Bài kiểm tra trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN dia 10 sáng 1
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)27/02/2017
Mã đề thi 485
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về hình thức khu công nghiêp.
A. Tập trung nhiều điểm công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp, có ranh giới rõ ràng có khả năng
hợp tác sản xuất cao, cách xa khu dân cư
B. Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp, gần nguồn nguyên liệu, không có mối liên hệ với nhau, đồng
nhất với điểm dân cư
C. Bao gồm nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ
thuật, công nghệ
D. Tập trung nhiều điểm công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp, có ranh giới rõ ràng có khả năng
hợp tác sản xuất.
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng
tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm
A. Cần nguồn lao động trẻ, năng động và có trình độ chuyên môn kĩ thuật
B. Cần nguồn lao động, thị trường và nguyên liệu dồi dào
C. Quy trình sản xuất đơn giản, vốn đầu tư ít, thu hồi vốn nhanh
D. Có khả năng xuất khẩu và mang lại lợi nhuận lớn
Câu 3: Ý nào sau đây là đặc điểm sinh thái của lúa gạo.
A. Khí hậu nóng, ẩm, nhiều nước, cần đất màu mỡ, cần nhiều phân bón
B. Khí hậu nóng, khô, nhiệt độ cao, cần nhiều nước và phân bón
C. Khí hậu nóng, ẩm, đất nhiều mùn, cần nhiều phân bón
D. Khí hậu ấm, khô, nhiệt độ thấp vào thời kì đầu sinh trưởng, cần phân bón, đất màu mỡ
Câu 4: Cây công nghiệp nào sau đây dùng để lấy nhựa.
A. Đậu tương
B. Bông
C. Cà phê
D. Cao su
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành chăn nuôi.
A. Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn và đẩy mạnh chế biến nông sản có giá trị
B. Sự phát triển, phân bố và hình thức chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở nguồn thức ăn.
C. Cơ sở thức ăn của ngành chăn nuôi ngày càng được đảm bảo nhờ sự tiến bộ vượt bật của khoa
học- kĩ thuật:
D. Trong nền nông nghiệp hiện đại ngành chăn nuôi đang có nhiều thay đổi về hình thức và hướng
chuyên môn hóa.
Câu 6: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới
A. Mĩ-latinh.
B. Bắc Mĩ .
C. Đông Nam Á.
D. Trung Đông.
Câu 7: Nhân tố có tác động đến sự phân bố công nghiệp hợp lí, thay đổi quy luật phân bố công
nghiệp là:
A. Khoáng sản
B. Đường lối chính sách
C. Dân cư lao động
D. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật
Câu 8: Hình thức nào sau đây, thường gắn liền với tên đô thị vừa và lớn, vị trí thuận lợi
A. Điểm công nghiệp
C. Trung tâm công nghiệp
B. Khu công nghiệp
D. Vùng công nghiệp
Câu 9: Cho bảng số liệu : Đàn Bò và đàn Lợn trên thế giới, thời kì 1980-2002 ( đơn vị: triệu con)
1980
1992
1996
2002
2010
Năm
Bò
Lợn
1218,1
778,8
1281,4
864,7
1320,0
923,0
1360,5
939,3
1420,0
1056,0
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
Để thể hiện tình hình phát triển đàn Bò và đàn Lợn trên thế giới, thời kì 1980-2002, Biểu đồ nào
sau đây là thích hợp nhất.
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ đường
Câu 10: Công thức để tính bình quân lương thực đầu người:
A. Sản lượng/Diện tích
C. Sản lượng/Dân số
B. Dân số/Diện tích
D. Diện tích/Dân số
Câu 11: Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm của ngành công nghiệp
A. Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.
B. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.
C. Sản xuất công nghiệp cần sử dụng nhiều lao động chuyên môn cao.
D. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp
giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
Câu 12: Ý nào thể hiện đặc điểm quan trọng để phân biệt sản xuất nông nghiệp với sản xuất
công nghiệp?
A. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là các cây trồng và vật nuôi
B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
D. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
Câu 13: Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên vì:
A. Sản xuất nông nghiệp chịu tác động của các yếu tố nhiệt độ, ánh sáng, nước không khí
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, là một thành phần của tự nhiên
C. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là các cây trồng và vật nuôi, chịu tác động của quy luật tự
nhiên
D. Thời gian sinh trưởng phát triển của cây trồng vật nuôi tương đối dài và không giống nhau
Câu 14: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các nhóm cây trồng ở nước ta
B. Giá trị tăng trưởng sản xuất các nhóm cây trồng ở nước ta
C. Cơ cấu giá trị tăng trưởng sản xuất các nhóm cây trồng ở nước ta
D. Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất các nhóm cây trồng ở nước ta
Câu 15: Cho bảng số liệu: Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì
1970-2003
Năm
Than( triệu tấn)
Dầu mỏ( triệu
1970
2936
2336
1980
3770
3066
1990
3387
3331
2003
5300
3904
tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình sản xuất sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời
kì 1970-2003.
A. Sản lượng than tăng nhanh hơn dầu mỏ
B. Than có xu hướng tăng nhưng không liên tục
C. Sản lượng than luôn cao hơn so với dầu mỏ
D. Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn than
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_trac_nghiem_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_485_nam_ho.doc
DIA LY 10 SANG 1_DIA 10SANG 1_dapancacmade.xls

