Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TI ẾT (B ÀI S Ố 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
( KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA  
CHÚNG)  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
TN  
1. KIM LOẠI - Vị trí, cấu tạo,  
- Tính chất hóa  
học của kim loại  
- Hỗn hợp 2 kim  
loại tác dụng với  
nước. Tìm 2 kim  
- Axit HCl tác  
dụng với NaHCO3,  
Na2CO3. Tính  
KIỀM VÀ  
HỢP CHẤT  
QUAN  
tính chất vật lý,  
điều chế kim loại kiềm.  
kiềm.  
- Tính chất hóa  
loại.  
lượng CO2 sinh ra.  
TRỌNG CỦA  
KIM LOẠI  
KIỀM.  
học của NaOH (2 - Một kim loại  
câu).  
kiềm tác dụng với  
- Tính chất hóa  
học của NaHCO3,  
Na2CO3.  
H2O. Tính C%.  
Số câu  
1
4
2
1
8
Số điểm(%)  
0,4 đ  
1,6 đ  
0,8 đ  
0,4 đ  
3,2đ  
(32%)  
2. KIM LOẠI - Khái niệm và  
- Tính chất hóa  
học của kim loại  
kiềm thổ.  
- CO2 tác dụng với - Muối NaHCO3,  
KIỀM THỔ  
VÀ HỢP  
phân loại nước  
cứng.  
dung dịch  
Na2CO3 tác dụng  
với Ca(OH)2 hoặc  
Ca(OH)2.  
CHẤT QUAN  
TRỌNG CỦA  
KIM LOẠI  
KIỀM THỔ.  
- Tính chất hóa  
học của của  
Ca(OH)2.  
- Tính chất hóa  
học của CaCO3;  
- Cách làm mềm  
nước cứng.  
- Hỗn hợp kim loại Ba(OH)2. Tính  
tác dụng với axit  
HCl hay H2SO4  
loãng. Tính phần  
trăm khối lượng.  
lượng kết tủa sinh  
ra.  
Số câu  
1
4
2
1
8
Số điểm(%)  
0,4đ  
1,6 đ  
0,8đ  
0,4 đ  
3,2đ  
(32%)  
3. NHÔM VÀ - Vị trí, cấu tạo,  
- Tính chất hóa  
học của nhôm (2  
câu).  
- Tính chất hóa  
học của Al2O3 và  
- Nhôm tác dụng  
với dung dịch  
kiềm.  
- Nhôm tác dụng  
với axit HNO3 hay kết tủa.  
H2SO4 đặc.  
- Muối nhôm tác  
dụng với dung  
dịch kiềm NaOH.  
Tính khối lượng  
HỢP CHẤT  
QUAN  
tính chất vật lý,  
điều chế và ứng  
TRỌNG CỦA dụng của nhôm.  
NHÔM.  
- Công thức hóa  
học và ứng dụng Al(OH)3.  
của phèn chua.  
- Cách nhận biết  
muối nhôm.  
Số câu  
2
4
2
1
9
Số điểm(%)  
0,8 đ  
1,6 đ  
0,8đ  
0,4 đ  
3,6đ  
(36%)  
25  
Tổng số câu  
4
12  
6
3
Tổng số điểm  
1,6 đ (16%)  
4,8 đ (48%)  
2,4 đ (24%)  
1,2 đ (12%) 10đ  
(100%)  
Trang 1/4 - Mã đề thi 209  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
*********  
ĐỀ KIỂM TRA (B ÀI S Ố 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN:HÓA HỌC. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(đề kiểm tra có 2 trang)  
Mã đề 132  
Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=87, Mg=24, Al=27, H=1, C=12, N=14, O=16  
Câu 1: Dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với?  
A. K2CO3. B. HCl.  
C. Ca(HCO3)2.  
D. BaCl2.  
Câu 2: Cho 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch NaHCO3 2M, thu m gam kết tủa Y. Giá  
trị của m là:  
A. 30  
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối clorua  
A. Cr B. Mg C. Fe D. Cu  
B. 10  
C. 15  
D. 20  
Câu 4: Hòa tan hết 10,8g hỗn hợp X (gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp trong BTH ) vào nước,  
thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc).Tìm 2 kim loại?  
A. Li và K  
B. Li và Na  
C. Na và K  
D. K và Rb  
Câu 5: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2SO4, FeCl2, K2CO3. Số chất trong dãy vừa  
phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:  
A. 4.  
Câu 6: Ở nhiệt độ cao, Al khử được oxit nào?  
A. CuO B. MgO  
B. 5.  
C. 3.  
D. 2.  
C. BaO  
D. CaO  
Câu 7: Hòa tan hết tan 6,48 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 1,344 lít khí  
N2O (đktc). Cô cạn X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m?  
A. 62,18  
Câu 8: Cho phản ứng : a Al + b HNO3  
A. 32 B. 38  
B. 51,12  
C. 53,52  
c Al(NO3)3 + d N2 + e H2O. Tổng (a+b) là:  
C. 46 D. 42  
D. 58,45  
Câu 9: Hấp thụ hết 1,12 lít CO2 (đktc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Tính khối lượng kết tủa thu  
được?  
A. 2g  
B. 4g  
C. 3g  
D. 5g  
Câu 10: Cho 10,4g hỗn hợp X gồm (Al và Na có tỷ lệ mol 3 :1) vào nước dư, thu được V lít H2 (đktc) và  
còn lại m gam rắn không tan. Giá trị của V và m lần lượt là :  
A. 1,12 và 5,4  
B. 4,48 và 5,4  
C. 4,48 và 8,1  
D. 1,12 và 8,1  
Câu 11: Phản ứng nào sau đây sai:  
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2  
C. CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl  
B. CaCl2 dpncCa + Cl2  
D. Ca(HCO3)2 + 2NaOH → Ca(OH)2 + NaHCO3  
Câu 12: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những  
hợp chất nào sau đây?  
A. Mg(HCO ) , CaCl .  
B. Ca(HCO ) , Mg(HCO ) .  
3 2  
2
3 2 3 2  
C. MgCl , CaSO .  
D. Ca(HCO ) , MgCl .  
3 2  
2
4
2
Câu 13: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:  
A. chỉ có kết tủa keo trắng.  
B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.  
C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.  
D. không có kết tủa, có khí bay lên.  
Câu 14: Kim loại khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeCl2 là?  
A. Fe B. Mg. C. Ag.  
D. Ni.  
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg trong dung dịch H2SO4, thu được 14,56 lít  
H2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X ?  
Trang 2/4 - Mã đề thi 209  
A. 62,79  
B. 59,82  
C. 55,85  
D. 50,35  
Câu 16: Một loại nước cứng chứa các muối: CaCl2, Ca(HCO3)2. Có thể dùng hoá chất nào sau đây để  
làm mềm được tính cứng của loại nước đó:  
A. Na2CO3  
B. Ca(OH)2  
C. NaOH  
D. Ca(NO3)2  
Câu 17: Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 vào 200 ml dung  
dịch HCl  
2M. Thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là  
A. 1,568 lít.  
B. 2,016 lít.  
C. 6,272 lít.  
D. 7,84 lít.  
Câu 18: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được 1,56g kết tủa. Nếu cho  
150ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch Al2(SO4)3 ở trên, thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m  
là:  
A. 28,25  
Câu 19: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?  
A. Mg B. Cu C. Zn  
Câu 20: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?  
A. Điện phân CaCl nóng chảy.  
B. 26,45  
C. 29,52  
D. 27,96  
D. Al  
2
B. Điện phân dung dịch CaCl cómàng ngăn.  
2
C. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.  
D. Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl .  
2
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt  
độ thường là  
A. 1.  
Câu 22: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là  
A. quặng đôlômit B. quặng boxit.  
Câu 23: Al(OH)3 không tan trong dung dịch  
A. NH3 B. KOH  
B. 4.  
C. 3.  
D. 2.  
C. quặng manhetit.  
C. HNO3  
D. quặng pirit.  
D. HCl  
Câu 24: Nguyên tố X có (Z=13), vị trí của X ở trong bảng tuần hoàn là:  
A. nhóm IA, chu kỳ 4 B. nhóm IIA, chu kỳ 3 C. nhóm IA, chu kỳ 3 D. nhóm IIIA, chu kỳ 3  
Câu 25: Hòa tan hết 2,76g Na vào 100g nước, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch  
X là:  
A. 5,39%  
B. 4,67%  
C. 4,39%  
D. 5,37%  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/4 - Mã đề thi 209  
Trang 4/4 - Mã đề thi 209  
doc 4 trang Thùy Anh 15740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_3_ma_de_132_na.doc