Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: HÓA HỌC 10 – Chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mức độ nhận thức  
Thông hiếu Vận dụng  
TN TL  
- Tính chất vật lý , tính - Tính chất  
Vận dụng  
cao  
TN TL  
Nhận biết  
TN TL  
Nội dung  
Tổng số  
TN  
TL  
- Bài toán xác  
chất hóa học của oxi,  
ozon.  
- Ứng dụng của oxi,  
điều chế oxi trong  
phòng thí nghiệm.  
hóa học của  
oxi, ozon  
định kim loại  
Oxi -  
Ozon  
Số câu  
4 câu  
1 câu  
1 câu  
6 câu  
1,8đ  
(18%)  
Số điểm  
1,2đ  
0,3đ  
0,3đ  
- Các dạng thù hình  
của lưu huỳnh.  
- Số oxi hóa của lưu  
huỳnh.  
- Tính chất  
hóa học của  
lưu huỳnh  
- Dựa vào tính  
chất hóa học  
giải bài toán  
lượng dư  
Lưu  
huỳnh  
- Tính chất hóa học  
của lưu huỳnh.  
Số câu  
2 câu  
1 câu  
1 câu  
1 câu  
5 câu  
3,4đ  
(34%)  
Số điểm  
0,6đ  
0,5đ  
0,3đ  
2,0đ  
- Tính chất vật lý, tính - Tính chất  
chất hóa học của Hidro hóa học của  
- Tính khối  
lượng muối  
Hidro  
sufua, điều chế hidro  
Hidro sunfua, tạo thành.  
sunfua – sunfua.  
lưu huỳnh  
đioxit.  
lưu huỳnh - Tính chất hóa học,  
đioxit – điều chế lưu huỳnh  
lưu huỳnh đioxit trong công  
trioxit  
nghiệp.  
- Công thức phân tử  
oleum.  
Số câu  
2 câu  
3 câu  
4 câu  
1 câu  
10 câu  
Số điểm  
0,6đ  
1,5đ  
1,2đ  
0,3đ  
3,6đ  
(36%)  
- Tính chất vật lý, tính  
chất hóa học của axit  
sunfuric  
- bài toán tính  
theo phương  
trình hóa học  
- Nhận biết  
ion sunfat  
Axit  
sunfuric –  
muối  
sunfat  
Số câu  
2 câu  
2 câu  
4 câu  
1,2đ  
(12%)  
Số điểm  
0,6đ  
0,6đ  
Tổng số  
câu  
10 câu  
4 câu  
6 câu  
4 câu 1 câu  
25 câu  
Tổng số  
điểm  
3,0đ  
(30%)  
2,0đ  
(20%)  
1,8đ  
(18%)  
1,2đ  
(12%) (20%)  
2,0đ  
10,0đ  
(100%)  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: HÓA HỌC 10 – Chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mã đề thi  
132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ và tên học sinh:..................................................................... lớp: .............................  
(Cho: Zn=65, Fe=56, Ca=40, Cu=64, O=16, S=32, Na=23, H=1, Cl=35,5)  
A/ TRẮC NGHIỆM: (6,0 đ)  
Câu 1: Công thức của oleum là  
A. H2SO3.SO3  
Câu 2: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là  
A. -4, -2, 0, +4, +6 B. -2, 0, +4, +6  
B. H2SO4.SO4  
C. H2SO4.nSO3  
C. -4, 0, +2, +4  
D. H2SO3.nSO3  
D. -3, 0, +3, +5  
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 400ml dung dịch NaOH 1M. Biết sau phản ứng  
chỉ tạo ra muối trung hòa với khối lượng là  
A. 25,2g  
B. 20,8g  
C. 41,6g  
D. 50,4g  
Câu 4: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện  
kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ khí thải nhà máy có khí  
A. SO2  
B. CO2  
C. H2S  
D. NH3  
Câu 5: Để pha loãng dung dịch H2SO4(đ), ta nên  
A. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4(đ)  
B. Rót từ từ dung dịch H2SO4(đ) vào nước  
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch H2SO4(đ)  
D. Rót nhanh dung dịch H2SO4(đ) vào nước  
Câu 6: Có 3 lọ mất nhãn đựng: HCl, BaCl2, H2SO4. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 lọ  
trên là  
A. Quỳ tím  
B. Dung dịch NaCl  
C. Dung dịch AgNO3  
D. Dung dịch Ba(NO3)2  
Câu 7: Cho 9,6g Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4(đ,nóng) dư, sau phản ứng thu  
được V(l) khí SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V là  
A. 1,12(l)  
B. 2,24(l)  
C. 3,36(l)  
D. 4,48(l)  
Câu 8: Tính chất không đúng về oxi là  
A. Oxi tan nhiều trong nước  
C. Khí oxi nặng hơn không khí  
mùi  
B. Khí oxi duy trì sự cháy  
D. Oxi là chất khí không màu, không  
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về ozon?  
A. Ozon không oxi hóa được Ag  
C. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại  
B. Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi  
D. Ozon là dạng thù hình của oxi  
Câu 10: Khí có mùi trứng thối là  
A. SO2 B. O2  
C. H2S  
D. CO2  
Câu 11: SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là vì  
A. Phân tử SO2 không bền  
B. Trong phân tử SO2, nguyên tử S còn có 1 đôi electron tự do  
C. Trong phân tử SO2, nguyên tử S có mức oxi hóa trung gian  
D. Phân tử SO2 dễ bị oxi hóa  
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:  
A. Điện phân nước  
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng  
B. Nhiệt phân K2MnO4  
D. Nhiệt phân KClO3, xúc tác MnO2  
Câu 13: Trong công nghiệp, oxi ứng dụng nhiều nhất trong ngành:  
A. Y khoa  
C. Hàn cắt kim loại  
B. Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa  
D. Luyện thép  
Câu 14: Đốt 13g bột một kim loại R (II) trong oxi dư đến khối lượng không đổi, sau  
phản ứng thu được chất rắn X có khối lượng 16,2g. R là  
A. Fe  
Câu 15: Dãy chất chỉ thể hiện tính oxi hóa là  
A. F2, O2, O3 B. Br2, Cl2, F2  
B. Zn  
C. Ca  
D. Cu  
C. H2S, SO2, O2  
D. O3, O2, Cl2  
Câu 16: H2SO4(đ) khi tiếp xúc với đường có thể làm chúng hóa đen là do H2SO4(đ) có tính  
A. Oxi hóa mạnh B. Axit mạnh C. Khử mạnh D. Háo nước  
t0  
Câu 17: Cho phương trình: H2S(k) + O2 H2O + X (trong môi trường thiếu oxi), X  
là  
A. SO3  
Câu 18: Lưu huỳnh có mấy dạng thù hình chính?  
A. 1 B. 4  
Câu 19: Khí làm mất màu dung dịch brom là  
A. O2 B. SO2  
B. S  
C. H2SO4  
D. SO2  
D. 2  
C. 3  
C. CO2  
D. Cl2  
Câu 20: Trong các phản ứng sau, phản ứng thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất  
là  
t0  
t0  
A. S + H2 H2S  
B. S + O2 SO2  
t0  
C. S + 2H2SO4(đ) → 3SO2 + 2H2O  
D. S + 3F2 SF6  
B/ TỰ LUẬN: (4,0đ)  
Mã đề: 132, 357  
(1)  
(2)  
(3)  
Câu 1: (2,0đ) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau: FeS2 SO2   
S
H2S  
(4)  
NaHS  
Câu 2: (2,0đ) Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8g bột Fe và 0,8g bột S trong môi trường  
không có không khí. Lấy sản phẩm thu được cho vào 0,02 lít dung dịch HCl vừa đủ, sau  
phản ứng thu được hỗn hợp khí X.  
a. X gồm các chất khí nào?  
b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl cần dùng?  
Mã đề: 209, 485  
(1)  
(2)  
(3)  
Câu 1: (2,0đ) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau: FeS H2S   
S
SO2  
(4)  
K2SO3  
Câu 2: (2,0đ) Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,5g bột Zn và 1,6g bột S trong môi trường  
không có không khí. Lấy sản phẩm thu được cho vào 0,05 lít dung dịch HCl vừa đủ, sau  
phản ứng thu được hỗn hợp khí X.  
a. X gồm các chất khí nào?  
b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl cần dùng?  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Năm học: 2016 – 2017  
Môn : Hóa học 10 – chuẩn  
Mã đề: 132  
A/ TRẮC NGHIỆM: (6,0đ) mỗi câu đúng được 0,3đ  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18  
A
B
C
D
19 20  
A
B
C
D
B/ TỰ LUẬN: (4,0đ)  
Mã đề: 132, 357  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
2,0đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
t0  
(1) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O  
1
t0  
(3) S + H2 H2S  
(4) H2S + NaOH → NaHS + H2O  
2.0đ  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
a/ Ta có: nFe = 2,8/56 = 0,05 mol  
nS = 0,8/32 = 0,025 mol  
Pt: Fe + S FeS  
t0  
0,025 0,025  
0,025 (mol)  
0,25đ  
=> Fe dư, nFe dư = 0,05 – 0,025 = 0,025mol  
Pt: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑  
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑  
2
0,25đ  
0,25đ  
Vậy khí X gồm khí H2S và khí H2  
b/ pt: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑  
1
2
(mol)  
(mol)  
0,025 0,05  
0,25đ  
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑  
1
2
(mol)  
(mol)  
0,025 0,05  
=> CM(HCl) = n/V = (0,05+0,05)/0,02 = 5M  
0,25đ  
Mã đề 209, 485  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
2,0đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
(1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S  
t0  
(2) 2H2S + O2 2S + 2H2O  
1
t0  
(3) S + O2 SO2  
(4) SO2 + K2O → K2SO3  
2,0đ  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
a/ Ta có: nZn = 6,5/65 = 0,1 mol  
nS = 1,6/32 = 0,05 mol  
pt: Zn + S ZnS  
t0  
0,05 0,05  
0,05 (mol)  
0,25đ  
=> Zn dư, nZn = 0,1 – 0,05 = 0,05mol  
Pt: ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S↑  
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑  
2
0,25đ  
0,25đ  
Vậy X gồm khí H2S và khí H2  
b/ pt: ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S↑  
1
0,05  
2
0,1  
(mol)  
(mol)  
0,25đ  
0,25đ  
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑  
(mol)  
(mol)  
=> CM(HCl) = n/V = (0,1+0,1)/0,05 = 4M  
1
2
0,05 0,1  
doc 7 trang Thùy Anh 11900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_4_ma_de_132_na.doc