Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
ĐỀ THI HỌC KÌ II _Lớp 10  
Năm học: 2015-2016.  
Lớp:…………….  
Họ và tên:………………………………………...  
Môn: Sinh 10_ chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).  
Mã đề  
132  
ĐIỂM:  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
HS Chọn đáp án đúng nhất:  
câu  
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
ĐA  
Câu 1: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?  
A. Pha G1  
Câu 2: Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm  
A. Một kỳ B. Hai kỳ C. Ba kỳ  
Câu 3: Trong 1 chu kỳ tế bào , kỳ trung gian được chia làm :  
A. 2 pha B. 3 pha C. 1 pha  
B. Pha G2  
C. Pha S  
D. Pha G1 và pha G2  
D. Bốn kỳ  
D. 4 pha  
Câu 4: Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào , các nhiễm sắc thể xếp thành :  
A. Bốn hàng B. Hai hàng C. Ba hàng D. Một hàng  
Câu 5: Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu  
hiện mấy pha ?  
A. 5  
B. 6  
C. 4  
D. 3  
Câu 6: 37. Vi rút trần là vi rút  
A. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc  
C. Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài  
B. Chỉ có lớp vỏ ngoài , không có lớp vỏ trong  
D. Không có lớp vỏ ngoài  
Câu 7: 40. Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?  
A. Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV  
B. Bắt tay qua giao tiếp  
C. Truyền máu đã bị nhiễm HIV  
D. Tất cả các hoạt động trên  
Câu 8: Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ?  
A. Làm tương  
Câu 9: Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào :  
A. Kỳ trung gian B. Kỳ giữa C. Kỳ đầu D. Kỳ cuối  
Câu 10: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :  
B. Làm giấm  
C. Muối dưa  
D. Làm nước mắm  
A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi  
C. Số được sinh ra bằng với số chết đi  
B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra  
D. Chỉ có chết mà không có sinh ra  
Câu 11: Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là :  
A. Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép  
B. Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào  
C. Không tách tâm động và dãn xoắn  
D. Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào  
Câu 12: Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10 độ C. Dạng vi sinh vật đó  
thuộc nhóm nào sau đây ?  
A. Nhóm ưa lạnh  
Câu 13: Trong môi trường nuôi cấy , vi sinh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :  
A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng động C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong  
B. Nhóm ưa nóng  
C. Nhóm ưa ấm  
D. Nhóm ưa nhiệt  
Mã đề 132  
1/3  
Câu 14: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :  
A. Số chết đi ít hơn số được sinh ra  
C. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi  
B. Không có chết , chỉ có sinh.  
D. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi  
Câu 15: Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho biết  
thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?  
A. 2 giờ  
B. 60 phút  
C. 20phút  
D. 40 phút  
Câu 16: 33. Điều sau đây đúng khi nói về vi rút là :  
A. Là dạng sống đơn giản nhất  
B. Chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic  
C. Dạng sống không có cấu tạo tế bào  
D. Cả a, b, c đều đúng  
Câu 17: 38. Quá trình nhân lên của Virut trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn  
A. 6  
Câu 18: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men  
A. Làm sữa chua B. Làm giấm C. Tạo rượu  
Câu 19: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :  
A. Kỳ cuối B. Kỳ giữa C. Kỳ sau  
Câu 20: Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ?  
A. Nhóm ưa lạnh B. Nhóm ưa ấm C. Nhóm kị nóng  
B. 4  
C. 5  
D. 3  
D. Muối dưa , cà  
D. Kỳ đầu  
D. Nhóm chịu nhiệt  
Câu 21: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :  
A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp  
B. Thời gian kì trung gian  
C. Thời gian của quá trình nguyên phân  
D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân  
Câu 22: Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?  
A. Trong máu động vật B. Trong không khí C. Trong đất ẩm D. Trong sữa chua  
Câu 23: Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là :  
A. Pha tiềm phát B. Pha suy vong C. Pha luỹ thừa D. Pha cân bằng động  
Câu 24: Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ?  
A. CO2 và ánh sáng  
C. Ánh sáng và chất hữu cơ  
B. Chất vô cơ và CO2  
D. Ánh sáng và chát vô cơ  
Câu 25: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:  
A. Quang tự dưỡng  
B. Hoá tự dưỡng  
C. Quang dị dưỡng  
D. Hoá dị dưỡng  
Câu 26: Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là :  
A. Nấm và tất cả vi khuẩn  
B. Vi khuẩn lưu huỳnh  
D. Cả a,b,c đều đúng  
C. Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục  
Câu 27: 35. Đặc điểm sinh sản của vi rut là:  
A. Sinh sản hữu tính  
B. Sinh sản tiếp hợp  
C. Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ  
D. Sinh sản bằng cách nhân đôi  
Câu 28: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :  
A. Quang tự dưỡng  
Câu 29: Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở :  
A. Kỳ đầu và kì cuối B. Kỳ sau và kì giữa C. Kỳ sau và kỳ cuối  
Câu 30: Khi hoàn thành kỳ sau , số nhiễm sắc thể trong tế bào là :  
B. Hoá dị dưỡng  
C. Hoá tự dưỡng  
D. Quang dị dưỡng  
D. Kỳ cuối và kỳ giữa  
D. 2n, trạng thái đơn  
A. 4n, trạng thái đơn  
B. 2n, trạng thái đơn  
C. 4n, trạng thái kép  
Câu 31: Tự dưỡng là :  
A. Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác  
B. Tự dưỡng tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ  
C. Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ  
D. Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác  
Mã đề 132  
2/3  
Câu 32: 34. Hình thức sống của vi rut là :  
A. Sống kí sinh không bắt buộc  
C. Sống cộng sinh  
B. Sống hoại sinh  
D. Sống kí sinh bắt buộc  
Câu 33: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là  
A. Thời gian sinh trưởng và phát triển  
C. Thời gian tiềm phát  
B. Thời gian sinh trưởng  
D. Thời gian một thế hệ  
Câu 34: 36. Nuclêôcaxit là tên gọi dùng để chỉ :  
A. Phức hợp gồm vỏ capxit và axit nucleic  
C. Bộ gen chứa ADN của vi rút  
B. Các vỏ capxit của vi rút  
D. Bộ gen chứa ARN của vi rút  
Câu 35: Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào sau đây ?  
A. Nhóm ưa lạnh , nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt  
C. Nhóm ưa nóng, nhóm ưa ấm  
B. Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt  
D. Nhóm ưa lạnh, nhóm ưa nóng  
Câu 36: Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?  
A. Sữa chua B. Pôlisaccarit C. Axit glutamic  
Câu 37: 39. Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?  
A. Thể thực khuẩn B. HIV C. H5N1 D. Virut của  
D. Đisaccarit  
E. coli  
Câu 38: Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?  
A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới  
B. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường  
C. Cả a và b đúng  
D. Tất cả a, b, c đều sai  
Câu 39: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau  
3 giờ là bao nhiêu ?  
A. 8  
B. 16  
C. 32  
D. 64  
Câu 40: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm là :  
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt  
C. Cả a và b đúng  
B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều  
D. Cả a và b sai  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
Lớp:…………….  
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ II _Lớp 10  
Năm học: 2015-2016.  
Môn: Sinh 10_ chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).  
Mã đề  
Họ và tên:………………………………………...  
357  
câu  
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
ĐA  
Mã đề  
485  
câu  
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
ĐA  
Mã đề 132  
3/3  
Mã đề  
209  
câu  
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
ĐA  
Mã đề  
132  
câu  
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
ĐA  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
MA TRẬN KIỂM TRA HKII  
Năm học: 2015-2016.  
Lớp:…………….  
Họ và tên:………………………………………...  
Môn: Sinh 10_ chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).  
Chủ đề  
Chu ki TB và quá  
trình nguyên phân  
Nhận biết  
- Hiện tượng các  
nhiễm sắc thể xếp nguyên phân trạng sau , số nhiễm sắc  
Thông hiểu  
-trong chu kỳ  
Vận dụng  
- Khi hoàn thành kỳ  
trên mặt phẳng  
xích đạo của thoi  
phân bào xảy ra  
vào  
- Hoạt động của  
nhiễm sắc thể xảy  
ra ở kỳ sau của  
nguyên phân là  
thái đơn của nhiễm thể trong tế bào là:  
sắc thể tồn tại ở :  
- Trong kỳ đầu của  
- Trong nguyên  
nguyên nhân ,  
phân khi nằm trên nhiễm sắc thể có  
mặt phẳng xích đạo hoạt động nào sau  
của thoi phân bào , đây  
các nhiễm sắc thể  
xếp thành  
- Nhiễm sắc thể có - Thời gian của một  
hình thái đặc trưng chu kỳ tế bào được  
và dễ quan sát  
nhất vào  
xác định bằng  
- Trong 1 chu kỳ tế  
bào , kỳ trung gian  
được chia làm :  
- Quá trình phân  
chia nhân trong  
một chu kỳ  
nguyên phân bao  
gồm  
- Tổng câu:10  
- Tổng điểm: 2.5  
Dinh dưỡng,  
chuyển hóa vật chất  
và năng lượng ở vi  
sinh vật.  
- Tổng câu: 4  
- Tổng điểm:1  
- Tổng câu: 4  
- Tổng điểm:1  
- Tổng câu: 2  
- Tổng điểm:0.5  
- Quá trình nào sau  
đây không phải là  
ứng dụng lên men  
- Quá trình phân  
giải chất hữu cơ  
mà chính những  
phân tửu hữu cơ đó  
vừa là chất cho vừa  
là chất nhận điện  
tử ; không có sự  
tham gia của chất  
nhận điện tử từ bên  
- Hình thức dinh  
dưỡng bằng nguồn  
cac bon chủ yếu là  
CO2, và năng lượng  
của ánh sáng được  
gọi là  
- Giống nhau giữa  
hô hấp , và lên men  
là :  
- Sản phẩm nào sau  
đây được tạo ra từ  
quá trình lên men  
-. Các vi sinh vật  
có hình thức quang  
tự dưỡng là  
Mã đề 132  
4/3  
lactic  
ngoài được gọi là  
- Dựa vào nhu cầu  
của vi sinh vật đối chất nhận điện tử  
- Quá trình oxi hoá  
các chất hữu cơ mà  
- Trong gia đình ,  
có thể ứng dụng  
hoạt động của vi  
với nguồn năng  
cuối cùng là ôxi  
khuẩn lactic để thực lượng và nguồn  
hiện quá trình nào cacbon chủ yếu ,  
phân tử , được gọi là  
sau đây  
người ta phân chia  
làm mấy nhóm vi  
sinh vật ?  
- Quang dị dưỡng  
có ở :  
- Tổng câu: 9  
- Tổng điểm: 2.25  
Sinh trưởng của vi - Thời gian tính từ  
sinh vật  
- Tổng câu: 3  
- Tổng điểm: 0.75  
- Tổng câu: 3  
- Tổng điểm: 0.75  
- Tổng câu: 3  
- Tổng điểm:0.75  
- Vì sao trong môi  
trường nuôi cấy  
liên tục pha luỹ  
thừa luôn kéo dài?  
- Có một tế bào vi  
sinh vật có thời  
gian của một thế  
hệ là 30 phút . Số  
tế bào tạo ra từ tế  
bào nói trên sau 3  
giờ là bao nhiêu ?  
- Trong môi trường  
cấy không được bổ  
sung chất dinh  
dưỡng thì quá trình  
sinh trưởng của vi  
sinh vật biểu hiện  
mấy pha ?  
lúc vi khuẩn được  
nuôi cấy đến khi  
chúng bắt đầu sinh  
trưởng được gọi là  
- Sự sinh trưởng  
của vi sinh vật  
được hiểu là  
- Biểu hiện sinh  
trưởng của vi sinh  
vật ở pha cân bằng  
động là  
- Trong môi trường  
nuôi cấy , vi sinh  
có quá trình trao  
đổi chất mạnh mẽ  
nhất ở  
- Kiểu dinh dưỡng  
dựa vào nguồn  
năng lượng từ chất  
vô cơ và nguồn  
cacbon CO2, được  
gọi là  
- Các nhiễm sắc thể  
tự nhân đôi ở pha  
nào sau đây của  
kỳ trung gian?  
- Trong thời gian  
100 phút , từ một tế  
bào vi khuẩn đã  
phân bào tạo ra tất  
cả 32 tế bào mới .  
Hãy cho biết thời  
gian cần thiết cho  
một thế hệ của tế  
bào trên là bao  
nhiêu ?  
- Vi khuẩn lam  
dinh dưỡng dựa vào  
nguồn nào sau đây  
- Môi trường nào  
sau đây có chứa ít  
vi khuẩn ký sinh  
gây bệnh hơn các  
môi trường còn lại  
- Biểu hiện sinh  
trưởng của vi sinh  
vât ở pha suy vong  
là  
- Tổng câu: 13  
- Tổng điểm: 3.25  
Các yếu tố ảnh  
hưởng đến sinh  
trưởng của vi sinh  
vật  
- Tổng câu: 5  
- Tổng câu: 5  
- Tổng điểm: 1.25  
- Tổng câu: 3  
- Tổng điểm:0.75  
- Tổng điểm: 1.25  
- Dựa trên nhiệt độ  
tối ưu của sự sinh  
trưởng mà vi sinh  
vật được chia làm  
các nhóm nào sau  
đây  
- . Có một dạng vi - Phần lớn vi sinh  
sinh vật sinh vật sống trong nước  
trưởng rất mạnh ở thuộc nhóm vi sinh  
nhiệt độ môi trường vật nào sau đây  
dưới 10 độ C. Dạng  
vi sinh vật đó  
thuộc nhóm nào sau  
đây ?  
- Tổng câu: 3  
- Tổng điểm: 0.75  
Cấu trúc các loại  
virut  
- Tổng câu: 1  
- Tổng điểm: 0.25  
- Nuclêôcaxit là tên - Điều sau đây  
gọi dùng để chỉ đúng khi nói về vi  
- Vi rút trần là vi rút là  
- Tổng câu: 1  
- Tổng điểm: 0.25  
- Tổng câu: 1  
- Tổng điểm:0.25  
- Hình thức sống  
của vi rut là  
Mã đề 132  
5/3  
rút  
- Đặc điểm sinh sản  
của vi rut là  
- Tổng câu: 5  
- Tổng câu: 2  
- Tổng câu: 2  
- Tổng câu: 1  
- Tổng điểm: 1.25  
Sự nhân lên của  
- Tổng điểm: 0.5  
- Quá trình nhân  
- Tổng điểm: 0.5  
- Hoạt động nào sau - Virut nào sau đây  
- Tổng điểm:0.25  
virut trong TB chủ lên của Virut  
trong tế bào chủ  
đây không lây  
truyền HIV?  
gây hội chứng suy  
giảm miễn dịch ở  
người?  
bao gồm mấy giai  
đoạn  
- Tổng câu: 3  
- Tổng câu: 1  
- Tổng câu: 1  
- Tổng câu: 1  
- Tổng điểm: 0.75  
- Tổng câu: 40  
- Tổng điểm: 10  
- Tổng điểm: 0.25  
- Tổng câu: 17  
- Tổng điểm:4.25  
- Tổng điểm: 0.25  
- Tổng câu: 14  
- Tổng điểm:3.5  
- Tổng điểm:0.25  
- Tổng câu:9  
- Tổng điểm:1.25  
Mã đề 132  
6/3  
doc 6 trang Thùy Anh 11680 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2.doc