Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - MÔN TOÁN (ĐẠI SỐ) 10 CB – CHƯƠNG 4  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)  
Suy luận nào sau đây Đúng?  
a b 0  
a b  
c d  
A.  
ac > bd.  
B.  
D.  
ac > bd.  
c d 0  
a b  
a b  
c d  
a
c
b
d
C.  
.
a – c > b – d.  
c d  
[<br>]  
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?  
a b  
2
A. a2 b2 2ab,a,bR  
.
B.  
ab, a,b 0 .  
C. | x |0,x .  
D. x2 x 10 ,x  
.
[<br>]  
Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) x(4 x) với 0 x 4 là:  
A. 4  
[<br>]  
B. 16  
C. 2  
D. 8  
3
3
Bất phương trình: 2x +  
< 3 +  
có nghiệm là:  
x 1  
x 1  
3
3
A. x < và x  1  
B. x < .  
C. x < -1.  
D. x < 6 .  
2
2
[<br>]  
Tập nghiệm của bất phương trình x + 2x 10 5 + 2x 10 là:  
A. {5}.  
[<br>]  
B. (–; 5].  
C. [5; +).  
D. .  
2x 3 x 1  
Tập nghiệm S của hệ bất phương trình  
là:  
3x 5 2x 1  
A. S = (4;6]  
.
B. S = (4;6)  
.
C. S = [4;6) . D. S = .  
[<br>]  
Cho nhị thức f(x) = 3- x . Khẳng định nào Đúng?  
A. f (x) 0 x ;3  
.
B. f (x) 0 x3;  
C. f (x) 0 x ;3  
[<br>]  
D. f (x) 0 xR  
2 x  
x 1  
Tập nghiệm S của bất phương trình  
A. S = (-1; 2]. B. S = [-1; 2].  
0 là:  
C. S = (-1; 2).  
D. S  ;1 2;  
[<br>]  
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 4 x 5 0 là:  
  
A. (–; -5) (2;+)  
B. R.  
C. (-5; 2).  
D. .  
[<br>]  
x2 8x 15 0  
Tập nghiệm của bất phương trình  
A. [3; 5] B. (–; 3) (5;+).  
là:  
C. (5;+)  
D. (–; 3)  
[<br>]  
Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x2 4 0 là:  
A. [-2;1] [2; + )  
B. (–; –2] [1; + )  
C. (–; –2] [1;2]  
D. [1;2]  
[<br>]  
x2 2mx 9 0  
Phương trình  
vô nghiệm khi:  
3 m 3  
m  3;m 3  
A.  
B.  
m  3  
m 3  
hoặc  
3 m 3  
C.  
D.  
[<br>]  
PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)  
ĐỀ 1:  
10 - 4x  
x2 - 3x  
£ - 1  
Câu 1: (2,5 điểm) Giải bất phương trình :  
f (x) = (m - 1)x2 + 2(m + 1)x + 3(m - 2)  
Câu 2 : (1,5điểm) Cho tam thức  
(m là tham số)  
Tìm m để f x luôn dương  
   
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM ĐỀ 1  
NỘI DUNG  
CÂU  
ĐIỂM  
10 - 4x  
x2 - 3x  
£ - 1  
Câu 1: (2,5 điểm) Giải bất phương trình :  
10 - 4x  
x2 - 3x  
x2 - 7x + 10  
x2 - 3x  
0,5  
£ - 1 Û  
£ 0  
Câu 1 (  
2,5 điểm)  
Ta có:  
0,25  
0,25  
x2 - 7x + 10 = 0 Û x = 2; x = 5  
x2 - 3x = 0 Û x = 0; x = 3  
BXD :  
1.0  
x
-∞  
0
2
3
5
+∞  
x2 - 7x + 10  
x2 - 3x  
VT  
+
+
+
| +  
0 -  
|| -  
0 -  
| - 0 +  
0 + | +  
|| - 0 +  
|
-
0
+
Tập nghiệm S= (0 ; 2]∪(3 ; 5]  
Câu 2 : (1,5 điểm) Cho tam thức  
0,5  
f (x) = (m - 1)x2 + 2(m + 1)x + 3(m - 2)  
(m là tham số)  
Tìm m để f x luôn dương  
   
TH1 : m=1 => f(x) = 4x -3 > 0, ∀x > 3/4 => m=1 (không thoả  
mãn)  
0,25  
0,25  
D ' = - 2m2 + 11m - 5  
TH 2 : m ≠1 . Ta có :  
a 0  
Câu 2:  
f x luôn dương f x 0,xR   
     
0,25  
0,25  
' 0  
(1,5  
điểm)  
m 10  
2m2 11m 5 0  
m 1  
0,25  
0,25  
1
m hay m 5  
2
m 5 ( thoả đk m ≠1)  
Vậy m > 5 là các giá trị cần tìm  
ĐỀ 2  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)  
Suy luận nào sau đây Đúng?  
a b  
a b  
c d  
A.  
a + c > b + d.  
B.  
ac > bd.  
c d  
a b  
a b  
c d  
a
c
b
d
C.  
.
D.  
a – c > b – d.  
c d  
[<br>]  
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?  
1
a b  
2
A. a  2,aR  
.
B.  
ab, a,b 0 .  
a
C. | x |0,x .  
D. x2 x 10 ,x  
.
[<br>]  
4
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) x 1  
với x 1 là:  
x 1  
A. 4  
[<br>]  
B. 2  
C. 1  
D. 2 2  
3
3
Bất phương trình: 2x +  
> 2 +  
có nghiệm là:  
x 2  
x 2  
A. x > 1 và x  
[<br>]  
2. B. x > 1. C. x >2.  
D. x < 1.  
Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 3x 9 6 + 3x 9 là:  
A. {3}.  
[<br>]  
B. (–; 3].  
C. [3; +).  
D. .  
2x 3 x 1  
Tập nghiệm S của hệ bất phương trình  
là:  
3x 5 2x 1  
A. S = (4;6]  
.
B. S = (4;6)  
.
C. S = [4;6) . D. S = .  
[<br>]  
Cho nhị thức f(x) = 5 - 2x . Khẳng định nào Đúng?  
5
2
5
2
5
A. f (x) 0 x ;  
.
B. f (x) 0 x;  
2
C. f (x) 0 x ;  
D. f (x) 0 xR  
[<br>]  
2 x  
3x 1  
Tập nghiệm S của bất phương trình  
≤ 0 là:  
1
3
1
3
1
1
A. S  2;  
B. S  2;  
C. S   ;2  
D. S  ;2 ;  
3
3
[<br>]  
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 4 x 5 0 là:  
  
A. (-5; 2).  
[<br>]  
B. R.  
C. (–; -5) (2;+) D. .  
x2 8x 15 0  
Tập nghiệm của bất phương trình  
là:  
A. ;3 5;  
[<br>]  
B. [3; 5]  
C. (5;+)  
D. (–; 3)  
   
Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x2 4 0 là:  
A. (–; –2] [1;2]  
B. (–; –2] [1; + )  
C. [-2;1] [2; + )  
D. [1;2]  
[<br>]  
x2 2mx 9 0  
Phương trình  
có 2 nghiệm phân biệt khi:  
m  3;m 3  
A. m < - 3 hoặc m > 3  
B.  
3 m 3  
3 m 3  
C.  
D.  
[<br>]  
PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)  
18 - 7x  
x2 - 4x  
£ - 1  
Câu 1: (2,5 điểm) Giải bất phương trình :  
f (x) = (m - 2)x2 + 2(m + 1)x + 3(m - 1)  
Câu 2 : (1,5điểm) Cho tam thức  
(m là tham số)  
Tìm m để f x luôn dương  
   
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM ĐỀ 2  
NỘI DUNG  
CÂU  
ĐIỂM  
18 - 7x  
x2 - 4x  
£ - 1  
Câu 1: (2,5 điểm) Giải bất phương trình :  
18 - 7x  
x2 - 4x  
x2 -11x + 18  
x2 - 4x  
0,5  
£ - 1 Û  
£ 0  
Ta có:  
0,25  
0,25  
x2 -11x + 18 = 0 Û x = 2; x = 9  
x2 - 4x = 0 Û x = 0; x = 4  
BXD :  
x
-∞  
0
2
4
9
+∞  
x2 -11x + 18  
+
+
+
| +  
0 -  
|| -  
0 -  
| - 0 +  
0 + | +  
|| - 0 +  
1,0  
x2 - 4x  
|
-
VT  
0
+
Tập nghiệm S= (0 ; 2]∪(4 ; 9]  
0,5  
Câu 2 : (1,5điểm) Cho tam thức  
f (x) = (m - 2)x2 + 2(m + 1)x + 3(m - 1)  
(m là tham số)  
Tìm m để f x luôn âm  
   
TH1 : m = 2 => f(x) = 6x + 3 < 0, ∀x < -1/2 => m = 2 (không  
thoả mãn)  
0,25  
0,25  
D ' = - 2m2 + 11m - 5  
TH 2 : m ≠ 2 . Ta có :  
a 0  
Câu 2:  
f x luôn âm f x 0,xR   
   
   
0,25  
0,25  
' 0  
(1,5  
điểm)  
m 2 0  
2m2 11m 5 0  
m 2  
0,25  
0,25  
1
m hay m 5  
2
m 2 ( thoả đk m ≠ 2)  
Vậy m < 2 là các giá trị cần tìm  
doc 6 trang Thùy Anh 21880 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_10_chuong_4_nam_hoc_2016_2017.doc