Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 169 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH:2016-2017.MÔN VATLY10TN  
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)17/04/2017  
Họ và tên: ………………………………………………………………….Lớp: 10T…….  
9 10 11 12 13 14 15  
Mã đề thi 169  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
D O O O O O O O O O O  
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)  
Câu 1: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở  
5460C là:  
A. 15 lít  
B. 20 lít  
C. 12 lít  
D. 13,5 lít  
Câu 2: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 8 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 10kPa. Áp suất  
ban đầu của khí đó là:  
A. 10kPa  
B. 60kPa  
C. 80kPa  
D. 40kPa  
Câu 3: Trong hệ tọa độ (P;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng áp:  
A. Đường thẳng vuông góc với trục OP  
B. Đường thẳng vuông góc với trục OT  
C. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O D. Đường hypebol  
Câu 4: Trong hệ tọa độ (P;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng tích:  
A. Đường thẳng vuông góc với trục OP  
C. Đường hypebol  
B. Đường thẳng vuông góc với trục OT  
D. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O  
Câu 5: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn, thì giữa các phân tử  
A. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút. B. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.  
C. Chỉ lực hút.  
D. Chỉ có lực đẩy.  
Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?  
A. Chuyển động không ngừng.  
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.  
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.  
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.  
Câu 7: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?  
A. Nhiệt độ tuyệt đối. B. Áp suất.  
C. Khối lượng.  
D. Thể tích.  
Câu 8: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Gay-luy-xác:  
V
T2  
V2  
1
1
A. V : T  
B.  
C. VV2 TT2  
D. V :  
1
1
T
T
1
Câu 9: Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:  
p1V2 p2V1  
VT  
p1V  
p2V2  
T2  
pT  
V
1
A.  
B.  
hằng số  
C.  
hằng số  
D.  
T
p
T1  
T2  
1
Câu 10: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt  
p1 V2  
1
p1  
V
1
A.  
B. p :  
C. p1V p2V2  
D.  
1
p2  
V
V
p2 V2  
1
Câu 11: Trong hệ tọa độ (P;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt:  
A. Đường thẳng vuông góc với trục OP B. Đường thẳng vuông góc với trục OT  
C. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O D. Đường hypebol  
Câu 12: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén  
xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:  
A. p2 7.105 Pa  
B. p2 10.105 Pa  
.
C. p2 8.105 Pa  
.
D. p2 9.105 Pa  
.
Câu 13: Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200kPa và nhiệt độ 160C có khối lượng 11g.  
Khối lượng mol của khí ấy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:  
A. 44g/mol  
B. 32 g/mol  
C. 2 g/mol  
D. 28g / mol  
Câu 14: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ:  
1
p1  
T
p1 T2  
1
A. p1T p2T2  
B. p :  
C.  
D.  
1
T
p2 T2  
p2  
T
1
Trang 1/2 - Mã đề thi 169  
Câu 15: Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì  
nhiệt độ của khối khí này có giá trị gần với giá trị nào nhất dưới đây, coi thể tích khí không đổi:  
A. 2730K  
B. 2100K  
C. 2100C  
D. 2730C  
II.Tự luận (4 điểm)  
Câu 1: (2 điểm) :Quá trình tích là gì ? Phát biểu nội dung định luật Sác-lơ ? Viết biểu thức ?  
Câu 2: (2 điểm)  
a.Cho đồ thị như hình vẽ . Gọi tên các đẳng quá trình và vẽ lại đồ thị trong hệ tọa độ ( P-T).  
b. Một xilanh kín có pittông cách nhiệt và nằm ngang. Pittông ở vị trí chia xi lanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài  
của mỗi phần là 40cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 37oC . Nung nóng một phần thêm 100C và  
làm lạnh phần kia đi 200C thì pittông dịch chuyển một đoạn bao nhiêu so với vị trí ban đầu  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 169  
doc 2 trang Thùy Anh 7080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 169 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_ma_de_169_nam.doc
  • xlsKIEM TRA VATLY 10TN (17-04)_KT VATLY10TN2_dapancacmade.xls