Đề kiểm tra lại môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Kỳ thi: KIỂM TRA LẠI VĂN HÓA HÈ 2017
Môn thi: TOÁN 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
0001: Với , là hai số thực tuỳ ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
sin( ) sin cos + cos sin
cos( ) cos cos + sin sin
sin( ) sin cos - cos sin
A.
C. cos( ) cos cos - sin sin
0002: Số đo tính theo đơn vị radian của góc
B.
D.
0
là:
75
12
5
5
A.
B.
C.
D.
D.
5
12
12
12
0003: Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 2 0 là:
(;1)(2;)
C. (;1)
(1;2)
A.
B. (2;)
0004: Đường thẳng d đi qua hai điểm A( 2; 0 ) và B (0; 3) có phương trình là:
x
y
x
y
x
y
x
y
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
D.
2
3
3
2
3
2
2
3
0005: Góc giữa hai đường thẳng d: x – y - 2 =0 và d’: y – 1 = 0 có số đo bằng:
450
0006: Đường tròn
A. I( -2; 3 ), R = 5
60
30
0
0
A.
B.
C. 900
(C): x2 y2 4x 6y 12 0
có tâm I và bán kính R lần lượt là:
C. I( -4; 6 ), R = 8
B. I( 2; -3 ), R = 5
D. I( 4; -6 ), R = 8
0007: Cho hai điểm M ( 1;-2) ; N(-1; 0). Đường trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là:
A. x - y -3 =0
B. x - y - 1 =0
C. x+ y - 1 =0
D. x+ y +1 =0
x2 y2
(E ) :
1
0008: Đường elip
có tiêu cự bằng:
9
4
A.
5
B. 2 5
C. 3
D. 5
x 1
3 x
0
0009: Tập nghiệm của bất phương trình
[1;)
là:
[1;3)
(1;3)
[1;3]
A.
B.
C.
D.
0010: Diện tích của tam giác có số đo các cạnh lần lượt : 7; 9 ; 12 bằng:
A. 14 5
B. 20
C. 15
D. 16 2
D. x 2
x x 2 2 x 2
C. x 2
0011: Điều kiện xác định của bất phương trình
là :
A. x 2
B. x 2
3
0012: Góc
bằng:
4
0
0
1200
120
135
1350
A.
B.
C.
D.
0013: Hỏi: x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x
0
x 2
A.
B. (x 1)(x 2) 0
x 2 1
C.
D.
x 3 x
x 1
0014: Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. (;3)
C. (-;2)(3;)
a2 c2 b2
D. (3;)
b2 c2 a2
[2;3]
0015: Tam giác ABC cócosB bằng biểu thức nào sau đây:
1sin2 B
A. cos(A+C)
B.
C.
D.
2ac
2bc
x 2 3t
y 11 4t
d :
0016: Đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là:
(4;3)
(4;3)
(3;4)
A.
0017: Toạ độ giao điểm M của hai đường thẳng x – y +1 = 0 và 2x – y + 4 =0 là:
A. M(-2 ; 1) B. M(-3; -2 ) C. M(-1 ; 2)
B.
C.
D. (3;4)
D. M( 2 ; 1)
3
2
sin =
(0<
)
0018: Cho
. Khi đó giá trị cos bằng:
2
1
4
1
4
1
2
1
2
A.
C.
D.
B.
x 9
y (x 0)
0019: Cho hàm số
A. 2 3
. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y là:
C.
3
x
B.
3
2
D. 6
0020: Nghiệm của bất phương trình : 21x + 5 < x – 3 là:
2
5
2
5
2
5
2
5
A. x
x
C. x
D. x
B.
0021: Miền nghiệm của bất phương trình : x + y < 4 là nửa mặt phẳng chứa điểm:
A. ( 0; 5 ) B. ( 6; 0 ) C. ( 0; 0 )
0022: Cặp số (0;2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
D. ( 5; 5 )
D. x y 0
A. x y 1
B. x y 2
C. x y 0
0023: Chọn đẳng thức đúng:
2
A. cos(-)=-cos
B. cos( -)=cos
C. cos( +)=-cos
D. cos( -)=cos
0024: Khoảng cách từ điểm A ( 1;3 ) đến đường thẳng d : x + 2y – 5 = 0 là:
2 5
A. 1
B. 2 5
9
C.
5
D.
5
sin( )
0025: Với mọi số thực
A. cos
, ta có
B. cos
bằng:
2
C. sin
D. sin
a
b
a (1;1);b (2;0)
0026: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ
, thì cosin góc giữa
và
là:
1
1
2
1
2
1
A.
C.
D.
B.
2
2
0027: Cho điểm A( 3; 7 ); B ( - 7; 1) . Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là:
A. M(2;4)
B. M(9;3)
C. M(4;2)
D. M(2;4)
3
3
0028: Bất phương trình 2x
5
tương đương với:
2x 4
2x 4
5
2
5
2
A. x
x ;x 2
C. x 3
D. 2x 5
B.
0029: Với mọi a,b 0 , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. a2 b2 0
0030: Nghiệm của bất phương trình
B. a – b < 0
x 3 1
B. 1 x 2
C. a2 b2 0
D. a – b > 0
là:
A. 2 x 4
C. 2 x 4
D. 1 x 4
D. (5;)
0031: Nghiệm của bất phương trình x(x 6) 5 2x 10 x(x 8) là:
A. B. C. (;5)
R
0032: Nghiệm của bất phương trình x2 9 6x là:
(;3)
R \{3}
(3;)
D.
A.
B.
C.
R
0033: Cho đường thẳng d: 2x – y + 5 =0 .Một vectơ pháp tuyến của d là:
(1;2)
(2;1)
A.
0034: Điểm nào thuộc đường thẳng d : 4 x – 3y + 1 = 0 ?
A. (1;1) B. (1;1)
B. (1;2)
C. (2;1)
C. (0;1)
D.
D. (1;0)
0035: Phương trình đường thẳng đi qua A(2; 1) và song song với đường thẳng d : 2x + 3y -2 = 0 là:
4x 6y 11 0 2x 3y 7 0 3x 2y 4 0 x y 3 0
A.
B.
C.
D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm )
x2 3x 3
Câu 1: Giải bất phương trình :
1
x2 9
sin 420.sin1380 cos4020.cos420
A
Câu 2: Không dùng máy tính, hãy tính giá tri biểu thức :
tan 250.tan 650
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A( - 1 ; 4 ), B( - 3; 2) và đường thẳng
d: x -2y + 5 = 0 là đường trung trực của đoạn thẳng BC. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
--------------------------------
----------- HẾT ----------
Đáp án, hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu
1
(1,0
điểm)
NỘI DUNG
Điểm
0,25
x2 3x 3
x2 9
3x 6
x2 9
1
0
BXD:
x
0,5
-
-3
2
3
+
-3x+6
x2 9
VT
+
+
+
-
0
-
-
0
-
0
+
+
||
-
0
+
||
-
0,25
Tập nghiệm : S 3;2 3;
tan 250.tan 650 tan 900 650 .tan 650 cot 650.tan 650 1
2
(1,0
điểm)
0,25
0,25
0,25
0,75
sin 420.sin1380 sin 420.sin 1800 420 sin 420.sin 420 sin2 420
cos4020.cos420 cos 420 3600 .cos420 cos420.cos420 cos2 420
sin2 420 cos2 420
1
A
1
1
1
3
(1,0
điểm)
0,25
0,25
M 2;3
Gọi M là trung điểm AB =>
Gọi t là đường trung trực của đoạn AB => t : x + y – 1 = 0
Đường tròn (C ) có tâm I, bán kính R là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
I d t I 1;2
bán kính R=AI=2
Khi đó :
0,25
0,25
2
2
x 1 y 2 4
Pt ( C ) :
Lưu ý: + HS có cách giải khác và đúng vẫn được điểm tối đa cho phần đó.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra lại môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_lai_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong_thp.doc

