Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016- 2017  
Hình thức : trắc nghiệm + tự luận.  
Đề kiểm tra Tự luận và trắc nghiệm khách quan (12 câu, 45 phút)  
Chủ  
(chương)  
đề số tiết Lí  
số tiết thực  
LT BT  
Trọng số  
Số câu  
Điểm số  
VD  
thuyết  
LT VD  
LT VD LT  
Chương 4: Từ  
trường  
6
6
5
4
4
3
2,8 3,2  
2,8 3,2  
2.1 2.9  
9
9
7
11  
11  
10  
2
2
2
4
1
0,8 3  
Chương 5:  
Cảm ứng điện  
từ  
0,8  
0,8  
Chương 6  
Khúc xạ ánh  
sáng  
Chương 7  
Mắt và cá  
dụng cụ quang  
13  
12  
7
8
4.9 8.1 16 27  
5,6 6,4 46 54  
1
1,6 3  
Tổng  
10 2  
4,00 6,00  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Chủ đề  
Nhân biết  
TN  
Thông hiểu  
TN  
Vận dụng  
TN  
TL  
TL  
TL  
1. từ trường  
-định nghĩa, đặc điểm của nam  
châm.  
-tương tác từ.  
-định nghĩa từ trường  
Định nghĩa, tính chất đường  
sức từ.  
Xác định chiều cảm ứng từ.  
-qui tắc nắm tay phải  
2. lực từ-cảm ứng -từ trường đều.  
từ -đặc điểm của lực từ tác dụng -xác định chiều, độ lớn lực từ  
lên đoạn dây mang dòng điện tác dụng lên đoạn dây mang  
-qui tắc bàn tay trái: xác định dòng điện.  
lực từ.  
1 câu  
1 câu  
0,4 điểm  
0,4 điểm  
3. từ trường của -hình dạng, đặc điểm của vecto -vẽ hình: xác định cảm ứng từ. (Tự luận)-xác định cảm  
dòng điện chạy cảm ứng từ tại một điểm do - xác định cảm ứng từ do dòng ứng từ do 2 dòng điện gây  
trong các dây dẫn dòng điện chạy trong dây dẫn điện gây ra tại 1 điểm  
có hình dạng đặc khác nhau gây ra.  
ra tại một điểm.  
-tìm vị trí có cảm ứng từ  
bằng 0.  
-tính lực tương tác giữa  
hai dây dẫn.  
biệt  
-viết công thức tính cảm ứng  
từ, nguyên lí chồng chất.  
-nguyên lí chồng chất  
1 câu  
1 câu  
2 điểm  
2 điểm  
4. lực Lo-ren-xơ  
- định nghĩa, đặc điểm lực Lo-  
ren-xơ.  
1 câu  
1câu  
0,4 điểm  
0,4 điểm  
5.từ thông- cảm  
ứng điện từ  
-định nghĩa, công thức, đơn vị  
từ thông.  
-định luật Len-xơ về chiều  
dòng điện cảm ứng.  
-kết hợp các công thức  
dòng điện không đổi giải  
bài tập.  
- xác định chiều ic.  
6.suất điện động -định nghĩa suất điện động cảm  
- xác định từ thông qua vòng  
dây kín.  
- xác định chiều và độ lớn suất  
điện động cảm ứng.  
cảm ứng  
ứng.  
-công thức tính suất điện động  
cảm ứng.  
-định luật Faraday  
7.tự cảm  
- xác định độ tự cảm của ống  
dây.  
- xác định suất điện động tự  
cảm của mạch.  
-giải thích hiện tượng tự cảm  
khi đóng ngắt mạch  
1 câu  
-Đn, công thức từ thông riêng  
của của mạch kín  
- công thức tính độ tự cảm của  
ống dây, suất điện động tự cảm.  
-mô tả hiện tượng tự cảm,  
(Tự luận)-kết hợp các  
công thức dòng điện  
không đổi giải bài tập.  
1 câu  
1 câu  
3 câu  
0,4 điểm  
0,4 điểm  
1 điểm  
1,8 điểm  
8.Khúc xạ ánh sáng  
- Nêu được chiết suất tuyệt đối,  
chiết suất tỉ đối là gì.  
- Phát biểu được định luật khúc  
xạ ánh sáng và viết được hệ  
thức của định luật này.  
- Vận dụng được hệ thức  
của định luật khúc xạ ánh  
sáng để giải bài tập.  
- Nêu được tính chất thuận  
nghịch của sự truyền ánh sáng  
và chỉ ra sự thể hiện tính chất  
này ở định luật khúc xạ ánh  
sáng.  
9. Phản xạ toàn  
phần  
- Viết được công thức tính góc  
- Vận dụng được công  
thức tính góc giới hạn  
phản xạ toàn phần để giải  
bài tập.  
giới hạn phản xạ toàn phần và  
giải thích các đại lượng trong  
công thức.  
- Phát biểu được hiện tượng  
phản xạ toàn phần là gì và nêu  
được điều kiện xảy ra hiện  
tượng này.  
- Mô tả được sự truyền ánh  
sáng trong cáp quang và nêu  
được ví dụ về ứng dụng của  
cáp quang.  
1 câu  
0,4 điểm  
1 câu  
0,4 điểm  
2 câu  
0,8 điểm  
10. Lăng kính  
- Nêu được tính chất của lăng  
kính là làm lệch tia sáng truyền  
qua nó.  
11.  
Thấu  
kính  
Tự luận  
mỏng  
- Phát biểu được định nghĩa độ  
tụ của thấu kính và nêu được  
đơn vị đo độ tụ.  
- Vận dụng các công thức  
về thấu kính để giải được  
các bài tập đơn giản.  
- Nêu được tiêu điểm chính,  
tiêu điểm phụ, tiêu diện, tiêu cự  
của thấu kính là gì.  
- Nêu được số phóng đại của  
ảnh tạo bởi thấu kính là gì.  
- Vẽ được tia ló khỏi thấu  
kính hội tụ, phân ki  
- Dựng được ảnh của một  
vật thật tạo bởi thấu kính.  
Tự luận 1 ý (1,5 điểm)  
3 câu  
2,7 điểm  
12. Mắt  
- Trình bày các đặc điểm của  
mắt cận, mắt viễn, mắt lão về  
mặt quang học và nêu tác dụng  
của kính cần đeo để khắc phục  
các tật này.  
- Nêu được sự điều tiết của mắt  
khi nhìn vật ở điểm cực cận và  
ở điểm cực viễn.  
- Nêu được góc trông và năng  
suất phân li là gì.  
- Nêu được sự lưu ảnh trên  
màng lưới là gì và nêu được ví  
dụ thực tế ứng dụng hiện tượng  
này.  
1 câu  
Tự luận 1 ý (1,5 điểm)  
2 câu tự luận 6 điểm  
1,9 điểm  
Tổng số câu  
10 câu trắc nghiệm  
4 điểm  
12 câu  
10 điểm  
Tổng số điểm  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
[ Đề số: 01 ]  
KIỂM TRA HỌC KỲ II - 2016-2017  
MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN:45 PHÚT  
Điểm...............  
Họ và tên: ...............................................Lớp:........  
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)  
Câu 1. Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện  
chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có  
độ lớn là:  
A. 0,4 ( T).  
B. 0,8 (T).  
C. 1,0 (T).  
D1,2 (T).  
Câu 2. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B =0,2 T với vận tốc ban đầu  
B
v0 2.105 m / s vuông góc với  
A. 3,2.1014 (N) B. 6,4.1014 (N)  
Câu 3. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2(s) từ thông giảm từ 1,2( Wb)  
xuống còn 0,4( Wb). Suất điện động xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:  
A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).  
. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:  
C. 3,2.1015 (N)  
.
.
.
D. 6,4.1015 (N)  
Câu 4.Biểu thức tính suất điện động tự cảm là :  
I  
t  
I  
A. e  L  
B. e L.I  
C. e 4.107.n2.V  
D. e  L  
t  
4
Câu 5. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là  
phản xạ toàn phần? ( Biết chiết suất không khí bằng 1).  
. Tính góc giới hạn  
3
A. i 490  
.
B. i 420  
.
C. i 490  
.
D. i 420  
.
Câu 6. Chiếu tia sáng từ khối thủy tinh trong suốt ra không khí với góc tới 400 thì tia ló nằm ngay sát mặt phân  
cách. Tìm chiết suất n của khối thủy tinh trên ? ( Biết chiết suất không khí bằng 1).  
3
4
A. 1,2.  
B.  
.
C. 1,6.  
D.  
.
3
4
Câu 7. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì là:  
A. Luôn nhỏ hơn vật.  
B. Luôn lớn hơn vật.  
C. Luôn ngược chiều với vật.  
D. Có thể nhỏ hơn hay lớn hơn vật.  
Câu 8. Thấu kính có độ tụ D 5(dp), đó là:  
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f  5cm  
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f  5cm  
.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự f  20(cm) ..  
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f  20cm  
.
.
Câu 9. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu  
kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:  
A. f 15cm  
.
B. f 30cm  
.
C. f  15cm  
.
D. f  30cm .  
Câu 10. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này  
nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt là:  
A. 15,0 cm.  
B. 16,7 cm.  
C. 17,5 cm.  
D. 22,5 cm.  
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)  
Câu 1. (3,0 điểm).  
a) Một cuộn dây có 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 50cm2 , hai đầu dây nối với điện kế.  
Trong thời gian 0,5s đặt cuộn dây đó trong từ trường có cảm ứng từ giảm đều từ 2.102T đến 0. Tính suất điện  
động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây?  
b) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 32 cm, trong không khí, dòng điện chạy trong dây 1 là 5  
A, dòng điện chạy trong dây 2 là 1 A ngược chiều với dòng I1 . Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dòng  
điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 là 8 cm. Xác định cảm ứng từ tại điểm M?  
Câu 2. (3,0 điểm).  
a) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f 40cm . Vật sáng AB cao 10 cm đặt vuông góc với trục chính của  
thấu kính và cách thấu kính là 20 cm. Xác đinh vị trí, số phóng đại và độ lớn ảnh?  
b) Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 cm. Để nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất  
25 cm cần đeo kính ( kính đeo sát mắt) có độ tụ là bao nhiêu ?  
BÀI LÀM  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
KIỂM TRA HỌC KỲ II - 2016-2017  
MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN:45 PHÚT  
Điểm...............  
[ Đề số: 02 ]  
Họ và tên: ...............................................Lớp:........  
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)  
Câu 1. Một đoạn dây thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I=5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ  
B= 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F 7,5.102 N . Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng  
từ là:  
A. 0,50.  
B. 300.  
C. 600.  
D. 900.  
Câu 2. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B 104 (T),với vận tốc ban đầu  
B
v0 2.105 m / s vuông góc với  
, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron trong  
từ trường là:  
A. 16,0 cm.  
B. 18,2 cm.  
C. 20,4 cm.  
D. 27,3 cm.  
Câu 3. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định theo công thức:  
  
t  
t  
  
  
t  
A. ec   
B. ec  .t  
C. ec   
D. ec    
Câu 4. Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2(A) về 0  
trong khoảng thời gian 4s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là:  
A. 0,03 (V).  
B. 0,04 (V).  
C. 0,05 (V).  
D. 0,06 (V).  
Câu 5. Chiếu tia sáng đơn sắc SI từ không khí vào khối chất với góc hợp với mặt thoáng khối chất một góc  
300 . Biết chiết suất của khối chất là  
A. 300 B. 600  
3
.Góc khúc xạ r là :  
.
.
C. 450  
.
D. 900  
.
Câu 6. Một bể nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120( cm) và độ cao mực nước trong bể là 60 (cm),  
chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Độ dài bóng  
đen tạo thành trên mặt nước là:  
A. 11,5 cm.  
B. 34,6 cm.  
C. 63,7 cm.  
D. 44,4 cm.  
Câu 7. Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự f  12cm , cách một khoảng d = 12 cm thì thu  
được :  
A. Ảnh thật, ngược chiều, vô cùng lớn.  
C. Ảnh ảo, cùng chiều và cao 1 cm.  
B. Ảnh ảo, ngược chiều, vô cùng lớn.  
D. Ảnh thật, ngược chiều và cao 4 cm.  
Câu 8. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :  
A. Luôn nhỏ hơn vật.  
B. Luôn lớn hơn vật.  
C. luôn cùng chiều với vật.  
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.  
Câu 9. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì ( có tiêu cự f  25cm ), và cách thấu  
kính 25 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:  
A. Ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp 2 lần vật.  
B. Ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nữa lần vật.  
C. Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp 2 lần vật.  
D. Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nữa lần vật.  
Câu 10. Một người viễn thị có điểm cực cận cạch mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ +1dp người này sẽ nhìn rõ  
được những vật gần nhất cách mắt :  
A. 40,0 cm.  
B. 33,3 cm.  
C. 27,5 cm.  
D. 26,7 cm.  
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)  
Câu 1. (3,0 điểm).  
a) Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 0,2A đến I2 1,8Atrong khoảng thời gian  
0,01(s), ống dây có hệ số tự cảm L=0,5(H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là bao nhiêu ?  
b) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 32 cm, trong không khí, dòng điện chạy trong dây 1 là 5  
A, dòng điện chạy trong dây 2 là 1 A ngược chiều với dòng I1 . Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai và cách  
đều hai dây. Xác định cảm ứng từ tại điểm M có độ lớn là bao nhiêu ?  
Câu 2. (3,0 điểm).  
a) Cho một vật sáng cách màn M là 4 m. Một thấu kính L đặt vào để thu được ảnh rõ nét trên màn cao  
gấp 3 lần vật. Thấu kính là thấu kính gì? Tính khoảng cách từ thấu kính đến màn ảnh?  
b) Một người cận thị đeo kính có độ tụ là 1,5dp nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết.  
Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là bao nhiêu ?  
BÀI LÀM  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
KIỂM TRA HỌC KỲ II - 2016-2017  
MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN:45 PHÚT  
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01  
BIỂU  
ĐIỂM  
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
1.B 2.D 3. B  
4.A  
5.C  
6. C  
7. A  
8. D 9. A  
10.B  
II. Tự Luận:  
Câu 1. (3,0 điểm)  
(1,0 điểm)  
a) Suất điện động cảm ứng:  
 
t  
B  
t  
0 2.102  
ec N.  
N.  
.S ec 1000.  
.50.104 0,2(V ).  
0,5  
b) Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M có phương, chiều như hình vẽ:  
I1  
Độ lớn: B 2.107 125.107 (T)  
1
r
2,0 (điểm)  
1
I2  
B2 2.107 5.107 (T)  
r
2
1
1
Cảm ứng từ tổng hợp: B B B2 vì B cùng phương, ngược chiều B2  
:
B 125.107 5.107 120.107 (T)  
Câu 2. (3,0 điểm)  
d. f  
20.40  
0,5(điểm)  
a) Vị trí ảnh : d '   
 40(cm)  
2  
d f 20 40  
d '  
Số phóng đại: K      
(40)  
20  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
d
Độ lớn ảnh : A'B' K .AB 2.10 20(cm)  
b) Vật ở gần cho ảnh ảo hiện ở cực cận:  
d '  (OCc l)  40cm  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
d.d '  
25.(40) 200  
2
Tiêu cự : f   
cm (m)  
d d ' 2540  
3
3
1
1
Độ tụ : D   
1,5(dp)  
f
2 / 3  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
KIỂM TRA HỌC KỲ II - 2016-2017  
MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN:45 PHÚT  
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02  
BIỂU  
ĐIỂM  
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
1.B 2.B 3. A  
4.C  
5.A  
6. B  
7. C  
8. D 9. B  
10.B  
II. Tự Luận:  
Câu 1. (3,0 điểm)  
(1,0 điểm)  
i  
t  
1,80,2  
a) Suất điện động tự cảm ứng: etc L.  
0,5.  
80(V ).  
0,01  
b) Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại trung điểm M có phương, chiều như hình vẽ:  
I1  
Độ lớn: B 2.107 6,5.106 (T)  
1
r
1
I2  
B2 2.107 1,25.106 (T)  
r
2
2,0 (điểm)  
1
1
Cảm ứng từ tổng hợp: B B B2 vì  
B
cùng phương, cùngchiều B2  
:
B 7,5.106 (T)  
Câu 2. (3,0 điểm)  
a) Ảnh rõ nét trên màn nên Thấu kính là TK Hội tụ  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
0,5(điểm)  
A'B'  
d '  
   3 d ' 3d (1)  
Số phóng đại: K   
AB  
d
Khoảng cách tử vật đến màn:  
d 1(m) và d ' 3(m)  
L d d ' 4 (m) (2)  
Vậy L là TK Hội tụ và cách màn 3 (m)  
1
1
2
200  
3
b) Tiêu cự : f   
  (m)    
(cm)  
D
1,5  
3
200  
Vật ở xa cho ảnh ảo hiện ở cực viễn: d '  (OCV l) fK    
cm  
3
200  
OCV   
(cm)  
3
200  
3
Vậy khoảng thấy rõ lớn nhất của người này là: OCV   
(cm) 67(cm)  
doc 9 trang Thùy Anh 15320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc