Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 1 - Mã đề: 268 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số phân bổ điểm cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra 1 tiết
Môn lý: 10
Năm học: 2016 – 2017 (30 câu)
Tổng
số
tiết
Số tiết thực
Trọng số
LT VD
Số câu
Số điểm
VD
Lý
thuyết
Nội dung
LT
2,8
2,1
1,4
VD
2,2
1,9
2,6
LT
VD
6
LT
2
Bài 1, 2,3
Bài 4,5
Bài 6,7
Tổng
5
4
4
3
2
21,5 16,9
16,2 14,6
10,8 20,0
7
5
2
4
1,7
1
1,3
2
4
3
5
13
15
15
4,7
5,3
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Vật lý 10 [Năm học 2016 – 2017 (30 câu)]
(Dùng cho loại đề kiểm tra TNKQ)
Cấpđộ
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
TNKQ
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
TNKQ
Cộng
Cấp độ cao (4)
TNKQ TL
TL
TL
TL
Chủ đề 1CHUYỂN ĐỘNG ( 5-3)
1. Chuyển động cơ
Nhận biết chất điểm.Nêu
Cách xác định thời
được chuyển động, vận tốc gian trong cđ
là gì
1
-Biết cách xác định hệ
qui chiếu,mốc thời
gian
1
Số câu
2
Số điểm (%)
2. chuyển động thẳng đều -Phát biểu được định nghĩa -Nhận dạng được công Áp dụng các công thức để
-Lập phương
chuyển động thẳng
đều.Nắm được đặc điểm
của chuyển động thẳng
đều. Nhận biết được
chuyển động thẳng đều
trong thực tế.
thức tính quãng
đường, phương trình
chuyển động, đồ thị
của cđtđ
tính đường đi, vận tốc, vị trí trình chuyển
,thời điểm
động thẳng đều
và vẽ đồ thị
-Khai thác từ đồ
thị xác định được
thời điểm, vị trí 2
xe gặp nhau, vị
trí và thời điểm
xuất phát,thời
gian chuyển
động
Nhận biết vận tốc, quãng
đường của cđtđ
Số câu
1
1
2
1
5
Số điểm (%)
3. chuyển động thẳng biến Nêu được vận tốc tức thời
Công thức vận tốc, gia Tính được gia tốc, quãng
tốc , quãng đường, và đường, vận tốc và vẽ được
Khai thác từ đồ
thị vận tốc- thời
gian xác định các
đại lượng.
đổi đều
là gì. Nêu được ví dụ về
chuyển động thẳng biến
đổi đều
phương trình chuyển
đồ thị vận tốc của chuyển
động thẳng biến đổi đều
động biến đổi đều
-Nêu được đặc điểm của
véc tơ gia tốc, dấu của gia
tốc và vận tốc trong chuyển
động thẳng nhanh dần đều
và thẳng chậm dần đều
1
Số câu
Số điểm (%)
2
2
1
6
4
Chủ đề 2: rơi tự do và chuyển động tròn đều
4. Rơi tự do
Nêu được sự rơi tự do là
gì?Nhận biết được chuyển tự do, công thức vận
động rơi tự do.
Các đặc điểm của rơi
Vận dụng công thức vận tốc,
quãng đường của rơi tự do
tốc, quãng đường của để giải một số bài tập đơn
rơi tự do
1
giản.
2
Số câu
1
Số điểm (%)
5. Chuyển động tròn đều
Phát biểu được định nghĩa Viết được các công
Vận dụng được các công
chuyển động tròn đều. Nêu thức và nêu được đơn thức để giải một số bài tập
được ví dụ thực tế về
chuyển động tròn đều
Viết được công thức tính
tốc độ dài và chỉ được
hướng của véc tơ vận tốc,
hướng của gia tốc trong
chuyển động tròn đều
vị đo tốc độ góc, chu
kỳ, tần số của chuyển
động tròn đều
-Viết được hệ thức
liên hệ giữa tốc độ dài
và tốc độ góc, biểu
thức của gia tốc
hướng tâm
đơn giản
Số câu
Số điểm (%)
1
2
2
5
7
Chủ đề 3: tính tương đối của chuyển động, sai số phép đo: (2- 4)
6. Tính tương đối của
chuyển động
Nêu được tính tương đối
của quỹ đạo, vận tốc. Lấy
được ví dụ chứng minh.
Viết được công thức
cộng vận tốc, nhận
dạng được công thức
cộng vận tốc
Giải được bài tập đơn giản
về cộng vận tốc cùng
phương (cùng chiều, ngược
chiều)
Số câu
1
2
4
Số điểm (%)
7. Sai số phép đo các đại
-Phát biểu được thế nào là
Viết được các công
Vận dụng được các công
lượng vật lý
phép đo một đại lượng vật thức tính giá trị trung thức để tính giá trị trung
lí bình và công thức tính bình, tính được sai số
-Nêu được thế nào là sai số sai số
-Viết được kết quả đo đúng
hệ thống, sai số ngẫu nhiên
qui tắc
Số câu
1
1
Số điểm (%)
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật lý – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
(Không kể thời gian chép, phát đề)
Mã đề 268
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 125m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật đến lúc
chạm đất là ?
C©u 1 :
A. 25s
B. 5s
C. 3,5s
D. 12,5s
C©u 2 :
C©u 3 :
Một nhóm học sinh có kết quả thực hành đo thời gian rơi như sau :
Lần đo
t1
t2
t3
t4
t5
t6
t7
t8
k. q
9,5s
10,2s
9,55s
8,98s
10,05s
10,04s
9,89s
9,99s
Kết quả trung bình của phép đo trên là ?
B. 9,76s
A. 10,76s
C. 78,2s
D. 9,99s
Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 10cm. Tìm tốc độ dài của một điểm ở đầu kim khi kim quay
1 vòng ?
A. 0,010cm/s
C©u 4 :
B. 0,006m/s
Một vật được thả rơi từ độ cao 10m xuông đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật lúc chạm đất là ?
A. 1,41m/s B. 10m/s C. 100m/s D. 14,1m/s
C©u 5 :
C. 0,017cm/s
D. 0,008cm/s
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 2 phút tàu đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc
của đoàn tàu là ?
A. 7,500(m/s2)
B. 0,125(m/s2)
C. 0,45(m/s2)
D. 27(m/s2)
C©u 6 :
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 40 + 10t ( x đo bằng
kilomet, t đo bằng giờ). Tọa độ ban đầu của chất điểm là ?
A. 40km
C©u 7 :
B. 20km
C. 30km
D. 10km
Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng : x 5 4.t 2t2 . Kết luận nào đúng ?
A. Phương trình của chuyển động thẳng nhanh dần đều
B. Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều
C. Phương trình của chuyển động thẳng đều
D. Phương trình của chuyển động tròn đều
C©u 8 :
Chọn câu đúng ? Đứng ở Trái Đất sẽ thấy :
A. Trái Đất dứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất
B. Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên
D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời
C©u 9 :
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa : Chuyển động tròn đều là chuyển động
có quỹ đạo … và có … như nhau trên mọi cung tròn.
A. Đường tròn – gia tốc
C. Đường thẳng – vận tốc
B. Đường cong – vận tốc
D. Đường tròn – vận tốc
C©u 10 :
Một vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của nó gọi là :
A. Chất điểm
B. Mốc thời gian
C. Hệ trục tọa độ
D. Vật làm mốc
v(m/s)
C©u 11 :
Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một
chất điểm chuyển động như hình vẽ
Tìm gia tốc của vật trong khoảng từ
4s đến 6s.
9
6
3
t(s)
O
2
4
6
A. -4,5m/s2
B. -3m/s2
C. 9m/s2
D. 6m/s2
C©u 12 :
Thời gian của chuyển động rơi tự do được tính bằng công thức nào sau đây ?
2h
h
g
g
2g
t
t
A.
B.
C.
D.
t
t
g
2h
h
C©u 13 :
Kết luận nào sau đây sai khi nói về chuyển động rơi tự do ?
B. Có phương thẳng đứng
D. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. Là chuyển động thẳng chậm dần đều
C. Có chiều từ trên xuống
C©u 14 :
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 2 phút tàu đạt tốc độ 54km/h. Quãng
đường của đoàn tàu đi được trong 2 phút ?
A. 450m
C©u 15 :
B. 500m
Một chất điểm chuyển động với vận tốc 54km/h. Hãy đổi vận tốc ra đơn vị mét trên giây (m/s) ?
A. 54m/s B. 0,54m/s C. 15m/s D. 10m/s
C©u 16 :
C. 900m
D. 125m
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng, ngược dòng nước với vận tốc 6,5km/h. Nước chảy với vận tốc
1,5km/h. Vận tốc của thuyền với bờ sông là ?
A. 5,00km/h
B. 8,00km/h
C. 6,50km/h
D. 1,50km/h
C©u 17 :
Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm. Tính vận tốc góc của Mặt Trăng quay
quanh Trái Đất ?
A. 2,7.10-7(rad/s)
B. 2,7.10-5(rad/s)
C. 2,7.10-6(rad/s)
D. 2,7.10-8(rad/s)
C©u 18 :
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi
đều ?
v2 v02 2as
v2 v02 2as
v2 v2 as
v2 v02 as
A.
C©u 19 :
B.
C.
D.
v(m/s) 0
Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một
chất điểm chuyển động như hình vẽ
Tìm quãng đường đi được của vật
trong khoảng từ 4s đến 6s.
9
6
3
t(s)
D. 9m
O
2
4
6
A. 6m
B. 3m
C. 4,5m
C©u 20 :
Một con thuyền chạy ngược dòng nước đi được 20km trong 1 giờ. Nước chảy với vận tốc 2km/h.
Vận tốc của thuyền đối với nước ?
A. 11km/h
C©u 21 :
B. 22km/h
Có thể lấy vật nào làm mốc để xác định vị trí của chiếc tàu thủy đang chạy trên sông ?
A. Sân bay B. Chiếc cầu C. Sân bóng D. Bến cảng
C©u 22 :
C. 18km/h
D. 20km/h
Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng : x 5 4.t 2t2 (m ;s). Gia tốc của vật là ?
A. -2(m/s2)
B. 2(m/s2)
C. -4(m/s2)
D. 4(m/s2)
C©u 23 :
Kết luận nào sai khi nói về chuyển động tròn đều ?
A. Chu kì là thời gian mà vật đi được một vòng
C. Vận tốc dài luôn thay đổi
B. Tần số là số vòng quay được trong một giây
D. Hướng vận tốc luôn thay đổi
v(m/s)
C©u 24 :
Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một
chất điểm chuyển động như hình vẽ
trong khoảng thời gian nào vật sẽ
chuyển động thẳng đều ?
9
6
3
t(s)
O
2
4
6
A. Từ 0s đến 2s
C©u 25 :
B. Từ 2s đến 4s
C. Từ 0s đến 6s
D. Từ 4s đến 6s
Sai số hệ thống là ?
A. Là sai lệch do yếu tố bên ngoài gây ra
C. Là sai lệch do đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo gây ra
C©u 26 :
B. Cả sai số ngẫu nhiên và cả uế tố ngoại cảnh
D. Là sai số ngẫu nhiên
Một ô tô xuất phát tại điểm A cách O một khoảng 10km, chuyển động thẳng đều với vận tốc
50km/h. Chọn mốc thời gian là lúc bắt đầu xuất phát, chiều chuyển động làm chiều dương. Phương
trình chuyển động của ô tô là ?
A. x = 10t ( km,h)
C. x = 50t ( km,h)
B. x = 50 + 10t ( km,h)
D. x = 10 + 50t ( km,h)
C©u 27 :
Chọn câu sai ?
A. Gia tốc cùng dấu với vận tốc thì chuyển động thẳng nhanh dần đều
B. Chuyển động có vận tốc giảm đều theo thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều
C. Chuyển động có vận tốc tăng đều theo thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều
D. Gia tốc ngược dấu với vận tốc thì chuyển động thẳng nhanh dần đều
C©u 28 :
Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ sang hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa
đang đỗ trên hai đường ray song song với nhau trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía
sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xẩy ra ?
A. Cả hai toa tàu cùng chạy về trước. A chạy nhanh hơn
B. Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau
C. Toa tàu A chạy về trước. Toa tàu B đứng yên
D. Cả hai toa tàu cùng chạy về trước. B chạy nhanh hơn
C©u 29 :
Một bánh xe đạp có bán kính 50cm. Bánh xe lăn một vòng hết 3,14s. Tìm tốc độ dài của một điểm
trên vành bánh xe ?
A. 5,00s
C©u 30 :
B. 1,00s
Chọn câu sai khi nói về chuyển động thẳng đều ?
C. 0,16s
D. 3,14s
A. Quãng đường s = v/t
C. Quỹ đạo là đường thẳng
B. Có vận tốc không đổi
D. Quãng đường s = v.t
---HẾT---
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật lý – Chương trình chuẩn
Đề chính thức
BẢNG ĐÁP ÁN LÍ 10 TIẾT 14- 2016
Câu/ đáp án
268
B
B
C
D
B
A
B
A
D
A
A
B
A
C
C
A
C
A
D
B
D
C
C
B
C
D
D
D
B
A
379
A
D
C
B
C
A
D
A
C
C
B
B
D
A
D
B
D
A
C
B
D
A
A
A
B
B
D
B
C
C
421
A
C
A
B
D
D
B
C
C
D
A
C
A
D
B
B
B
B
A
A
D
C
B
A
D
C
A
C
B
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 1 - Mã đề: 268 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_bai_so_1_ma_de_268_nam.doc

