Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

TIẾT 52: KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC LỚP 11  
I. Mục tiêu cần đánh giá  
Đánh giá thực trạng chất lượng dạy học, kết quả học tập sau khi học hết chương 4, chương  
5 và chương 6.  
Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Kiểu dữ liệu mảng một chiều, kiểu  
dữ liệu xâu, kiểu dữ liệu tệp, chương trình con.  
Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.  
II. Yêu cầu của đề  
❖ Kiến thức:  
Biết cách khai báo mảng một chiều, kiểu xâu, kiểu tệp, chương trình con  
Hiểu các thao tác với mảng một chiều, kiểu xâu, kiểu tệp, hàm, thủ tục.  
❖ Kỹ năng:  
Sử dụng được một số lệnh của mảng, xâu, tệp chương trình con để viết được chương  
trình đơn giản.  
III. Ma trận đề:  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TNKQ  
Tổng  
Chủ đề  
TNKQ  
TL  
TNKQ TL  
TL  
Hiểu  
- Cài đặt được thuật toán của  
một số bài toán đơn giản với kiểu  
dữ liệu mảng một chiều.  
- Thực hiện được khai báo  
mảng, truy cập, tính toán các  
phần tử của mảng  
cách khai  
báo và truy  
cập đến các  
phần tử của  
mảng.  
Kiểu dữ  
liệu  
mảng  
một  
chiều  
2c  
0.5c  
2.5c  
0.6đ  
1đ  
1.6đ  
Sử dụng được một số thủ tục,  
hàm thông dụng về xâu.  
Kiểu dữ  
liệu xâu  
1c  
1c  
2đ  
2đ  
- Biết các lệnh khai báo tệp  
định kiểu và tệp văn bản  
- Biết các bước làm việc với  
tệp: gán tên cho biến tệp, mở  
tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp  
Kiểu dữ  
liệu tệp  
- Biết một số hàm và thủ tục  
chuẩn làm việc với tệp  
10c  
10c  
3đ  
3đ  
- Biết cấu trúc một thủ tục,  
hàm.  
- Biết gọi một thủ tục, hàm.  
- Nhận biết được các thành  
- Sử dụng được lời gọi một thủ  
tục  
- Viết được thủ tục, hàm đơn giản  
Chương  
trình  
con  
phần trong đầu của thủ tục,  
hàm.  
- Nhận biết được các thành  
phần trong đầu của hàm.  
8c  
0.5c  
8.5c  
2.4đ  
1đ  
3.4đ  
18c  
2c  
2c  
22c  
Tổng  
5.4đ  
0.6đ  
4đ  
10đ  
IV. Nội Dung Đề  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 132  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD:...................... GT:.............................  
I. Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất  
Câu 1: Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là thủ tục chuẩn?  
A. Sin(x);  
B. Length(S);  
C. Sqrt(x);  
D. Delete(S,5,1);  
Câu 2: Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục  
A. Reset(<tên biến tệp>); B. Reset(<tên tệp>); C. Rewrite(<tên tệp>); D. Rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 3: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa  
A. Program.  
B. Procedure.  
C. Function.  
D. Var.  
Câu 4: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure P (n:integer ; k:real);  
B. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (h:char ; n:integer);  
D. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte);  
Câu 5: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure P (n:integer ; k:real);  
B. Function KT (n:integer ; k:char);  
D. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (h:char ; n:integer);  
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức. B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.  
C. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.  
Câu 7: Đoạn chương trình sau có lỗi gì?  
Procedure End ( key : char ) ;  
Begin  
D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.  
If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’ )  
End;  
A. End không thể dùng làm tên của thủ tục ;  
C. Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;  
B. Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;  
D. Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ;  
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?  
A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;  
B. Độ dài tối đa của mảng là 255;  
C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;  
D. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;  
Câu 9: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp  
A. Var <tên tệp>:String; B. Var <tên tệp>:Text; C. Var <tên biến tệp>:Text; D. Var <tên biến tệp>:String  
Câu 10: Lệnh Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>); có ý nghĩa gì?  
A. Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.  
C. Thủ tục đóng tệp.  
B. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.  
D. Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.  
Câu 11: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f);  
A. Nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn B. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên  
C. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới D. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình  
Câu 12: Cho khai báo sau : Var a : array[0..16] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả  
các phần tử của mảng trên?  
A. For k:= 0 to 15 do write(a[k]);  
C. For k := 16 downto 1 write(a[k]);  
B. For k := 1 to 16 do write(a[k]);  
D. For k := 16 downto 0 do write(a[k]);  
Câu 13: Not eoln(<biến tệp>), cho kết quả đúng khi?  
A. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối tệp  
C. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối dòng  
Câu 14: Gán tên tệp cho biến tệp, dùng thủ tục?  
A. Assign(<biến tệp>,<biến tệp>);  
B. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối tệp  
D. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối dòng  
B. Assign(<tên tệp>,<tên tệp>);  
D. Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);  
C. Assign(<biến tệp>,<tên tệp>);  
Câu 15: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?  
A. <Tên hàm>=<biểu thức>;  
C. < Biểu thức >:=<Tên hàm>;  
B. <Tên hàm>:=<biểu thức>;  
D. <Tên hàm>:<biểu thức>;  
Câu 16: Câu lệnh dùng thủ tục ghi dữ liệu vào tệp có dạng:  
A. Writeln(<danh sách kết quả>); B. Writeln(<biến tệp>, <danh sách kết quả>);  
C. Writeln(<biến tệp>);  
D. Writeln(<danh sách kết quả>,(<biến tệp>);  
Câu 17: Kiểm tra con trỏ tệp đặt ở cuối tệp, sử dụng hàm?  
A. Rewrite(<biến tệp>) B. Eoln(<biến tệp>)  
Câu 18: Số lượng phần tử trong tệp  
C. Reset(<biến tệp>)  
D. Eof(<biến tệp>)  
A. Không được lớn hơn 128  
C. Không được lớn hơn 255  
B. Phải được khai báo trước  
D. Không giới hạn mà chỉ phụ thuộc dung lượng ổ đĩa  
Câu 19: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai ?  
A. Phải có tham số  
B. Phải trả lại kết quả  
C. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó  
Câu 20: Dữ liệu kiểu tệp:  
D. Có thể có các biến cục bộ  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.  
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
B. Được lưu trữ trên RAM  
D. Được lưu trữ trên ROM  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/A  
II. Tự luận  
Câu 1: Điền vào chỗ trống (2 điểm)  
Giá trị s1  
Giá trị s2  
Thao tác  
Kết quả  
‘KTK10’  
‘HK2015’  
s2=‘HK20KTK1015’  
Insert( ….... ,…..., …..... );  
‘LAN’  
‘HONG’  
Insert(s2,s1,1);  
s1= .............................................................  
s = ‘PCT’  
‘05PCT2016’  
s := Copy(s1,……..,..........);  
Delete(s1,……..,……......);  
‘GPNINHTHUAN’  
s1 = ‘THUAN’  
Câu 2: (2 điểm) Viết chương trình nhập mảng một chiều gồm n số nguyên và in ra tổng các số chẳn  
ở vị trí lẻ của mảng. Yêu cầu:  
Khai báo biến mảng một chiều;  
Viết thủ tục nhập mảng một chiều;  
Viết hàm trả về tổng các số chẳn và ở vị trí lẻ trong mảng;  
Gọi các chương trình con trong thân chương trình chính.  
BÀI LÀM  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 209  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
I. Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất  
Câu 1: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure P (n:integer ; k:real);  
C. Function KT (n:integer ; k:char);  
B. Procedure P (h:char ; n:integer);  
D. Procedure M (n:integer ; k:real);  
Câu 2: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp  
A. Var <tên biến tệp>:String B. Var <tên tệp>:Text; C. Var <tên biến tệp>:Text; D. Var <tên tệp>:String;  
Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.  
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
B. Được lưu trữ trên RAM  
D. Được lưu trữ trên ROM  
Câu 4: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f);  
A. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên B. nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn  
C. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình D. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới  
Câu 5: Cho khai báo sau : Var a : array[0..16] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các  
phần tử của mảng trên?  
A. For k := 16 downto 1 write(a[k]);  
C. For k := 1 to 16 do write(a[k]);  
Câu 6: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?  
A. Phải trả lại kết quả  
B. For k := 16 downto 0 do write(a[k]);  
D. For k:= 0 to 15 do write(a[k]);  
B. Phải có tham số  
C. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó  
D. Có thể có các biến cục bộ  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?  
A. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;  
C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;  
B. Độ dài tối đa của mảng là 255;  
D. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;  
Câu 8: Kiểm tra con trỏ tệp đặt ở cuối tệp, sử dụng hàm?  
A. Eoln(<biến tệp>)  
B. Rewrite(<biến tệp>) C. Reset(<biến tệp>)  
D. Eof(<biến tệp>)  
Câu 9: Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục  
A. Rewrite(<tên tệp>); B. Rewrite(<tên biến tệp>); C. Reset(<tên biến tệp>); D. Reset(<tên tệp>);  
Câu 10: Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là thủ tục chuẩn?  
A. Delete(S,5,1);  
B. Sin(x);  
C. Length(S);  
D. Sqrt(x);  
Câu 11: Gán tên tệp cho biến tệp, dùng thủ tục?  
A. Assign(<biến tệp>,<tên tệp>);  
B. Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);  
D. Assign(<tên tệp>,<tên tệp>);  
C. Assign(<biến tệp>,<biến tệp>);  
Câu 12: Not eoln(<biến tệp>), cho kết quả đúng khi?  
A. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối tệp  
C. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối dòng  
Câu 13: Đoạn chương trình sau có lỗi gì?  
Procedure End ( key : char ) ;  
B. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối tệp  
D. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối dòng  
Begin  
If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’ )  
End;  
A. End không thể dùng làm tên của thủ tục ;  
C. Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;  
Câu 14: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (h:char ; n:integer);  
Câu 15: Số lượng phần tử trong tệp  
B. Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;  
D. Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ;  
B. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte);  
D. Procedure P (n:integer ; k:real);  
A. Không được lớn hơn 128  
C. Không được lớn hơn 255  
B. Phải được khai báo trước  
D. Không giới hạn mà chỉ phụ thuộc dung lượng ổ đĩa  
Câu 16: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?  
A. <Tên hàm>=<biểu thức>;  
C. < Biểu thức >:=<Tên hàm>;  
B. <Tên hàm>:<biểu thức>;  
D. <Tên hàm>:=<biểu thức>;  
Câu 17: Câu lệnh dùng thủ tục ghi dữ liệu vào tệp có dạng:  
A. Writeln(<danh sách kết quả>);  
C. Writeln(<biến tệp>);  
B. Writeln(<biến tệp>, <danh sách kết quả>);  
D. Writeln(<danh sách kết quả>,(<biến tệp>);  
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức. B. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.  
C. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức. D. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.  
Câu 19: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa  
A. Program.  
B. Var.  
C. Function.  
D. Procedure.  
Câu 20: Lệnh Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>); có ý nghĩa gì?  
A. Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.  
C. Thủ tục đóng tệp.  
B. Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.  
D. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/A  
II. Tự luận  
Câu 1: Điền vào chỗ trống (2 điểm)  
Giá trị s1  
Giá trị s2  
Thao tác  
Kết quả  
‘VHK1’  
‘UYO234’  
s2=‘UVHK1YO234’  
Insert( ….... ,…..., …..... );  
‘NGA’  
‘LONG’  
Insert(s2,s1,3);  
s1= ......................................................................  
s = ‘DNS’  
‘ARORDNSE’  
‘NAMSINH’  
s:= Copy(s1,……..,..........);  
Delete(s1,……..,……......);  
s1 = ‘NAM’  
Câu 2: (2 điểm) Viết chương trình nhập mảng một chiều gồm n số nguyên và in ra tổng các số chẳn  
ở vị trí lẻ của mảng. Yêu cầu:  
Khai báo biến mảng một chiều;  
Viết thủ tục nhập mảng một chiều;  
Viết hàm trả về tổng các số chẳn và ở vị trí lẻ trong mảng;  
Gọi các chương trình con trong thân chương trình chính.  
BÀI LÀM  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 357  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
I. Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất  
Câu 1: Đoạn chương trình sau có lỗi gì?  
Procedure End ( key : char ) ;  
Begin  
If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’ )  
End;  
A. End không thể dùng làm tên của thủ tục ;  
C. Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;  
B. Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ;  
D. Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;  
Câu 2: Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục  
A. Rewrite(<tên biến tệp>); B. Rewrite(<tên tệp>); C. Reset(<tên tệp>); D. Reset(<tên biến tệp>);  
Câu 3: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?  
A. Phải có tham số  
B. Có thể có các biến cục bộ  
C. Phải trả lại kết quả  
D. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó  
Câu 4: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên ROM  
B. Được lưu trữ trên RAM  
C. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.  
Câu 5: Gán tên tệp cho biến tệp, dùng thủ tục?  
A. Assign(<biến tệp>,<tên tệp>);  
C. Assign(<biến tệp>,<biến tệp>);  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
B. Assign(<tên tệp>,<tên tệp>);  
D. Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?  
A. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;  
C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;  
B. Độ dài tối đa của mảng là 255;  
D. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;  
Câu 7: Kiểm tra con trỏ tệp đặt ở cuối tệp, sử dụng hàm?  
A. Eoln(<biến tệp>) B. Rewrite(<biến tệp>) C. Reset(<biến tệp>)  
D. Eof(<biến tệp>)  
Câu 8: Cho khai báo sau : Var a : array[0..16] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các  
phần tử của mảng trên?  
A. For k := 1 to 16 do write(a[k]);  
C. For k := 16 downto 1 write(a[k]);  
B. For k := 16 downto 0 do write(a[k]);  
D. For k:= 0 to 15 do write(a[k]);  
Câu 9: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure M (n:integer ; k:real);  
B. Procedure P (h:char ; n:integer);  
D. Procedure P (n:integer ; k:real);  
C. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte);  
Câu 10: Not eoln(<biến tệp>), cho kết quả đúng khi?  
A. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối tệp  
C. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối dòng  
B. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối tệp  
D. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối dòng  
Câu 11: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?  
A. <Tên hàm>:=<biểu thức>;  
C. < Biểu thức >:=<Tên hàm>;  
B. <Tên hàm>:<biểu thức>;  
D. <Tên hàm>=<biểu thức>;  
Câu 12: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp  
A. Var <tên tệp>:String; B. Var <tên biến tệp>:String C. Var <tên biến tệp>:Text; D. Var <tên tệp>:Text;  
Câu 13: Số lượng phần tử trong tệp  
A. Không được lớn hơn 128  
C. Không được lớn hơn 255  
B. Phải được khai báo trước  
D. Không giới hạn mà chỉ phụ thuộc dung lượng ổ đĩa  
Câu 14: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f);  
A. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên B. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới  
C. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình D. nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn  
Câu 15: Câu lệnh dùng thủ tục ghi dữ liệu vào tệp có dạng:  
A. Writeln(<danh sách kết quả>);  
C. Writeln(<biến tệp>);  
B. Writeln(<biến tệp>, <danh sách kết quả>);  
D. Writeln(<danh sách kết quả>,(<biến tệp>);  
Câu 16: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa  
A. Program. B. Var. C. Function.  
D. Procedure.  
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức. B. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.  
C. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức. D. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.  
Câu 18: Lệnh Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>); có ý nghĩa gì?  
A. Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.  
C. Thủ tục đóng tệp.  
B. Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.  
D. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.  
Câu 19: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure P (h:char ; n:integer);  
B. Function KT (n:integer ; k:char);  
D. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (n:integer ; k:real);  
Câu 20: Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là thủ tục chuẩn?  
A. Sin(x);  
B. Length(S);  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
10 11 12 13 14 15  
C. Sqrt(x);  
D. Delete(S,5,1);  
16 17 18 19 20  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/A  
II. Tự luận  
Câu 1: Điền vào chỗ trống (2 điểm)  
Giá trị s1  
Giá trị s2  
Thao tác  
Kết quả  
‘FOER’  
‘AMERED’  
s2=‘AMEREFOERD’  
Insert( ….... ,…..., …..... );  
‘MINH’  
‘TINH’  
Insert(s2,s1,2);  
s1= ................................................................  
s = ‘VTV’  
‘FHURVTVTF’  
‘HANLRM’  
s := Copy(s1,……..,..........);  
Delete(s1,……..,……......);  
s1 = ‘HAM’  
Câu 2: (2 điểm) Viết chương trình nhập mảng một chiều gồm n số nguyên và in ra tổng các số chẳn  
ở vị trí lẻ của mảng. Yêu cầu:  
Khai báo biến mảng một chiều;  
Viết thủ tục nhập mảng một chiều;  
Viết hàm trả về tổng các số chẳn và ở vị trí lẻ trong mảng;  
Gọi các chương trình con trong thân chương trình chính.  
BÀI LÀM  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 485  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
I. Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất  
Câu 1: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa  
A. Program.  
Câu 2: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f);  
A. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên B. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới  
B. Var.  
C. Function.  
D. Procedure.  
C. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình D. nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn  
Câu 3: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?  
A. <Tên hàm>:=<biểu thức>;  
C. < Biểu thức >:=<Tên hàm>;  
B. <Tên hàm>:<biểu thức>;  
D. <Tên hàm>=<biểu thức>;  
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.  
B. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.  
C. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức. D. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.  
Câu 5: Câu lệnh dùng thủ tục ghi dữ liệu vào tệp có dạng:  
A. Writeln(<danh sách kết quả>);  
C. Writeln(<biến tệp>, <danh sách kết quả>);  
B. Writeln(<danh sách kết quả>,(<biến tệp>);  
D. Writeln(<biến tệp>);  
Câu 6: Lệnh Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>); có ý nghĩa gì?  
A. Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.  
C. Thủ tục đóng tệp.  
B. Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.  
D. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.  
Câu 7: Cho khai báo sau : Var a : array[0..16] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các  
phần tử của mảng trên?  
A. For k := 1 to 16 do write(a[k]);  
C. For k := 16 downto 1 write(a[k]);  
B. For k := 16 downto 0 do write(a[k]);  
D. For k:= 0 to 15 do write(a[k]);  
Câu 8: Kiểm tra con trỏ tệp đặt ở cuối tệp, sử dụng hàm?  
A. Rewrite(<biến tệp>) B. Reset(<biến tệp>)  
Câu 9: Not eoln(<biến tệp>), cho kết quả đúng khi?  
A. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối tệp  
C. Eoln(<biến tệp>)  
D. Eof(<biến tệp>)  
B. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối tệp  
D. Con trỏ tệp đang chỉ đến cuối dòng  
C. Con trỏ tệp chưa chỉ đến cuối dòng  
Câu 10: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp  
A. Var <tên biến tệp>:Text; B. Var <tên biến tệp>:String C. Var <tên tệp>:String; D. Var <tên tệp>:Text;  
Câu 11: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên RAM  
C. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.  
Câu 12: Số lượng phần tử trong tệp  
A. Không được lớn hơn 128  
B. Được lưu trữ trên ROM  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
B. Không giới hạn mà chỉ phụ thuộc dung lượng ổ đĩa  
D. Phải được khai báo trước  
C. Không được lớn hơn 255  
Câu 13: Gán tên tệp cho biến tệp, dùng thủ tục?  
A. Assign(<tên tệp>,<tên tệp>);  
C. Assign(<biến tệp>,<tên tệp>);  
Câu 14: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?  
A. Phải có tham số  
B. Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);  
D. Assign(<biến tệp>,<biến tệp>);  
B. Có thể có các biến cục bộ  
C. Phải trả lại kết quả  
D. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó  
Câu 15: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (n:integer ; k:real);  
B. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte);  
D. Procedure P (h:char ; n:integer);  
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?  
A. Độ dài tối đa của mảng là 255;  
C. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;  
B. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;  
D. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;  
Câu 17: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:  
A. Procedure P (h:char ; n:integer);  
B. Function KT (n:integer ; k:char);  
D. Procedure M (n:integer ; k:real);  
C. Procedure P (n:integer ; k:real);  
Câu 18: Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục  
A. Rewrite(<tên biến tệp>); B. Reset(<tên tệp>); C. Rewrite(<tên tệp>); D. Reset(<tên biến tệp>);  
Câu 19: Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là thủ tục chuẩn?  
A. Sin(x);  
B. Sqrt(x);  
C. Length(S);  
D. Delete(S,5,1);  
Câu 20: Đoạn chương trình sau có lỗi gì?  
Procedure End ( key : char ) ;  
Begin  
If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’ )  
End;  
A. End không thể dùng làm tên của thủ tục ;  
C. Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ;  
B. Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;  
D. Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/A  
II. Tự luận  
Câu 1: Điền vào chỗ trống (2 điểm)  
Giá trị s1  
Giá trị s2  
Thao tác  
Kết quả  
‘WEER’  
‘234RRUR’  
s2=‘234RRUWEERR’  
Insert( ….... ,…..., …..... );  
‘HANG’  
‘NGHIEM’  
Insert(s2,s1,4);  
s1= ...................................................................  
s = ‘URRE’  
‘UURREFDS’  
‘NHONHAI’  
s := Copy(s1,……..,..........);  
Delete(s1,……..,……......);  
s1 = ‘NHOI’  
Câu 2: (2 điểm) Viết chương trình nhập mảng một chiều gồm n số nguyên và in ra tổng các số chẳn  
ở vị trí lẻ của mảng. Yêu cầu:  
Khai báo biến mảng một chiều;  
Viết thủ tục nhập mảng một chiều;  
Viết hàm trả về tổng các số chẳn và ở vị trí lẻ trong mảng;  
Gọi các chương trình con trong thân chương trình chính.  
BÀI LÀM  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
.......................................................................  
V. Đáp Án và Hướng dẫn chấm  
ĐỀ 132  
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
I. Trắc nghiệm  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/A  
D
A
C
D
B
A
A
B
C
B
C
D
C
C
B
B
D
D
A
A
ĐỀ 209  
I. Trắc nghiệm  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
C
C
A
D
B
B
B
D
C
A
A
C
A
B
D
D
B
A
C
D
ĐỀ 357  
I. Trắc nghiệm  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
A
D
A
C
A
B
D
B
C
C
A
C
D
B
B
C
A
D
B
D
ĐỀ 485  
I. Trắc nghiệm  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
C
B
A
D
C
D
B
D
C
A
C
B
C
A
B
A
B
D
D
A
Mỗi câu đúng được 0.3 điểm. Sai 0 điểm  
II. Tự luận  
Câu 1:  
ĐỀ 132  
Thao tác  
Giá trị s1  
‘KTK10’  
Giá trị s2  
‘HK2015’  
‘HONG’  
Kết quả  
s2=‘HK20KTK1015’  
Insert( s1 ,s2, 5 ); (0.5đ)  
Insert(s2,s1,1);  
‘LAN’  
s1= ‘HONGLAN’ (0.5đ)  
s1 = ‘PCT’  
‘05PCT2016’  
‘GPNINHTHUAN’  
s1 := Copy(s1,3,3); (0.5đ)  
Delete(s1,1,6); (0.5đ)  
ĐỀ 289  
s1 = ‘THUAN’  
Giá trị s1  
‘VHK1’  
Giá trị s2  
‘UYO234’  
‘LONG’  
Thao tác  
Insert( S1 ,S2, 2 ); (0.5đ)  
Insert(s2,s1,3);  
Kết quả  
s2=‘UVHK1YO234’  
s1= ‘NGLONGA’ (0.5đ)  
s = ‘DNS’  
‘NGA’  
‘ARORDNSE’  
‘NAMSINH’  
s:= Copy(s1,5,3); (0.5đ)  
Delete(s1,4,4); (0.5đ)  
ĐỀ 357  
s1 = ‘NAM’  
Giá trị s1  
‘FOER’  
Giá trị s2  
‘AMERED’  
‘TINH’  
Thao tác  
Insert( S1 ,S2, 6 ); (0.5đ)  
Insert(s2,s1,2);  
Kết quả  
s2=‘AMEREFOERD’  
s1= ‘MTINHINH’ (0.5đ)  
s = ‘VTV’  
‘MINH’  
‘FHURVTVTF’  
‘HANLRM’  
s := Copy(s1,5,3); (0.5đ)  
Delete(s1,3,3); (0.5đ)  
ĐỀ 485  
s1 = ‘HAM’  
Giá trị s1  
‘WEER’  
Giá trị s2  
‘234RRUR’  
‘NGHIEM’  
Thao tác  
Kết quả  
Insert( S1 ,S2, 7 ); (0.5đ) s2=‘234RRUWEERR’  
‘HANG’  
Insert(s2,s1,4);  
s1= ‘HANNGHIEMG’ (0.5đ)  
‘UURREFDS’  
‘NHONHAI’  
s := Copy(s1,2,4.); (0.5đ) s = ‘URRE’  
Delete(s1,4,3); (0.5đ)  
s1 = ‘NHOI’  
Câu 2: Chương trình đề xuất  
Type mang=array[1..100]of integer;  
Var a :mang; n:integer;  
Procedure nhap_mang(var a: mang; n:integer);  
Var i:byte;  
Begin  
for i:=1 to n do readln(a[i]);  
End;  
Function Tong_Chan(a:mang; n:integer):integer;  
Var i:byte;  
Begin  
Tong_Chan:=0;  
For i:=1 to n do if (a[i] mod 2 = 0) and (i mod 2 <>0) then Tong_Chan:=Tong_Chan+a[i];  
End;  
Begin  
write('Nhap so phan tu mang a. n = '); readln(n);  
nhap_mang(a,n);  
Writeln('Tong cac phan tu chan o vi tri le trong mang a la: ',Tong_Chan(a,n));  
End.  
- Khai báo mảng đúng: 0.5điểm  
- Viết thủ tục nhập mảng đúng: 0.5 điểm  
- Viết hàm tính tổng đúng: 0.5 điểm  
- Viết chương trình chính đúng: 0.5 điểm  
doc 12 trang Thùy Anh 13440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tr.doc