Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
ĐỀ KIỂM TRA HKII (BÀI SỐ 4) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016–2017  
Môn: ĐỊA LÝ Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Mã đề thi  
357  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu– 8điểm) từ 1 đến 20  
Câu 1: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là:  
A. Môi trường xã hội  
B. Môi trường địa lí  
C. Môi trường tự nhiên D. Môi trường nhân tạo  
Câu 2: Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là:  
A. Oasinton, London, Tokyo  
C. New York, London, Paris  
B. Singapore, New York, London, Tokyo  
D. New York, London, Tokyo  
Câu 3: Kênh đào Xuyê nối liền giữa Địa Trung Hải với:  
A. Biển Ban Tích B. Bạch Hải C. Biển Đỏ  
Câu 4: Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung ở:  
D. Biển Đen  
A. Ven bờ tây Thái Bình Dương  
C. Phía nam Ấn Độ Dương  
B. Hai bờ Đại Tây Dương  
D. Bờ đông Thái Bình Dương  
Câu 5: Ngành vận tải vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn  
định, giá rẻ:  
A. Hàng không  
Câu 6: Việt Nam là thành viên của các tổ chức nào sau đây:  
A. APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, EU B. APEC, ASEAN, ASEM, ANDEAN  
B. Đường sắt  
C. Đường biển  
D. Đường ô tô  
C. APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, UNICEF D. APEC, ASEAN, WTO, NAFTA, UNICEF  
Câu 7: Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, có hiệu quả kinh  
tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là:  
A. Đường sắt  
Câu 8: Tài nguyên vô tận bao gồm:  
A. Năng lượng Mặt trời, không khí, khoáng sản B. Năng lượng Mặt trời  
B. Đường biển  
C. Hàng sông  
D. Đường ô tô  
C. Năng lượng Mặt trời, không khí, nước, đất  
D. Năng lượng Mặt trời, không khí  
Câu 9: Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là:  
A. Thổ nhưỡng, địa hình, sinh vật, nước, khí hậu B. Thổ nhưỡng, sinh vật, khí hậu  
C. Đất đai, địa hình, địa chất D. Động thực vật, đất, nước, khí hậu  
Câu 10: Nhân tố nào sau đây có các tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ:  
A. Phân bố dân cư  
B. Truyền thống văn hóa  
C. Quy mô dân số, lao động  
D. Trình độ phát triển kinh tế  
Câu 11: Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là:  
A. Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lí B. Sử dụng tiết kiệm  
C. Sản xuất vật liệu thay thế  
D. Ngừng khai thác  
Câu 12: Mục tiêu của sự phát triển bền vững mà con người đang hướng tới trong giai đoạn hiện nay:  
A. Đảm bảo cho con người có đời sống tinh thần thật cao  
B. Nâng cao thu nhập cho con người lao động và đời sống tinh thần  
C. Đảm bảo cho con người có đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao trong một môi trường lành  
mạnh  
D. Đảm bảo ổn định hòa bình trên thế giới, nâng cao đời sống vật chất  
Câu 13: Những dấu hiệu cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay là:  
A. Thủng tầng ôzôn, mưa axit, sự nóng lên toàn cầu  
B. Thủng tầng ôzôn, mưa axit, hiệu ứng nhà kính, sự nóng lên toàn cầu  
Trang 1/2 - Mã đề thi 357  
C. Mưa axit, hiệu ứng nhà kính, sự nóng lên toàn cầu  
D. Thủng tầng ôzôn, mưa axit, hiệu ứng nhà kính  
Câu 14: Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn kém phát triển là do:  
A. Thiếu vốn đầu tư  
C. Dân cư phân bố không đồng đều  
B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi  
D. Trình độ công nghiệp hóa còn thấp  
Câu 15: Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ:  
A. Ít tác động đến tài nguyên môi trường  
B. Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt  
C. Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất  
D. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất  
Câu 16: Quy luật hoạt động của thị trường là:  
A. Cung - cầu  
B. Tương hỗ  
C. Cạnh tranh  
D. Trao đổi  
Câu 17: Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình  
diện:  
A. Từng châu lục  
B. Toàn thế giới  
C. Các nước đang phát triển  
D. Các nước kinh tế phát triển  
Câu 18: Ngành dịch vụ đệnh mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là:  
A. Hoạt động đoàn thể  
C. Du lịch  
B. Bảo hiểm, ngân hàng  
D. Thông tin liên lạc  
Câu 19: Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là:  
A. Đá quý B. Sức lao động C. Tiền  
Câu 20: Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ:  
A. 151 B. 149 C. 148 D. 150  
D. Vàng  
I I. TỰ LUẬN (01 câu– 1điểm) Cho bảng số liệu:  
Giá trị xuất khẩu và dân số của một số quốc gia trên thế giới, năm 2004  
Quốc gia  
Giá trị xuất khẩu(tỉUSD)  
Dân số (triệu người)  
Hoa Kì  
819,0  
858,9  
566,5  
32,4  
293,6  
1306,9  
127,7  
84,1  
Trung Quốc  
Nhật Bản  
Việt Nam  
Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của các quốc gia trên và nhận xét.( Đơn  
vị:USD/người).  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 357  
doc 2 trang Thùy Anh 7780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_10_bai_so_4_ma_de_357_na.doc
  • docKT HKII_DL10_phieudapan.doc
  • docMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-10.doc