:
A. Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
B. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
C. Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
D. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.
Câu 4: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình
brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích
etan, propan và propen lần lượt là:
A. 50%, 20%, 30%.
C. 20%, 30%, 50%.
B. 30%, 20%, 50%.
D. 20%, 50%, 30%.
Câu 5: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:
A. 3-metylpent-2-en.
C. isohexan.
B. 3-metylpent-3-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Câu 6: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C. CH4, C2H4, C3H4, C4H10
B. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
D. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng về hiđrocacbon không no ?
A. Hiđrocacbon không no mạch hở có một liên kết đôi (C=C) gọi là anken.
B. Những hiđrocacbon không no chỉ gồm anken và ankin.
C. Hiđrocacbon mạch hở có công thức CnH2n-2 là ankin hoặc ankađien.
D. Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon mà trong phân tử có liên kết bội (liên kết đôi và ba).
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?
A. Từ phản ứng của canxi cacbua với nước
B. Crackinh butan
C. Tách nước từ ancol
D. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Câu 9: Cho 11,04g toluen tác dụng với dung dịch HNO3(đ), dư/H2SO4 (đ) thu được m gam
2,4,6-trinitrotoluen. Giá trị của m là:
A. 32,4g
Câu 10: Cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1(as), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
B. 18,7g
C. 27,24g
D. 16,44g
Câu 11: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon A, B mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được
63,8 gam CO2 và 33,3 gam H2O. CTPT của A, B là:
A. C4H10 và C5H12
B. C3H8 và C4H10
C. C4H8 và C5H10
D. C3H6 và C4H8
Câu 13: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. dd KMnO4 dư.
B. dd brom dư.
C. dd AgNO3 /NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng.
Câu 14: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
CH
3
CH
3
A. 1,3-đimetylbenzen.
C. 1,2-đimetylbenzen
B. 1,4-đimetylbenzen
D. 1,5-đimetylbenzen.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây về cấu tạo phân tử benzen là đúng?
A. Phân tử có 6 liên kết đơn.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C
C. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C nằm trên 2 mặt phẳng vuông góc.
D. Phân tử có 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn liên hợp.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
C. Phenol có tính bazơ yếu.
D. Nhóm -OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 17: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được glixerol, etanol và phenol ?
A. Na, dung dịch brom
B. Cu(OH)2, Na
C. Dung dịch brom, quì tím
D. Dung dịch brom, Cu(OH)2
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 11
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HOÙA HOÏC (Chương trình chuẩn)
Câu 18: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu
được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O ?
A. 33 gam và 17,1 gam.
C. 33 gam và 21,6 gam.
B. 13,2 gam và 7,2 gam.
D. 22 gam và 9,9 gam.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. ancol isopropylic là ancol bậc hai.
B. Đun ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, 140oC, ta thu được (C2H5)2O.
C. Cho C2H4 tác dụng với nước ( xúc tác dung dịch H2SO4 loãng), ta thu được ancol etylic.
D. Cho ancol isobutylic tác dụng với CuO đun nóng, ta thu được CH3CH2CH2CH=O.
Câu 20: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. KMnO4 (dd).
C. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).
B. Br2 ( bột Fe).
D. Brom (dd).
II. TỰ LUẬN (2 điểm)
Bài 1: Dùng công thức cấu tạo viết các phương trình hóa học biểu diễn chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều
kiện (nếu có):
(1)
(2)
(3)
(4)
Metan axetilen vinylaxetilen butadien polibutadien
Bài 2: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít
khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH thì thấy 4,0g NaOH phản ứng.
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
132
D
C
B
C
D
D
B
209
D
A
A
A
D
B
357
C
B
B
C
A
A
B
D
C
D
B
B
485
D
A
A
C
Điểm
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
B
A
D
D
D
B
C
C
A
B
B
C
B
C
9
D
A
B
A
D
B
A
B
D
D
C
10
11
12
13
14
15
C
A
D
C
B
B
16
17
18
19
20
A
C
C
A
A
C
C
D
A
B
C
D
A
D
A
C
C
D
A
B
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
0,4đ
II. TỰ LUẬN
Bài Đáp án
Bài 1
Điểm
0,25
0
1500
C
2CH4 C2H2 + 3H2
0
0,25
2C2H2 xt,t CHCCHCH2
0
Pd/Pb(CO )
3 2,
t
CHCCHCH2 + H2 CH2CHCHCH2
0,25
0,25
0
,p
CH2CHCHCH2 xt,t (CH2CH=CHCH2 )n
Bài 2 nH2 = 0,15 mol; nNaOH = 0,1 mol
0,1
0,1
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
x
0,5x (mol)
2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2
0,1
y
0,5y (mol)
0,5x + 0,5y = 0,15 (*)
0,1
0,1
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
0,1
0,1
y = nC6H5OH= 0,1 mol thế vào (1)=>x = n C2H5OH = 0,2 mol
0,1
mC2H5OH = 0,2.46 = 9,2g
m C6H5OH= 0,1.94 = 9,4g
0,1
0,1
0,1
9,2
% mC2H5OH
=
.100 = 49,46%
9,2 9,4
% m C6H5OH= 100 – 49,46 = 50,54%
0,1
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

