Đề kiểm tra lại môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng

SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
( Đề chính thức)  
KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: VẬT LÝ 10 (Chương trình chuẩn)  
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề thi 132  
Họ, tên học sinh:........................................................SBD: .......................Lớp ......  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )  
Câu 1. Công thức tính công của một lực là:  
A. A = F.s.  
B. A = mgh. C. A = F.s.cos.  
D. A = ½.mv2.  
Câu 2. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :  
1
1
A. Wd mv  
B. Wd mv2 .  
C. Wd 2mv2  
.
D. Wd mv2  
.
2
2
Câu 3. Khi vận tốc của một vật tăng gấp ba thì:  
A. gia tốc của vật tăng gấp ba.  
C. động năng của vật tăng gấp ba.  
B. động lượng của vật tăng gấp ba.  
D. thế năng của vật tăng gấp ba.  
Câu 4. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng  
chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái  
sẽ:  
A. giảm vận tốc đi số nhỏ.  
C. tăng vận tốc đi số nhỏ.  
B. giảm vận tốc đi số lớn.  
D. tăng vận tốc đi số lớn.  
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?  
A. Chuyển động hỗn loạn.  
B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.  
C. Chuyển động không ngừng.  
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.  
Câu 6. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình  
A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt.  
Câu 7. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:  
A. áp suất, thể tích, khối lượng.  
C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.  
B. áp suất, nhiệt độ, thể tích.  
D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.  
Câu 8. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.  
p
p1 p2  
A. p ~ T.  
B. p ~ t.  
C.  
hằng số.  
D.  
T
T
T2  
1
Câu 9. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?  
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.  
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.  
Câu 10. Công thức tính nhiệt lượng là  
A. Q mct  
Câu 11. Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?  
B. Nội năng là nhiệt lượng. C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.  
.
B. Q ct  
.
C. Q mt  
.
D. Q mc  
.
A. Nội năng là một dạng năng lượng.  
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.  
Câu 12. Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không  
bị nứt vỡ là vì:  
C. Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.  
A. Cốc thạch anh có thành dày hơn.  
B. Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.  
D. Cốc thạch anh có đáy dày hơn.  
Câu 13. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông  
lên. Độ biến thiên nội năng của khí là : A. 20J. B. 30J. C. 40J. D. 50J.  
Câu 14. Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:  
A. l l l0 l0t B. l l l0 l0t C. l l l0 l0t D. l l l0 l0 .  
Câu 15. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?  
A. Thuỷ tinh. B. Nhựa đường. C. Kim loại.  
.
.
.
D. Cao su.  
Câu 16. Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:  
A. Chiếc kim không bị dính ướt nước.  
B. Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.  
C. Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.  
D. Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước  
tác dụng lên nó.  
Trang 1/2 - Mã đề thi 132  
Câu 17. Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Khi nhiệt độ ngoài  
trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K.  
A. Tăng xấp xỉ 36 mm. B. Tăng xấp xỉ 1,3 mm. C. Tăng xấp xỉ 3,6 mm. D. Tăng xấp xỉ 4,8 mm.  
Câu 18. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn vô định hình?  
A. Băng phiến.  
B. Nhựa đường.  
C. Kim loại. D. Hợp kim.  
Câu 19. Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?  
A. Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm.  
B. Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng.  
C. Tăng. vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.  
D. Giảm, vì khối lương của vật tăng châm còn thế của vật tăng nhanh hơn.  
Câu 20. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?  
A. U = Q với Q >0 . B. U = Q + A với A > 0.  
C. U = Q + A với A < 0. D. U = Q với Q < 0.  
Câu 21. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?  
A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình. B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.  
C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.  
D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.  
II. Tự luận ( 3 điểm): Một lượng khí lý tưởng có áp suất 5 bar có thể tích 2 lít, nhiệt độ 270C đựng trong  
một xylanh có pittông di chuyển được. Sau khi nhận được nhiệt lượng 5000J thì khí dãn nở đẳng áp và có  
thể tích sau cùng bằng 6 lít. Cho 1bar = 105 Pa.  
A) Nhiệt độ sau cùng của khối khí bằng bao nhiêu độ C ?  
B) Tính công mà khối khí thực hiện theo đơn vị jun ?  
C) Nội năng của khí tăng lên hay giảm đi bao nhiêu jun ?  
--------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN  
Câu  
NỘI DUNG  
Điểm  
A.Quá trình đẳng áp:  
→ T2 = 900 K  
→ t2 = 6270C  
1,0  
1,0  
B. A = p.(V2 – V1) = 5.105.(6 – 2).10 – 3 = 2000 J  
C. Vì khí nhận nhiệt lượng (Q > 0) và thực hiện công (A < 0),  
nên theo nguyên lí I NĐLH ta có:  
∆U = Q + A = 5000 - 2000 = 3000 (J) > 0  
Nội năng của khí tăng lên 3000J.  
1,0  
Trang 2/2 - Mã đề thi 132  
doc 2 trang Thùy Anh 12300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra lại môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_lai_mon_vat_li_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2016_201.doc