Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 897 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)
SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NINH HẢI
ĐỀ KIỂM TRA HKII LỚP 11
NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra có 2 trang)
Họ, tên thí sinh:........................................................................
Lớp:.........................................Phòng: ....................................
Mã đề 897
Lưu ý: Học sinh tô kín một ô tròn ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 1: Sự khác nhau giữa tham biến và tham trị là:
A. Không có sự khác biệt;
B. Đều là tham số trong chương trình con
D. Tham trị phải có từ khóa Var đứng trước;
C. Tham biến phải có từ khóa Var đứng trước;
Câu 2: Chương trình con là:
A. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình.
B. Chương trình được xây dựng từ các chương trình con khác.
C. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không trả về một giá trị qua tên của nó.
D. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị qua tên của nó.
Câu 3: Xét theo cách thức truy cập thì tệp được phân loại thành?
A. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp
B. Tệp văn bản và tệp có cấu trúc
C. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập ngẫu nhiên
D. Tệp truy cập gián tiếp và tệp truy cập trực tiếp
Câu 4: Dữ liệu kiểu tệp:
A. Được lưu trữ lâu dài trên bộ nhớ ngoài.
C. Không bao giờ bị mất;
B. Sẽ bị mất hết khi chương trình thực hiện xong;
D. Sẽ bị mất hết khi tắt máy;
Câu 5: Xâu ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu
A. ‘B’
B. ‘A’
C. ‘AAA’
D. ‘ABA’
Câu 6: Chương trình sau ghi ra màn hình?
Var a, b : integer;
Procedure Hoandoi(var a, b: integer)
Var tg: integer;
Begin tg:=a; a:=b; b:=tg; End;
BEGIN a:= 10; b:=11; Hoandoi(b,a); Writeln(a, ‘ ’,b);END.
A. 10 10 B. 11 11 C. 11 10
D. 10 11
Câu 7: Hàm pos(s1,s2) cho giá trị là:
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong s2
C. Vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s1 trong s2
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s2 trong s1
D. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s2 trong s1
Câu 8: Cho s= ‘500 ki tu’ , hàm length(s) cho giá trị bằng:
A. 7
B. ‘500’
C. 500
D. 9
Câu 9: Biến cục bộ là:
A. Biến khai báo để dùng riêng trong hàm;
B. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính;
C. Biến khai báo để dùng riêng trong thủ tục;
D. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con;
Câu 10: Để gán tên tệp cho biến tệp, ta sử dụng câu lệnh:
A. <biến tệp> := <tên tệp>;
B. <tên tệp> := <biến tệp>;
C. assign(<tên tệp> , <biến tệp>;
D. assign(<biến tệp> ,<tên tệp>);
Câu 11: Để khai báo biến tệp văn bản, ta sử dụng cú pháp:
A. Var <tên tệp> : string;
B. Var <biến tệp> : text;
D. Var <tên tệp> : text;
C. Var <biến tệp> : string;
Câu 12: Từ khóa để khai báo thủ tục là
A. Function
B. Procedure
C. Program
D. Programe
Trang 1/2 - Mã đề thi 897
Câu 13: Trong Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Type mang1c=array(1..100) of char;
C. Type 1chieu=array[1..100] of char;
B. Type mang1c=array[1..100] of char;
D. Type 1chieu=array[1-100] of char;
Câu 14: Ta có hàm Max(A,B : integer) : integer; để tìm số lớn hơn trong hai số A và B. Vậy để tìm số lớn nhất
trong ba số A, B, C cần sử dụng hàm max trên như thế nào?
A. Max(A;B;C);
B. Max(A,B,C);
C. Max(A;Max(B,C));
D. Max(Max(A,B),C);
Câu 15: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào:
S:=0; For i:= 1 to n do S:=S+ A[i];
A. Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng;
C. In ra màn hình mảng A;
B. Đếm số phần tử của mảng A;
D. Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;
Câu 16: Từ khóa để khai báo hàm là
A. Program
B. Procedure
C. Function
D. Programe
Câu 17: Muốn khai báo x, y, z là tham số giá trị trong thủ tục ABC thì khai báo nào là đúng?
A. procedure ABC(x, y, z : integer);
C. procedure ABC(x: integer; Var y, z : integer);
B. procedure ABC(Var x, y, z : integer);
D. procedure ABC(Var x; y; z : integer);
Câu 18: Hàm eof(<tên biến tệp>) cho gía trị true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
A. Đầu tệp B. Đầu dòng C. Cuối dòng
D. Cuối tệp
Câu 19: Để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:
A. <tên kiểu bản ghi>.<giá trị của trường>;
C. <tên biến bản ghi>.<tên trường>;
B. <tên biến bản ghi>.<giá trị của trường>;
D. <tên kiểu bản ghi>.<tên trường>;
Câu 20: Xét theo cấu trúc thì tệp được chia thành?
A. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp
C. Tệp văn bản và tệp có cấu trúc
B. Tệp truy cập gián tiếp và tệp truy cập trực tiếp
D. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập ngẫu nhiên
Câu 21: Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là:
A. Mỗi phần tử một kiểu
B. Có cũng một kiểu dữ liệu
C. Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực
D. Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên
Câu 22: Cú pháp mở tệp để đọc dữ liệu là:
A. Rewrite(<biến tệp>);
B. Reset(<biến tệp>);
D. Reset(<tên tệp>);
C. Rewrite(<tên tệp>);
Câu 23: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta sử dụng thủ tục:
A. Real(<biến tệp>,<danh sách biến>);
B. Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);
D. Read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
C. Real(<tên tệp>,<danh sách biến>);
Câu 24: Cú pháp mở tệp để ghi dữ liệu là:
A. Reset(<biến tệp>);
B. Rewrite(<tên tệp>);
D. Reset(<tên tệp>);
C. Rewrite(<biến tệp>);
Câu 25: Cho A= ‘abc’; B= ‘ABC’ , khi đó A+B cho kết quả là
A. ‘abcABC’
B. ‘AaBbCc’
C. ‘A+B’
D. ‘ABCabc’
Câu 26: Thủ tục đóng tệp có dạng:
A. Close(<biến tệp>);
B. Close;
C. Close(<tên tệp>);
D. Close(<danh sách kết quả>);
Câu 27: Sự khác nhau cơ bản giữa hàm và thủ tục là:
A. Hàm khác thủ tục ở phần khai báo.
C. Không có sự khác biệt.
B. Hàm trả về giá trị còn thủ tục thì không.
D. Đều là chương trình con.
Câu 28: Biến toàn cục là:
A. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con;
B. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính;
C. Biến khai báo để dùng riêng trong thủ tục;
D. Biến khai báo để dùng riêng trong hàm;
Câu 29: Chọn khai báo đúng:
A. Type DIEM = Record x,y : Real;
C. Type DIEM = Record x,y : Real; end;
B. DIEM = Record x, y : Real; end;
D. Type DIEM = Record x, y ; end;
Câu 30: Trong Pascal, xâu ký tự là gì?
A. Mảng các ký tự;
B. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh;
C. Dãy các ký tự trong bảng mã ASCII;
D. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng anh;
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 897
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 897 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_ma_de_897_nam_hoc_20.doc
2016_TIN111_dapancacmadedb.xls

