Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 nâng cao - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước
SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) NĂM HỌC 2016-2017
Môn : TOÁN – KHỐI 10 (Nâng cao)
I.
Phần trắc nghiệm: (6điểm) Chọn phương án đúng nhất:
x 1 2t
Câu 1. Đường thẳng :
có vectơ pháp tuyến là vectơ nào?
y 3t
A. n 3;2
;
B. n 2;3
;
C. n 3;2 ;
D. n 2;3
;
Câu 2. Đường thẳng
đi qua điểm M 1;2 và vuông góc với đường thẳng d : 2x y 1 0 có
phương trình tổng quát là:
A. x 2y 3 0
;
B. 2x y 4 0
;
C. 2x y 3 0
;
D. x 2y 3 0;
Câu 3. số giao điểm của đường thảng x y 3 0 và đường tròn x2 y2 2x 4y 7 0 là
A. 2;
B. 0;
C.1;
D. 4;
Câu 4. Khoảng cách từ điểm A 2;5 đến đường thẳng : 4x 3y 5 0 bằng bao nhiêu?
12
5
12
25
12
5
2
5
A.
1;
B.
0;
C.
;
D.
;
x 1 3t
y 5 4t
x 6 4t
Câu 5. Số đo góc giữa hai đường thẳng :
và :
bằng:
1
2
y 1 3t
A. 90 ;
B. 60 ;
C. 45 ;
D. 30 ;
Câu 6. Cho tam giác ABC biết A 5;2 , B 1;3 , C 1;2 . Diện tích tam giác ABC là :
A. 10;
B. 20;
C. 5;
D. 8;
Câu 7. Đường tròn C : x2 y2 6x 8y 21 0 có tâm
I
và bán kính R là:
A. I 3;4 ,R 2 ; B. I 3;4 ,R 2 ; C. I 3;4 ,R 4; D. I 3;4 ,R 4;
Câu 8. Đường tròn C có tâm I 2;3 và đi qua điểm M 3;2 có phương trình là:
2
2
2
2
A. x 2 y 3 2
;
B. x 2 y 3 4
;
2
2
2
2
C. x 2 y 3 2
;
D. x 2 y 3 4
;
Câu 9. Tiếp tuyến của đường tròn C : x2 y2 2x 4y 20 0 tại điểm M 4;2 có phương trình là:
A. 3x 4y 20 0
;
B. 3x 4y 4 0
;
C. 4x 3y 22 0
;
D. 4x 3y 10 0
;
x2 y2
Câu 10. Tiêu cự của elip (E):
1 là:
9
4
A.
5
;
B. 5;
C. 13 ;
D. 13 ;
Câu 11. Elip E có độ dài trục lớn bằng 6 và tiêu cự bằng 4 có phương trình chính tắc là:
x2 y2
x2 y2
x2 y2
x2 y2
A.
1
;
B.
1
;
C.
1
;
D.
1;
9
5
9
4
6
8
9
1
x2 y2
Câu 12. Số giao điểm của elip E :
1 và đường thẳng ( d) : y = -3x là:
9
1
A. 2
B. 0
C. 1;
D. 3
II. Phần tự luận: (4điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
a) Viết phương trình của đường thẳng (d) biết (d) đi qua A và B;
A(1;5) ; B(2;3)
và đường thẳng ()
: x 3y 4 0 .
b) Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua A và vuông góc
c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm A và cắt đường thẳng
với CD = 8.
;
tại 2 điểm C và D
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
(Tự luận)
A(1;5)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
và đường thẳng ()
: x 3y 4 0 .
a) Viết phương trình của đường thẳng (d) biết (d) đi qua A và vuông góc với ()
;
VTPT của
là: n (1;3)
()
Vì
nên (d) nhận n (1;3) làm VTCP
0,5đ
0,5đ
d
x 1 t
Phương trình tham số của (d) là:
y 53t
b) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng
;
Vì nên H là giao điểm của (d) và
d
()
x 1 t
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình: y 53t
0,5đ
x 3y 4 0
x 2
y 2
Giải ra được t 1
Vậy: H(2;2)
0,5đ
c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng
.
Đường tròn (C) có bán kính R d A, 10
0,5đ
2
2
Phương trình đường tròn (C): x 1 y 5 10
.
0,5đ
ĐỀ SỐ 2
I. Phần trắc nghiệm: (6điểm) Chọn phương án đúng nhất:
x 1 2t
y 3t
Câu 1. Đường thẳng :
có vectơ chỉ phương là vectơ nào?
A. n 4;6 ;
B. n 3;2
;
C. n 3;2 ;
D. n 2;3
;
Câu 2. Đường thẳng
trình tổng quát là:
đi qua M ( 1 ; 0) và song song với đường thẳng d : 2x y 1 0 có phương
A. 2x y 2 0
;
B. 2x y 4 0
;
C. x 2y 3 0
;
D. x 2y 3 0;
Câu 3. Hình chiếu vuông góc của điểm M 1;4 trên đường thẳng :x 2y 2 0 có tọa độ là:
A. 2;2
;
B. 0;1 ;
C. 0;6
;
D. 2;2
;
Câu 4. Khoảng cách từ điểm O 0;0 đến đường thẳng : 4x 3y 5 0 bằng bao nhiêu?
1
5
A. 1;
B. 0;
C. 5
;
D.
;
x 1 2t
y 3 2t
x 1 t
y 3 t
Câu 5. Số đo góc giữa hai đường thẳng :
và :
bằng:
1
2
A. 90 ;
B. 60 ;
C. 45 ;
D. 30 ;
Câu 6. Cho tam giác ABC biết A 5;2 , B 1;3 , C 1;2 . Độ dài đường cao AH của tam giác ABC
bằng:
A. 4;
B. 2;
C. 4 2
;
D. 2 2
và bán kính
;
Câu 7. Đường tròn C : x2 y2 6x 8y 16 0 có tâm
I
R
là:
A. I 3;4 ,R 3 ; B. I 3;4 ,R 2 ; C. I 3;4 ,R 4; D. I 3;4 ,R 4 ;
Câu 8. Đường tròn C có tâm I 2;3 và đi qua điểm M 3;4 có phương trình là:
2
2
2
2
A. x 2 y 3 26
;
B. x 2 y 3 2
;
2
2
2
2
C. x 2 y 3 26
;
D. x 2 y 3 2
;
Câu 9. Tiếp tuyến của đường tròn C : x2 y2 4x 6y 11 0 tại điểm M 1;2 có phương trình là:
B. x y 3 0
x2 y2
A. x y 3 0
;
;
C. 2x 3y 2 0
;
D. 2x 3y 5 0 ;
Câu 10. Tiêu cự của elip (E):
1 là:
16
9
A. 2 7
B.
7
C. 10
D. 5;
Câu 11. Elip E có độ dài trục nhỏ bằng 6 và tiêu cự bằng 2 có phương trình chính tắc là:
x2 y2
x2 y2
x2 y2
x2 y2
A.
1
;
B.
1
;
C.
1
;
D.
1;
10
9
36
4
9
4
9
1
x2 y2
Câu 12. Số giao điểm của elip E :
1 và đường thẳng ( d) : y = 4x là:
9
1
A. 2
B. 0
C. 1;
D. 3
II. Phần tự luận: (4điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
A(5;1)
, B(3,2) và đường thẳng (): 3x y 4 0 .
a) Viết phương trình đường thẵng d’ đi qua 2 điểm A và B
b) Viết phương trình của đường thẳng (d) biết (d) đi qua A và vuông góc với ()
c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm B và cắt đường thẳng tại 2 điểm M và N
MN = 8.) .
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
;
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 nâng cao - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_nang_cao_bai_so_5_nam_ho.doc

